| Tên Văn bản |
Ngày |
Nội dung |
| 3900/TCHQ-TXNK |
27/07/2012 |
V/v Kê khai và nộp thuế BVMT của doanh nghiệp kinh doanh dầu |
| 1638/QĐ-TCHQ |
23/07/2012 |
V/v Sửa đổi Sơ đồ 3 ban hành kèm theo Quyết định số 1214/QĐ-TCHQ ngày 15/06/2012 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan |
| 11/2012/TT-BTTTT |
17/07/2012 |
V/v Quy định sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu |
| 3414/TCHQ-TXNK |
06/07/2012 |
V/v Phân loại hàng hóa các mặt hàng thực phẩm chức năng |
| 5917/2012/BCT-KHCN |
05/07/2012 |
V/v Kiểm tra nhà nước về ATTP đối với thực phẩm nhập khẩu |
| 3501/QĐ-BCT |
21/06/2012 |
V/v Phê duyệt phòng thí nghiệm thực hiện việc giám định hàm lượng formaldehyt, các amin thơm có thể giải phóng ra từ thuốc nhuộm azo trong các điều kiện khử trong các sản phẩm dệt may |
| 3013/TCHQ-TXNK |
18/06/2012 |
V/v Phân loại mặt hàng có tên Oro Glo 20 Dry |
| 3012/TCHQ-TXNK |
18/06/2012 |
V/v Phân loại mặt hàng thực phẩm chức năng |
| 2942/TCHQ-GSQL |
13/06/2012 |
V/v Gia công bóc tách, phân loại cuộn tụ điện bán thành phẩm sai quy cách |
| 1381/QĐ-BNN-QLCL |
12/06/2012 |
V/v Điều chỉnh một ôố biện pháp kiểm tra về dư lượng hóa chất, kháng sinh đối với lô hàng thủy sản xuất khẩu vào Campuchia và Nhật Bản |
| 22/2012/TT-BNNPTNT |
05/06/2012 |
V/v Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 10/2012/TT-BNNPTNT ngày 22/02/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam |
| 2657/QĐ-BCT |
22/05/2012 |
V/v Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo của Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Kỹ thuật Đại Trường Kim |
| 2444/QĐ-BCT |
11/05/2012 |
V/v Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo của Công ty TNHH XNK Vinamex |
| 2443/QĐ-BCT |
11/05/2012 |
V/v Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo của Công ty TNHH MTV Tổng công ty Thái Sơn |
| 38/2012/NĐ-CP |
25/04/2012 |
V/v Quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn
thực phẩm |
| 60/2012/TT-BTC |
12/04/2012 |
V/v Hướng dẫn thực hiện nghĩa vụ thuế áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam hoặc có thu nhập tại Việt Nam |
| 199/MT-HC |
09/04/2012 |
V/v Nhập khẩu hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn |
|
51/2012/TT-BTC |
30/03/2012 |
V/v Điều chỉnh hiệu lực thi hành của Thông tư số 15/2012/TT-BTC ngày
08/02/2012 của Bộ Tài chính và ban hành mẫu tờ khai hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu |
14/2012/TT-BNNPTNT |
27/03/2012 |
V/v Hướng dẫn hồ sơ nghiệp vụ kiểm dịch thực vật |
|
3751/BTC-CST |
20/03/2012 |
V/v Hướng dẫn phí y tế dự phòng và phí kiểm dịch y tế biên giới |
13/2012/TT-BNNPTNT |
19/03/2012 |
V/v Ban hành Danh mục bổ
sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam |
|
|
12/03/2012 |
V/v Sửa đổi, bổ sung điều 1 Quyết định số 05/2005/QĐ-BKHCN ngày
11/05/2005 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi,
bổ sung Quyết định số 28/2004/QĐ-BKHCN ngày 01/10/2004 về phương
pháp xác định tỷ lệ nội địa hóa đối với ô tô |
|
820/QĐ-BCT |
24/02/2012 |
V/v Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo
của doanh nghiệp tư nhân Phi Long |
|
272/QĐ-BTC |
14/02/2012 |
V/v Công bố các thủ tục hành chính lĩnh vực Hải quan, thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính |
|
CV 67/GSQL-GQ2 |
09/02/2012 |
V/v
Thủ tục hải quan
mở tờ khai đối với hàng hóa mua
từ nội địa |
|
15/2012/TT-BTC |
08/02/2012 |
V/v
Ban hành mẫu tờ khai
hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
|
12/01/2012 |
V/v Hướng dẫn trừ lùi giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa |
|
158/TCHQ-GSQL |
11/01/2012 |
V/v Hướng dẫn thủ tục hải quan |
01/2012/TT-BNNPTNT |
04/01/2012 |
V/v Quy định hồ sơ lâm sản hợp pháp và kiểm tra
nguồn gốc lâm sản |
|
583/GSQL-GQ1 |
20/12/2011 |
V/v Nhập khẩu linh kiện cần cẩu |
| 3639/BTTTT-P |
02/12/2011 |
V/v Có ý kiến về nội dung vướng mắc trong công
tác hải quan về xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục
đích kinh doanh |
81/2011/TT-BNNPTNT |
01/12/2011 |
V/v Sửa đổi, bổ sung khoản 1
Điều 36 Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 10 năm 2011 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định chi tiết
một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ
về quản lý thức ăn chăn nuôi |
| 48/2011/TT-BCT |
30/12/2011 |
V/v Quy định quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
| 47/2011/TT-BCT-BTNMT |
30/12/2011 |
V/v Quy định việc quản lý nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập - tái xuất các chất làm suy giảm tầng ô-dôn theo quy định của Nghị định thư Montreal về các chất làm suy giảm tầng ô-dôn |
| 1421/CN-TAC |
24/11/2011 |
V/v Xác nhận Giấy đăng ký kiểm tra xác nhận chất
lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
|
5802/TCHQ-GSQL |
18/11/2011 |
V/v Hóa đơn thương mại gốc của sản phẩm |
2654/QĐ-BNN-QLCL |
31/10/2011 |
V/v Ban hành biện pháp
kiểm tra tăng cường về chất lượng, an toàn thực phẩm lô hàng thủy
sản xuất khẩu vào Canada và Nhật Bản |
|
1687/XN-HQDNa |
11/10/2011 |
V/v Xác nhận điều kiện hoạt
động đại lý Hải quan Cty TNHH tiếp nhận và vận tải Á
Âu |
| 4024/QĐ-BCT |
26/09/2011 |
Phê duyệt phòng TN thực
hiện việc giám định hàm lượng formaldehyt, các amin thơm có
thể giải phóng từ thuốc nhuộm azo trong các điều kiện khử
trên sản phẩm dệt may |
| 434/TCHQ-GSQL |
13/09/2011 |
V/v Nộp vận tải đơn chở suốt đối với
hàng hóa nhập khẩu từ Nhật Bản |
| 8170/ BCT-XNK |
05/09/2011 |
V/v Thực hiện Thông tư số 20/2011/TT-BCT
đối với hàng hóa viện trợ không hoàn lại |
| 32/2011/TT-BT |
05/09/2011 |
V/v Sửa đổi, bổ sung Thông tư số
24/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 5 năm 2010 quy định việc áp
dụng chế độ cấp giấy phép nhập khẩu tự động đối với một số
mặt hàng |
|
4284/TCHQ-GSQL |
31/08/2011 |
V/v Thủ tục nhập khẩu hàng hóa từ khu
vực cảng mở Cát Lái |
|
48/2011/QĐ-TTg |
31/08/2011 |
V/v Thí điểm thực hiện Cơ chế Hải quan
một cửa quốc gia |
|
10548/BTC-TCT |
08/08/2011
|
V/v Hóa đơn xuất khẩu |
|
9445/BTC-TCT |
20/07/2011
|
V/v Điều kiện tờ khai hải quan để khấu
trừ thuế GTGT đối với hàng xuất khẩu |
|
3451/TCHQ-GSQL |
20/07/2011
|
V/v Phối hợp thực hiện thông tư số
13/2011/TT-BNNPTNT |
|
1167/QLCL-CL2 |
08/07/2011
|
V/v Thực hiện Thông tư số 13/2011/TT-BNNPTNT |
|
96/2011/TT-BTC |
04/07/2011
|
V/v Hướng dẫn thực hiện chính sách
tài chính quy định tại Quyết định số 12/2011/QĐ-TTg ngày
24/2/2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách phát
triển một số ngành công nghiệp hỗ trợ
|
|
1098/QLCL-CL2 |
|
V/v Áp dụng qui
định thông tư số 13/2011/TT-BNNPTNT |
|
24/2011/TT-BCT |
16/06/2011 |
V/v Sửa đổi, bổ
sung Thông tư số 07/2011/TT-BCT ngày 24/03/2011 của Bộ Công
thương quy định Danh mục Hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác
định thời hạn nộp thuế nhập khẩu |
|
80/2011/TT-BTC |
09/06/2011 |
V/v Thực hiện một
số điều của Nghị định số 14/2011/NĐ-CP ngày 16/02/2011 của
Chính phủ quy định về điều kiện đăng ký và hoạt động của đại
lý làm thủ tục hải quan |
|
7200/BTC-TCHQ |
02/06/2011
|
V/v Hướng dẫn bổ sung Điều 41 và
Điều 118 Thông tư số 194/2010/TT-BTC
|
|
2341/TCHQ-GSQL |
23/05/2011
|
V/v xác định khối lượng và tỷ lệ
hao hụt cho phép đối với mặt hàng xăng, dầu xuất khẩu,
nhập khẩu, tạm nhập tái xuất
|
|
38/2011/TT-BGTVT |
18/05/2011
|
V/v Hướng dẫn thực hiện một số
điều của Hiệp định và nghị định thư thực hiện Hiệp định
tạo điều kiện thuận lợi cho phương tiện cơ giới đường bộ
qua lại biên giới giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội
chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân
Lào
|
|
QĐ
28/2011/QĐ-TTg |
17/05/2011
|
V/v Ban hành Danh mục dịch vụ XNK Việt
Nam |
|
CV
2905/CT-TTHT |
13/05/2011
|
V/v Hoá đơn
bán hàng hoá, dịch vụ |
|
64/2011/TT-BTC |
13/05/2011
|
Hướng dẫn thực hiện quyết định số
19/2011 QĐ-TTg ngày 23/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ về
việc thí điểm tiếp nhận bản khai hàng hoá, các chứng từ
khác có liên quan và thông quan điện tử đối với tàu biển
xuất, nhập cảnh
|
|
63/2011/TT-BTC |
13/05/2011
|
V/v Áp dụng thí điểm chế độ hướng
dẫn ưu tiên trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hải quan
đối với doanh nghiệp đủ điều kiện
|
|
62/2011/TTLT/BTC-BCT-BGTVT |
|
V/v Sửa đổi bổ sung mục IV của
Thông tư liên tịch số 08/2004/TTLT-BTM-BTC-BGTVT ngày
17/12/2004 hướng dẫn thực hiện dịch vụ trung chuyển
container tại các cảng biển Việt Nam của Bộ Thương mại
(nay là Bộ Công thương), Bộ Tài chính, Bộ Giao thông vận
tải
|
|
2155/TCHQ-GSQL |
12/05/2011 |
V/v Xin thay tờ khai do đăng ký
sai loại hình |
|
1166/TCHQ/GSQL |
18/03/2011 |
V/v Trả lời công văn số 251NAGESE-CV ngày 25/01/2011
của công ty TNHH NAGASE Việt Nam
|
|
14/2011/NĐ-CP |
16/02/2011 |
V/v
Quy định về điều kiện đăng ký và hoạt
động của đại lý làm thủ tục hải quan |
|
500/TCHQ-TXNK |
|
V/v Vướng mắc sử dụng tờ khai sao trong hồ sơ thanh khoản, hoàn thuế |
|
5886/TCHQ-TXNK |
05/10/2010 |
V/v Trả lời Công ty TNHH Washin Việt Nam v/v Sử dụng tờ khai sao trong hồ sơ hoàn thuế |
|
5885/TCHQ-TXNK |
05/10/2010 |
V/v Trả lời Công ty Cổ phần Vận tải Quốc tế KA v/v Sử dụng tờ khai sao trong hồ sơ hoàn thuế |
|
5884/TCHQ-TXNK |
05/10/2010 |
V/v Trả lời Công ty TNHH Hanesbrands Việt Nam v/v Sử dụng tờ khai sao trong hồ sơ hoàn thuế |
10771/BTC-TCHQ |
16/08/2010 |
V/v Khai số lượng, ký mã hiệu container hàng hóa là thủy sản xuất khẩu |
|
3955/TCHQ-TXNK |
13/07/2010 |
V/v nộp tờ khai bản sao trong hồ sơ thanh khoản |
|
3522/TCHQ-GSQL |
01/07/2010 |
V/v
Khai báo nhập khẩu hoá chất |
|
2824/BTC-TCHQ |
09/03/2010 |
V/v Chứng từ trong hồ sơ |
|
695/TCHQ-KHTC |
03/02/2010 |
V/v Quy định bán tờ khai nguồn gốc |
|
62/TCHQ-KHTC |
06/01/2010 |
V/v Quy định bán tờ khai nguồn gốc |
|
4460/TCHQ-GSQL |
28/07/2009 |
V/v Sử dụng tờ khai hải quan |
|
4449/TCHQ-GSQL |
24/07/2009 |
V/v Thủ tục xuất khẩu gạo |
|
3955/TCHQ-GSQL |
06/07/2009 |
V/v Thực hiện TT số 98/2009/TT-BTC ngày 20/5/2009 của Bộ Tài chính |
3886/TCHQ-GSQL |
02/07/2009 |
V/v Đăng ký tờ khai hải quan |
|
3640/TCHQ-GSQL |
22/06/2009 |
V/v Sử dụng tờ khai hải quan |
8908/BTC-TCHQ |
22/06/2009 |
V/v
Thực hiện Thông tư số 79/2009/TT-BTC |
1907/TCHQ-GSQL |
04/04/2007 |
V/v Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu |
Cv 1886/TCHQ-GSQL |
03/04/2007 |
Nhập khẩu vật dụng, bưu phẩm bưu kiện của Cơ quan đại diện ngoại giao |
< class="aLink01">Cv 5556/TCHQ-GSQL |
|
V/V uỷ
quyền khai Hải quan |
5259/TCHQ-GSQL |
|
V/v: Uỷ
quyền khai Hải quan |
5243/TCHQ-GSQL |
|
V/v:
vướng mắc thủ tục hải quan |
3936/TCHQ-GSQL |
|
V/v:
tiếp tục giải đáp các vướng mắc |
2807/TCHQ-GSQL |
|
V/v giải
quyết
vướng mắc
khi thực hiện
các Quy trình thủ tục
hải quan |
|
2714/TCHQ-GSQL |
|
V/v: thủ tục hải
quan đối với hàng XK, NK phi mậu dịch. |
929/QĐ-TCHQ |
25/05/2006 |
Về việc ban
hành quy trình nghiệp vụ quản lý đối với
nguyên vật liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất
khẩu |
928/QĐ-TCHQ |
25/05/2006 |
Về việc ban hành Quy trình thủ tục
hải quan đối với hàng hoá xuất khau, nhập khẩu tại chỗ |
927/QĐ-TCHQ |
25/05/2006 |
Về việc ban hành Quy trình thủ tục
hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chuyển cửa khẩu |
874/QĐ-TCHQ |
15/05/2006 |
Về
việc ban hành quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu thương mại |
1578/TCHQ-GSQL |
14/04/2006 |
V/v
giải quyết các vướng mắc |
112/2005/TT-BTC |
|
Hướng dẫn
về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải
quan |
154/2005/NĐ-CP |
|
Quy định chi tiết một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan |
1952/QĐ-TCHQ |
19/12/2005
|
Về việc cấp thẻ ưu tiên thủ tục Hải quan cho
doanh nghiệp
|
Luật |
2005 |
|
Luật |
2001 |
|