Bảng kê tài khoản nộp thuế, phạt

1. Tài khoản nộp thuế, tiền chậm nộp thuế:

STT

Chi cục hải quan

Tài khoản nộp thuế, tiền chậm nộp thuế

Kho bạc Nhà nước

Số tài khoản

Mã ĐVQHNS

1

HQ Biên Hòa

7111

2995069

KBNN tỉnh Đồng Nai

2

HQ KCX Long Bình

7111

2995072

KBNN tỉnh Đồng Nai

3

HQ Long Bình Tân

7111

2995071

KBNN tỉnh Đồng Nai

4

HQ Thống Nhất

7111

2995070

KBNN huyện Trảng Bom

5

HQ Long Thành

7111

2995074

KBNN huyện Long Thành

6

HQ Nhơn Trạch

7111

2995073

KBNN huyện Nhơn Trạch

7

HQ Bình Thuận

7111

2995141

KBNN tỉnh Bình Thuận

8

Kiểm tra sau thông quan

7111

2995142

KBNN tỉnh Đồng Nai

2. Tài khoản nộp tiền phạt vi phạm hành chính:

STT

Chi cục hải quan

Tài khoản nộp tiền phạt

vi phạm hành chính

Kho bạc Nhà nước

Ghi chú

Số tài khoản

Mã ĐVQHNS

1

HQ Biên Hòa

7111

2995069

KBNN tỉnh Đồng Nai

Áp dụng đối với
Quyết định xử phạt VPHC do Cục HQ, Chi cục Hải quan ban hành

2

HQ KCX Long Bình

7111

2995072

KBNN tỉnh Đồng Nai

3

HQ Long Bình Tân

7111

2995071

KBNN tỉnh Đồng Nai

4

HQ Thống Nhất

7111

2995070

KBNN huyện Trảng Bom

5

HQ Long Thành

7111

2995074

KBNN huyện Long Thành

6

HQ Nhơn Trạch

7111

2995073

KBNN huyện Nhơn Trạch

7

HQ Bình Thuận

7111

2995141

KBNN tỉnh Bình Thuận

8

Kiểm tra sau thông quan

7111

2995142

KBNN tỉnh Đồng Nai

9

Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai

7111

1058731

KBNN tỉnh Đồng Nai

Áp dụng đối với Quyết định
xử phạt VPHC do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành

 

3. Tài khoản nộp thuế hàng tạm nhập – tái xuất:

STT

Chi cục hải quan

Tài khoản nộp thuế hàng tạm nhập – tái  xuất

Kho bạc Nhà nước

Số tài khoản

Mã ĐVQHNS

1

HQ Biên Hòa

3512

2995069

KBNN tỉnh Đồng Nai

2

HQ KCX Long Bình

3512

2995072

KBNN tỉnh Đồng Nai

3

HQ Long Bình Tân

3512

2995071

KBNN tỉnh Đồng Nai

4

HQ Thống Nhất

3512

2995070

KBNN huyện Trảng Bom

5

HQ Long Thành

3512

2995074

KBNN huyện Long Thành

6

HQ Nhơn Trạch

3512

2995073

KBNN huyện Nhơn Trạch

7

HQ Bình Thuận

3512

2995141

KBNN tỉnh Bình Thuận

4. Tài khoản nộp thuế tạm thu khác:

STT

Chi cục hải quan

Tài khoản nộp thuế

tạm thu khác

Kho bạc Nhà nước

Số tài khoản

Mã ĐVQHNS

1

HQ Biên Hòa

3591

2995069

KBNN tỉnh Đồng Nai

2

HQ KCX Long Bình

3591

2995072

KBNN tỉnh Đồng Nai

3

HQ Long Bình Tân

3591

2995071

KBNN tỉnh Đồng Nai

4

HQ Thống Nhất

3591

2995070

KBNN huyện Trảng Bom

5

HQ Long Thành

3591

2995074

KBNN huyện Long Thành

6

HQ Nhơn Trạch

3591

2995073

KBNN huyện Nhơn Trạch

7

HQ Bình Thuận

3591

2995141

KBNN tỉnh Bình Thuận

5. Tài khoản nộp phí, lệ phí hải quan:

STT

Chi cục hải quan

Tài khoản nộp phí,

lệ phí hải quan

Kho bạc Nhà nước

1

HQ Biên Hòa

3511.0.2995069.00000

KBNN tỉnh Đồng Nai

 2

HQ KCX Long Bình

3511.0.2995072.00000

KBNN tỉnh Đồng Nai

 3

HQ Long Bình Tân

3511.0.2995071.00000

KBNN tỉnh Đồng Nai

 4

HQ Thống Nhất

3511.0.2995070.00000

KBNN huyện Trảng Bom

 5

HQ Long Thành

3511.0.2995074.00000

KBNN huyện Long Thành

 6

HQ Nhơn Trạch

3511.0.2995073.00000

KBNN huyện Nhơn Trạch

 7

HQ Bình Thuận

3511.2995141

KBNN tỉnh Bình Thuận