| Số |
ngày |
Nội dung |
Hiệu lực |
Số/ngày đăng
Công báo |
|
09/04/2013 |
V/v Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng Hydro peroxit thuộc mã số 2847.00.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
24/05/2013 |
223 + 224 ngày
27/04/2013 |
|
04/04/2013 |
V/v Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 39.03, 54.02, 59.02, 72.17 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
19/05/2013 |
223 + 224 ngày
27/04/2013 |
|
18/03/2013 |
V/v Hướng dẫn hoàn lại tiền thuế bảo vệ môi trường đối với túi ni lông làm bao bì đóng gói sẵn hàng hóa theo Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07/01/2013 của Chính phủ |
02/05/2013 |
181 + 182 ngày
01/04/2013 |
|
28/01/2013 |
V/v Quy định về phế liệu được phép nhập khẩu để làm nguyên liệu sản xuất |
01/04/2013 |
105 + 106 ngày
14/02/2013 |
| 12/2013/TT-BTC |
21/01/2013 |
V/v Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng dây thép không hợp kim thuộc mã số 7217.10.39 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
07/03/2013 |
103 + 104 ngày
12/02/2013 |
| 07/2013/TT-BTC |
10/01/2013 |
V/v Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Tài chính |
25/02/2013 |
71 + 72 ngày
01/02/2013 |
| 196/2012/TT-BTC |
15/11/2012 |
V/vQuy định thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại |
01/01/2013 |
773 - 776 ngày
29/12/2012 |
| 194/2012/TT-BTC |
15/11/2012 |
V/vHướng dẫn mức chi tạo lập thông tin điện tử nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước |
01/01/2013 |
769 - 770 ngày
27/12/2012 |
| 193/2012/TT-BTC |
15/11/2012 |
V/v Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế |
01/01/2013 |
783 - 790 ngày
31/12/2012 |
| 44/2012/TT-BGTVT |
23/10/2012 |
V/v Quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe mô tô, xe gắn máy nhập khẩu và động cơ nhập khẩu sử dụng để sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy |
01/01/2013 |
731 + 732 ngày
10/12/2012 |
| 201/2012/TT-BTC |
16/11/2012 |
V/v Hướng dẫn chính sách thuế đối với hàng nông sản chưa qua chế biến do phía Việt Nam hỗ trợ đầu tư, trồng tại Campuchia nhập khẩu về nước |
31/12/2013 |
725 + 726 ngày
05/12/2012 |
| 186/2012/TT-BTC |
02/11/2012 |
V/v Quy định mẫu tờ khai, phụ lục tờ khai hàng hóa quá cảnh và chế độ in, phát hành, quản lý, sử dụng tờ khai, phụ lục tờ khai quá cảnh |
01/12/2012 |
657 + 658 ngày
19/11/2012 |
| 159/2012/TT-BTC |
28/09/2012 |
V/v Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 152/2011/TT-BTC ngày 11/11/2011 hướng dẫn thi hành Nghị định số 67/2011/NĐ-CP ngày 08/0/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế bảo vệ môi trường |
15/11/2012 |
645 + 646 ngày
04/11/2012 |
| 87/2012/NĐ-CP |
23/10/2012 |
V/v Quy định chi tiết một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại |
01/01/2013 |
643 + 644 ngày
01/11/2012 |
| 86/2012/NĐ-CP |
19/10/2012 |
V/vQuy định chi tiết một số điều của Luật đo lường |
15/12/2012 |
643 + 644 ngày
01/11/2012 |
| 28/2012/TT-BCT |
27/09/2012 |
V/v Quy định chi tiết việc đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
15/11/2012 |
625 + 626 ngày
14/10/2012 |
| 154/2012/TT-BTC |
18/09/2012 |
V/v Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng thuộc nhóm 2815.11.00 và nhóm 2842.10.00 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
02/11/2012 |
619 + 620 ngày
04/10/2012 |
| 27/2012/TT-BCT |
26/09/2012 |
V/v Quy định tạm ngừng áp dụng chế độ cấp giấy phép nhập khẩu tự động đối với một số mặt hàng theo quy định tại Thông tư số 24/2010/TT-BCTngày 28 tháng 5 năm 2010 |
26/09/2012 |
619 + 620 ngày
04/10/2012 |
| 25/2012/TT-BCT |
17/09/2012 |
V/v Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 14/2009/TTLT-BCT-BTC ngày 23 tháng 06 năm 2009 của Bộ Công Thương và Bộ Tài chính hướng dẫn việc cấp chứng nhận và thủ tục nhập khẩu, xuất khẩu kim cương thô nhằm thực thi các quy định của quy chế chứng nhận quy trình Kimberley |
31/10/2012 |
617 + 618 ngày
01/10/2012 |
|
|
14/09/2012 |
V/v Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 21/2010/TT-BCT ngày 17 tháng 5 năm 2010 của Bộ Công Thương thực hiện quy tắc xuất xứ trong Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN |
31/10/2012 |
617 + 618 ngày
01/10/2012 |
| 11/2012/TT-BTTTT |
17/07/2012 |
V/v Quy định sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu |
01/09/2012 |
467 + 468 ngày
31/07/2012 |
|
|
18/07/2012 |
V/v Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng dừa quả thuộc nhóm 0801 trong Biểu thuế xuất khẩu |
01/09/2012 |
467 + 468 ngày
31/07/2012 |
|
1759/QĐ-BTC |
11/07/2012 |
V/v Đính chính Thông tư số
82/2012/TT-BTC ngày 22/05/2012 của Bộ
Tài chính |
17/02/2012 đến 31/12/2013 |
457 + 458
ngày
22/07/2012 |
|
111/2012/TT-BTC |
04/07/2012 |
V/v
Ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất
thuế nhập khẩu
để áp dụng hạn ngạch thuế quan |
03/07/2012 |
457 + 458
ngày
22/07/2012 |
|
109/2012/TT-BTC |
03/07/2012 |
V/v
Hướng dẫn thực hiện
mức
thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với
một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu
thuế nhập khẩu ưu đãi |
18/08/2012 |
457 + 458
ngày
22/07/2012 |
|
105/2012/TT-BTC |
25/06/2012 |
V/v Sửa đổi,
bổ sung Thông tư số 15/2011/TT-BTC ngày
09/02/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn
thành lập, tổ chức, hoạt động, quản lý
và sử dụng Quỹ phát triển khoa học và
công nghệ của doanh nghiệp |
13/08/2012 |
421 + 422
ngày
08/07/2012 |
| 103/2012/TT-BTC |
22/06/2012 |
V/v
Hướng dẫn thực hiện
mức
thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với
một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu
thuế nhập khẩu ưu đãi |
22/06/2012 |
421 + 422
ngày
08/07/2012 |
|
54/2012/NĐ-CP |
22/06/2012 |
V/v Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị
định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4
năm 2009 của Chính Phủ về vật liệu nổ
nông nghiệp |
10/08/2012 |
415 + 416
ngày
05/07/2012 |
|
100/2012/TT-BTC |
20/06/2012 |
V/v
Hướng dẫn thực hiện
mức
thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với
một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 tại Biểu
thuế nhập khẩu ưu đãi |
20/06/2012 |
413 + 414
ngày
03/07/2012 |
|
1375/QĐ-BTC |
31/05/2012 |
V/v Đính chính Thông tư số
67/2012/TT-BTC ngày 27/04/2012 của Bộ
Tài chính |
31/05/2012 |
395
+ 396 ngày 17/06/2012 |
|
1328/QĐ-BTC |
29/05/2012 |
V/v Đính chính Thông tư số
157/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 của Bộ
Tài chính |
01/01/2012 |
395
+ 396 ngày 17/06/2012 |
|
89/2012/TT-BTC |
30/05/2012 |
V/v Sửa đổi mức thuế
suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt
hàng than cốc và than nửa cốc thuộc
nhóm 2704
trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
14/07/2012 |
395
+ 396 ngày 17/06/2012 |
| 82/2012/TT-BTC |
22/05/2012 |
V/v
Hướng dẫn thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
đối với hàng hoá nhập khẩu
có xuất xứ từ Vương quốc Campuchia |
17/02/2012 đến
31/12/2013 |
395
+ 396 ngày 17/06/2012 |
| 22/2012/TT-BNNPTNT |
05/06/2012 |
V/v Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư 10/2012/TT-BNNPTNT
ngày 22/02/2012 của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn ban hành Danh mục
thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng,
hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam |
20/07/2012 |
395
|
|
1317/QĐ-BTC |
28/05/2012 |
V/v Đính chính Thông tư 58/2012/TT-BTC
của Bộ Tài chính hướng dẫn việc thực
hiện một số nội dung của Quyết định số
05/2012/QĐ-TTg ngày 19/01/2012 của Thủ
tướng Chính phủ về việc thí điểm hoàn
thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa
của người nước ngoài mua tại Việt Nam
mang theo khi xuất cảnh qua cửa khẩu sân
bay quốc tế Nội Bài và sân bay quốc tế
Tân Sơn Nhất |
01/06/2012 |
393
+ 394 ngày 14/06/2012 |
| 60/2012/TT-BTC |
12/04/2012 |
V/v Hướng dẫn thực hiện nghĩa vụ thuế áp
dụng đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài
kinh doanh tại Việt Nam hoặc có thu nhập
tại Việt Nam |
25/05/2012 |
389 |
|
84/2012/TT-BTC
Hết hiệu lực toàn bộ được thay
thế bằng Thông tư
|
24/05/2012 |
V/v
Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế
nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng
thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu
ưu đãi |
24/05/2012 |
385
+ 386 ngày 08/06/2012 |
|
83/2012/TT-BTC |
23/05/2012 |
V/v
Hướng dẫn thực hiện việc miễn, giảm, gia
hạn một số khoản thu Ngân sách Nhà nước
theo Nghị quyết số 13/NQ-CP ngày
10/5/2012 của Chính phủ về một số giải
pháp tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinh
doanh, hỗ trợ thị trường |
23/05/2012 |
385
+ 386 ngày 08/06/2012 |
|
72/2012/TT-BTC |
10/05/2012 |
V/v Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất
thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt
hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập
khẩu ưu đãi |
10/05/2012 |
371
|
|
1083/QĐ-BTC |
02/05/2012 |
V/v
Đính
chính Thông tư số 16/2012/TT-BTC ngày
08/02/2012 của Bộ Tài chính quy định in,
phát hành, quản lý và sử dụng hoá đơn
bán hàng dự trữ quốc gia |
26/03/2012 |
371
+ 372 ngày 21/05/2012 |
|
67/2012/TT-BTC |
27/04/2012 |
V/v Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập
khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thép không
gỉ dạng thanh và que thuộc phân nhóm
7222.30.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu
đãi |
11/06/2012 |
365
+ 366 ngày 14/05/2012 |
| 63/2012/TT-BTC |
23/04/2012 |
V/v Sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu ưu
đãi đặc biệt đối với một số nhóm mặt
hàng trong các biểu thuế nhập khẩu ưu
đãi đặc biệt |
06/06/2012 |
367
+ 368 ngày 16/05/2012 |
| 62/2012/TT-BTC |
17/04/2012 |
V/v
Quy định
thủ tục hải quan đối với xăng, dầu
có nguồn gốc mua từ nước ngoài tạm
nhập khẩu để sử dụng hoán đổi đối với
xăng, dầu mua từ nhà máy lọc dầu
Dung Quất tái xuất sang Lào |
Hiệu lực từ |
361
+ 362 ngày 08/05/2012 |
57/2012/TT-BTC |
11/04/2012 |
V/v Hướng dẫn về cơ chế
thí điểm huy động kinh phí hỗ trợ công
tác phòng, chống buôn lậu thuốc lá điều
và sản xuất, buôn bán thuốc lá giả |
25/05/2012 |
355
+ 356 ngày 30/04/2012 |
45/2012/TT-BTC |
16/03/2012 |
V/v Ban
hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
của Việt Nam để thực hiện Hiệp định
Thương mại Hàng hoá ASEAN-Ấn Độ giai
đoạn 2012-2014 |
29/04/2012 |
317 đến 324 |
| 44/2012/TT-BTC |
16/03/2012 |
V/v Ban hành
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của
Việt Nam để thực hiện Hiệp định Khu vực
Thương mại tự do ASEAN-Úc-Niu Di-lân
giai đoạn 2012-2014 |
29/04/2012 |
309 đến 316 |
| 13/2012/TT-BNNPTNT |
19/03/2012 |
V/v Ban hành Danh mục bổ sung phân bón
được phép sản xuất, kinh doanh và sử
dụng tại Việt Nam |
02/05/2012 |
297-298 ngày
05/04/2012 |
|
21/2012/TT-BTC |
15/02/2012 |
V/v Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn
2012 - 2015 |
01/04/2012 |
285-286 ngày
01/04/2012 |
|
20/2012/TT-BTC |
15/02/2012 |
V/v Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
đặc biệt ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2012
- 2015 |
01/04/2012 |
277-284 ngày
01/04/2012 |
|
36/2012/TT-BTC |
02/03/2012 |
V/v Hướng dẫn
về thuế nhập khẩu đối với mặt hàng được
áp dụng ưu đãi thuế suất thuế nhập khẩu
Việt - Lào |
01/01/2012 |
265-266 ngày
19/03/2012 |
|
37/2012/TT-BTC |
02/03/2012 |
V/v Hướng dẫn
thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu
ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc
nhóm 2711 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
02/03/2012 |
263-264 ngày
19/03/2012 |
|
24/2012/TT-BTC |
17/02/2012 |
V/v Sửa đổi, bổ sung Thông tư số
77/2008/TT-BTC ngày 15/09/2008 hướng dẫn
thi hành một số biện pháp xử lý nợ đọng
thuế |
15/04/2012 |
247-248 ngày 09/03/2012 |
| 11/2012/TT-BTC |
04/02/2012 |
V/v Hướng dẫn miễn thuế xuất khẩu đối
với hàng hóa là vật liệu xây dựng đưa từ
thị trường trong nước vào khu phi thuế
quan để xây dựng, sửa chữa và bảo dưỡng
kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội
chung trong khu phi thuế quan |
20/03/2012 |
161-162 ngày 16/02/2012 |
|
05/2012/TT-BTC |
05/01/2012 |
V/v Hướng dẫn thi
hành Nghị định số 26/2009/NĐ-CP ngày 16
tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 113
/2011/NĐ-CP ngày 8 tháng 12 năm
2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 26/2009/NĐ-CP
ngày 16 tháng 3 năm 2009 quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật thuế
tiêu thụ đặc biệt |
01/02/2012 |
155-156 ngày 10/02/2012 |
| 3187/QĐ-BTC |
30/12/2011 |
V/v Đính chính Thông tư số
157/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 |
01/01/2012 |
153-154 ngày 08/02/2012 |
|
197/2011/TT-BTC |
28/12/2011 |
V/v Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất
thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt
hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập
khẩu ưu đãi |
28/12/2011 |
145-146 ngày 31/01/2012 |
| 48/2011/TT-BCT |
30/12/2011 |
V/v
Quy định quản lý chất lượng các sản
phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Công Thương |
15/02/2012 |
139-140 ngày 30/01/2012 |
|
02/QĐ-BTC |
03/01/2012 |
V/v Đính chính Thông tư số
152/2011/TT-BTC ngày 11/11/2011 của Bộ
Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định
số 67/2011/NĐ-CP ngày 08/08/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Thuế bảo
vệ môi trường |
03/01/2012 |
111-112 ngày 23/01/2012 |
|
47/2011/TTLT-BCT-BTNMT |
30/12/2011 |
V/v
Quy định việc quản lý
nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập - tái
xuất các chất làm suy giảm tầng ô-dôn
theo quy định của Nghị định thư
Montreal về các chất làm suy giảm tầng
ô-dôn |
01/01/2012 |
111-112 ngày 23/01/2012 |
|
01/2012/TT-BTC |
03/01/2012 |
V/v Hướng dẫn việc thông quan hàng hóa
xuất khẩu, nhập khẩu phải kiểm dịch |
15/02/2012 |
107-108 ngày 21/01/2012 |
| 163/2011/TT-BTC |
17/11/2011 |
V/v
Ban hành
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của
Việt Nam để thực hiện Khu vực Thương mại
Tự do ASEAN – Hàn Quốc giai đoạn
2012-2014 |
01/01/2012 |
71 - 82 ngày 10/01/2012 |
| 161/2011/TT-BTC |
17/11/2011 |
V/v Ban hành
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của
Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương
mại hàng hoá ASEAN giai đoạn 2012-2014 |
01/01/2012 |
61 - 70 ngày 09/01/2012 |
|
21/2011/NĐ-CP |
27/12/2011 |
V/v
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 123/2008/NĐ-CP ngày 08 tháng 12
năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Thuế giá trị gia tăng |
01/03/2012 |
55 + 56 ngày 06/01/2012 |
| 157/2011/TT-BTC |
14/11/2011 |
V/v Ban hành
Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu
ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế |
01/01/2012 |
41 - 52 ngày 04/01/2012 |
|
156/2011/TT-BTC |
14/11/2011 |
V/v Ban
hành Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập
khẩu Việt Nam |
01/01/2012 |
15 - 40 ngày 03/01/2012 |
| 162/2011/TT-BTC |
17/11/2011 |
V/v Ban hành
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của
Việt Nam để thực hiện Khu vực Thương mại
Tự do ASEAN – Trung Quốc giai đoạn
2012-2014 |
01/01/2012 |
01-10 ngày 01/01/2012 |
333