Số công văn |
Ngày |
Nội dung |
|
30/12/2005 |
Về việc ban hành sửa đổi, bổ sung quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của việt nam -mẫu d để hưởng các ưu đãi theo "hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (cept) để thành lập khu vực mậu dịch tự do asean (afta)" |
|
29/12/2005 |
V/v Nhập khẩu sản phẩm gia cầm đã qua xử lý nhiệt hoặc hoá chất |
|
28/12/2005 |
Về việc gia hạn hiệu lực của thông tư số 07/2004/tt-byt ngày 31/5/2004 của bộ trưởng bộ y tế hướng dẫn việc xuất khẩu, nhập khẩu thuốc và mỹ phẩm ảnh hưởng trực tiếp đến sức khoẻ con người |
|
27/12/2005 |
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật |
|
22/12/2005 |
Hướng dẫn thi hành Nghị định thư 2001 ngày 18 tháng 7 năm 2001 giữa Bộ Giao thông vận tải Việt Nam và Bộ Giao thông vận tải, Bưu điện và Xây dựng Lào thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào |
|
21/12/2005 |
V/v Chương trình Ưu đãi Hội nhập ASEAN (AISP) |
|
19/12/2005 |
Về việc cấp thẻ ưu tiên thủ tục Hải quan cho doanh nghiệp |
|
19/12/2005 |
Về việc ban hành quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thương mại |
|
15/12/2005 |
Hướng dẫn thi hành Nghị định số 156 /2005/NĐ-CP ngày 16 /12/2005 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật thuế giá trị gia tăng |
|
15/12/2005 |
Hướng dẫn về kiểm tra sau thông quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu |
|
15/12/2005 |
Hướng dẫn thi hành luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu |
|
15/12/2005 |
Hướng dẫn về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan |
|
15/12/2005 |
Sửa đổi, bổ sung các nghị định quy đỊnh chi tiết thi hành luật thuế tiêu thụ đặc biệt và luật thuế giá trị gia tăng |
|
15/12/2005 |
Quy định về việc xác định trị giá hả i quan đố i với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩ u |
|
15/12/2005 |
Quy đị nh chi ti ế t m ộ t s ố đ i ề u c ủ a Lu ậ t H ả i quan v ề th ủ t ụ c h ả i quan, ki ể m tra, giám sát h ả i quan |
|
08/12/2005 |
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu |
|
06/12/2005 |
Hướng dẫn thu, nộp, hoàn trả thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp và các khoản đảm bảo thanh toán thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp |
|
30/11/2005 |
Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
|
29/11/2005 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
18/11/2005 |
Về việc thực hiện cam kết Hiệp định về thương mại Hàng dệt , may ký giữa Việt Nam và Hoa Kỳ |
QĐ 78 /2005/QĐ-BTC |
07/11/2005 |
Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
|
26/10/2005 |
Hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ |
|
26/10/2005 |
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 05/2000/TT-BTC ngày 12/1/2000 của Bộ Tài chính hướng dẫn tính thuế và kê khai, nộp thuế thuế giá trị gia tăng đối với ngành điện |
|
26/10/2005 |
Về việc nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2005 đối với hai mặt hàng có xuất xứ từ Lào với thuế suất thuế nhậ p khẩu 0% |
|
21/10/2005 |
Hướng dẫn việc giao và thực hiện hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt may vào thị trường Hoa Kỳ năm 2006 |
|
19/10/2005 |
V/v: Phân loại mặt hàng giấy làm bao xi măng. |
|
17/10/2005 |
V/v Không thu thuế GTGT |
|
13/10/2005 |
Về việc ban hành Danh mục sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
|
06/10/2005 |
Sửa đổi, bổ sung thông tư số 04/2005/TT-BTC ngày 24 tháng 3 năm 2005 của Bộ Thương mại về việc điều chỉnh danh mục hàng nhập khẩu áp dụng hàng ngạch thuế quan n8m 2005 |
|
30/09/2005 |
Quyết định V/v ban hành Quy chế về tổ chức thi cấp chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan cho nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan |
|
29/09/2005 |
V/v Thuế suất CEPT đối với chi tiết, linh kiện rời đồng bộ nhập khẩu từ ASEAN để lắp ráp sản phẩm cơ khí, điện, điện tử |
|
21/09/2005 |
V/v Chương trình ưu đãi Hội nhập ASEAN (AISP) |
|
15/09/2005 |
Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hải quan |
|
06/09/2005 |
V/v: Phân loại mặt hàng sơn dẽo nóng phản quang nhập khẩu |
TT 73/2005/TT-BTC |
05/09/2005 |
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 79/ 2005/NĐ-CP ngày 16-6-2005 của Chính phủ quy định về điều kiện đăng ký và hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan |
|
16/08/2005 |
Thông tư Bổ sung Thông tư số 22/2000/TT-BTM ngày 15/12/2000 của Bộ Thương mại hướng dẫn thực hiện Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31/7/2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam về tính giá trị khấu hao luỹ kế trong tính toán nhập khẩu máy móc, thiết bị, phương tiện vận chuyển tạo tài sản cố định của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
|
10/08/2005 |
Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng linh kiện, phụ tùng ô tô trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
|
03/08/2005 |
Sửa đổi, bổ sung một số quy định của thông tư số 11/2003/TT-BCA (C11)
|
|
25/07/2005 |
Về việc bãi bỏ lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường Hoa Kỳ
|
|
11/07/2005 |
Hướng dẫn quản lý nhập khẩu , xuất khẩu , tạm nhập - tái xuất các chất làm suy giảm tầng ô-dôn theo quy định của Nghị định thư Montreal về các chất làm suy giảm tầng ô-dôn |
|
08/07/2005 |
Hướng dẫn điều kiện an toàn môi trường biển đối với hoạt động cung ứng dầu cho tàu biển |
|
27/07/2005 |
V/v Giải quyết vướng mắc C/O |
|
28/07/2005 |
Xử lý đề nghị hoàn thuế cho trường hợp đăng ký TK nhầm loại hình |
|
15/07/2005 |
Ban hành Bản hướng dẫn về trình tự xử phạt vi phạm hành chính trong ngành Hải quan và Bản hướng dẫn sử dụng mẫu biên bản và quyết định trong xử phạt vi phạm hành chính về hải quan |
|
19/07/2005 |
Ban hành Quy định quy trình thực hiện thí điểm thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
03/06/2005 |
V/v: Kiểm tra NL thủy sản nhập khẩu |
|
07/07/2005 |
Kinh doanh tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu và gửi hàng qua kho ngoại quan
|
|
27/06/2005 |
V/v Nhận hàng mẫu thuốc lá
|
|
07/07/2005 |
V/v: Miễn thuế nhập khẩu và không thu thuế GTGT khuôn mẫu giầy
|
|
07/07/2005 |
V/v: Giá tính thuế mặt hàng xe máy Piaggio NK năm 2004.
|
QĐ 37/2005/QĐ-BTC |
22/06/2005 |
Quyết định của bộ trưởng bộ tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định ch ươ ng trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên các vật liệu khác |
Cv 2569/TCHQ-GSQL |
29/06/2005 |
Giải
quyết vướng mắc trong việc nhập khẩu gỗ nguyên liệu và
xuất khẩu hàng gỗ |
QĐ 149/2005/QĐ-TTg |
20/06/2005 |
Về
việc thực hiện thí điểm thủ tục hải quan điện tử |
NĐ 79/2005/NĐ-CP |
16/06/2005 |
Nghị
định Quy định về điều kiện đăng ký và hoạt động của đại
lý làm thủ tục hải quan |
QĐ 106/QĐ-QLD |
06/06/2005 |
Quyết
định của Cục trưởng Cục Quản lý dược Việt Nam Về việc
ban hành danh mục mỹ phẩm ảnh hưởng trực tiếp đến sức
khoẻ con người được cấp số đăng ký lưu hành tại VN |
Cv 921/2005/QĐ-NHNN |
27/06/2005 |
Quyết
định của Thống đốc Ngân hàng nhà nước Về việc sửa đổi
khoản a và b Điều 1 Quyết định số 337/1998/QĐ-NHNN7 ngày
10/10/1998 |
Cv 2396/TCHQ-KTTT |
20/06/2005 |
V/v:
Thực hiện QĐ 04/2005/QĐ-BTC ngày 18/01/2005 (sửa đổi
thuế suất thuế nhập khẩu với mặt hàng rượu nhập khẩu) |
Cv
7495 TC/TCHQ |
16/06/2005 |
V/v: Thuế Nhập khẩu, thuế GTGT, tài liệu, sách báo nhập khẩu |
Cv
7495 TC/TCHQ |
16/06/2005 |
V/v:
Thuế Nhập khẩu, thuế GTGT, tài liệu, sách báo nhập khẩu |
Cv
7402 TC/TCHQ |
15/06/2005 |
V/v:Hoàn thuế thu nhập đối với bưu phẩm, bưu kiện bị
chuyển hoàn |
Cv 2267/TCHQ/GSQL |
14/06/2005 |
V/v:
Phân loại phụ tùng thang máy |
TT 28/2005/TT-BNN |
26/05/2005 |
Thông tư hướng dẫn sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư số 63/2004/TT-BNN ngày 11/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và phát triển Nông
thôn hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 139/2004/NĐ-CP |
Cv 2150/TCHQ-GSQL |
03/06/2005 |
V/v: Phân loại thiết bị đồng bộ |
TT 42/2005/TT-BTC |
31/05/2005 |
Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 48/2005/NĐ-CP ngày 08/04/2005
của Chính phủ về việc giảm thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng để
thực hiện thoả thuận giữa Việt Nam và Thái Lan liên quan đến việc Việt
Nam ... |
Cv 5858/TC/TCHQ |
17/05/2005 |
V/v: thành lập Địa điểm làm thủ tục hải quan, Điểm thông quan nội địa
(ICD) |
CV 6302 TC/CST |
25/05/2005 |
V/v đối tượng áp dụng thông tư 118/2003/TT-BTC |
NĐ 68/2005/NĐ-CP |
20/05/2005 |
Nghị định của Chính Phủ Về an toàn hoá chất |
NĐ 64/2005/NĐ-CP |
16/05/2005 |
Nghị định của chính phủ Quy định v ề xử phạt vi phạm hành chính trong
lĩnh vực quản lý vật liệu nổ công nghiệp |
QĐ 05/2005/QĐ-BKHCN |
11/05/2005 |
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Về việc sửa đổi, bổ
sung Quyết định số 28/2004/QĐ-BKHCN ngày 01/10/2004 về phương pháp xác
định tỷ lệ nội địa hoá đối với ôtô |
Cv 1980/TCHQ-GSQL |
23/05/2005 |
V/v: về C/O có số dẫn chiếu viết tay |
Cv 1893/TCHQ-KTTT |
17/05/2005 |
V/v: sử dụng biên lai |
Cv 1869/TCHQ-GSQL |
16/05/2005 |
V/v: Phân loại mặt hàng thuốc tân dược Viatril-S |
Cv 1762/TCHQ-GSQL |
09/05/2005 |
V/v: Phân loại mặt hàng viên sủi Plussz và viên sủi Hass có xuất xứ từ
Hungari |
Cv 5439 TC/TCHQ |
06/05/2005 |
V/v: Miễn thuế nhập khẩu hàng chuyên dùng phục vụ GDĐT |
QĐ 1318/2005/QĐ-BTM |
29/04/2005 |
Quyết định của bộ trưởng bộ thương mạiVề việc bãi bỏ Quyết định số
0971/2004/QĐ-BTM ngày 14 tháng 7 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại;
tạm ngừng việc tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu đồ gỗ thành phẩm và điều
kiện nhập khẩu bán thành phẩm đồ gỗ để gia công, sản xuất hàng xuất khẩu |
Cv 1695 TCHQ/GSQL |
29/04/2005 |
V/v Phân loại hàng hoá (linh kiện máy tính) |
Cv 5249/TC-CST |
29/04/2005 |
V/v Khấu trừ, hoàn thuế GTGT đã nộp thừa, nộp nhằm ở khâu nhập khẩu |
Cv 5193 TC.TCHQ |
28.04.2005 |
Thực hiện chính sách thuế theo tỷ lệ NĐH sản phẩm, phụ tùng ngành cơ khí
- điện - điện tử |
Cv 4740 TC.TCHQ |
20.04.2005 |
Xử lý hoàn thuế nguyên liệu nhập khẩu SXXK |
Cv 1461.TCHQ-KTTT |
14.04.2005 |
Phân loại hàng hoá nhập khẩu (phân loại mặt hàng “đầu thu giải mã đa
phương tiện dùng trong truyền hình - set top box”) |
NĐ 48.2005.NĐ-CP |
08.04.2005 |
Về việc giảm
thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng để thực hiện thoả thuận giữa
Việt Nam và Thái Lan liên quan đến việc Việt Nam hoãn thực hiện Hiệp
định CEPT của ... |
Cv 1241.TCHQ-KTTT |
04.04.2005 |
Xử lý
thuế thu nhập đối với bưu phẩm, bưu kiện |
TTLT
07.2005.TTLT.BTM.BCN |
01.04.2005 |
Bổ sung
Thông tư Liên tịch số 04.2004.TTLT.BTM.BCN ngày 28.7.2004 hướng dẫn việc
giao và thực hiện hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt may vào thị trường Hoa Kỳ
năm 2005 |
TTLT
06.2005.TTLT.BTM.BCN |
01.04.2005 |
Hướng
dẫn thực hiện chuyển nhượng hạn ngạch hàng dệt may xuất khẩu sang thị
trường Hoa Kỳ năm 2005 |
QĐ 18.2005.QĐ-BTC |
31.03.2005 |
Về việc
quy định thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng đèn hình phẳng
Trinitron theo Cơ cấu AICO |
Cv 1169.TCHQ-KTTT |
30.03.2005 |
Nộp
thuế nhập khẩu linh kiện xe hai bánh gắn máy bị truy thu năm 2001 và
giải toả cưỡng chế XNK |
QĐ 16.2005.QĐ-BTC |
28.03.2005 |
Điều
chỉnh Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch
thuế quan |
Cv 624.BKHCN-TĐC |
24.03.2005 |
Phối
hợp quản lý chất lượng xe máy, động cơ xe và phụ tùng xe máy nhập khẩu |
TT 04.2005.TT-BTM |
24.03.2005 |
Thông
tư Về việc điều chỉnh Danh mục hàng nhập khẩu áp dụng hạn ngạch thuế
quan năm 2005 (bổ sung, sửa đổi Thông tư số 10.2004.TT-BTM ngày
27.12.2004 của Bộ Thương Mại) |
Cv 1057.TCHQ-GSQL |
21.03.2005 |
Phân
loại mặt hàng webcam |
Cv 1039.TCHQ-GSQL |
21.03.2005 |
Thực hiện
điểm 6, Phần II Thông tư liên bộ số 04.TTLB |
QĐ 15.2005.QĐ-BTC |
17.03.2005 |
Về việc điều
chỉnh thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng linh
kiện, phụ tùng điện tử |
QĐ 14.2005.QĐ-BTC |
17.03.2005 |
Về việc sửa
đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
NĐ 32.2005.NĐ-CP |
14.03.2005 |
Nghị định của
Chính phủ Về Quy
chế cửa khẩu biên giới đất liền |
Cv 1132.TM-KHĐT |
11.03.2005 |
Gia công của các doanh nghiệp FDI |
Cv 1368.CV.UBT |
11.03.2005 |
Ủy quyền phê
duyệt kế hoạch nhập khẩu thành phẩm |
Cv 2730 TC.CST |
09.03.2005 |
Tiếp tục
thực hiện thông tư số
28.2004.TT-BTC ngày 31.03.2004 của Bộ Tài chính |
QĐ 13.2005.QĐ-BTC |
08.03.2005 |
Về việc thực hiện cam kết tại Thỏa thuận giữa chính phủ nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Cộng đồng Châu âu về tiếp cận thị
trường và Hiệp định về ... |
TT 18.2005.TT-BTC |
08.03.2005 |
Sửa đổi, bổ
sung một số điểm của Thông tư số 119.2003.TT-BTC ngày 12.12.2003 của Bộ
Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 149.2003.NĐ-CP ... |
Cv 2605.TC-TCHQ |
07.03.2005 |
Áp dụng chính sách thuế đối với SP hoàn chỉnh nhập
khẩu để phục vụ hợp đồng gia công và SXXK |
Cv 2547 TC.TCHQ |
04.03.2005 |
Xử lý thuế đối với hàng xăng dầu TN-TX |
Cv 821.TCHQ-GSQL |
04.03.2005 |
Phân loại hàng hoá |
QĐ 41.2005.QĐ-TTg |
02.03.2005 |
Ban hành Quy chế về cấp phép nhập khẩu hàng hoá |
Cv 569.TCHQ-KTTT |
17.02.2005 |
Định mức miễn thuế nhập khẩu hàng triển lãm biếu,
tặng |
TT 14.2005.TT-BTC |
16.02.2005 |
Hướng dẫn thi hành Nghị định số
138.2004.NĐ-CP ngày 17.6.2004 của
Chính phủ quy định việc xử phạt vi phạm hành chính
trong lĩnh vực hải quan |
Cv 857.CV.UBT |
14.02.2005 |
triển khai thực hiện Nghị định của Chính phủ về lĩnh
vực hải quan |
QĐ 11.2005.QĐ-BTC |
04.02.2005 |
Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một
số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập
khẩu ưu đãi |
NĐ 13.2005.NĐ-CP |
03.02.2005 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục hàng hoá và thuế
suất thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp
định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của
các nước ASEAN... |
Cv 1412.TC-CST |
02.02.2005 |
Hướng dẫn thuế tiêu thụ đặc biệt đối với ôtô |
Cv 150.TM-XNK |
31.01.2005 |
Hướng dẫn thực hiện quyết định số 0971.QĐ-BTM ngày 14.07.2004 |
Cv 422.TCHQ-GSQL |
28.01.2005 |
Áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu |
Cv 354.TCHQ-GSQL |
25.01.2005 |
Quản lý hoạt động khai thác khoáng sản |
Cv 181.TCHQ-GSQL |
17.01.2005 |
Vệ sinh, an toàn thực phẩm đối với hàng nhập khẩu
SXXK |
QĐ 05.2004.QĐ-BTC |
18.01.2005 |
Thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng xe máy
nhập khẩu có nguồn gốc từ EU |
QĐ 04.2004.QĐ-BTC |
18.01.2005 |
Sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng
rượu nhập khẩu |
Cv 181.TCHQ-GSQL |
17.01.2005 |
Vệ sinh, an toàn thực phẩm đối với hàng nhập khẩu
SXXK |
Cv 576 TC.CST |
17.01.2005 |
Phân loại tính thuế nhập khẩu bộ linh kiện ô tô theo
loại hình CKD, IKD |
TT 06.2005.TT-BTC |
14.01.2005 |
Hướng dẫn việc áp dụng thuế suất thuế GTGT 0% và hoàn thuế
nhập khẩu đối với hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu sang
Campuchia thu ngoại tệ tự do chuyển đổi tiền mặt |
Cv 230.CV.UBT |
12.01.2005 |
Qui trình xử lý hủy phế liệu, phế phẩm của các doanh
nghiệp trên địa bàn Đồng Nai |
QĐ 02.2004.QĐ-BTC |
12.01.2005 |
Về việc bãi bỏ lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang
thị trường EU và Canada |
Cv 324 TC.TCT |
11.01.2005 |
Thuế suất thuế GTGT đối với mangan dioxit |
Cv 102.TCHQ-GSQL |
10.01.2005 |
Xử lý ôtô đã qua sử dụng đục sửa số khung, số máy |
Cv 93.TCHQ-KTTT |
10.01.2005 |
Ban hành danh mục dữ liệu giá |
QĐ 0028.2005.QĐ-BTM |
07.01.2005 |
Về việc uỷ quyền phê duyệt thanh lý máy móc, thiết
bị, phương tiện vận chuyển, vật tư, nguyên liệu của
doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
QĐ
0027.2005.QĐ/BTM |
07.01.2005 |
Về việc uỷ quyền phê duyệt kế hoạch nhập khẩu thành
phẩm để kết hợp với sản phẩm xuất khẩu của doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
TT
01.2005.TT-BTM |
06.01.2005 |
Hướng dẫn việc thanh lý máy móc, thiết bị, phương
tiện vận chuyển, vật tư, nguyên liệu của doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
QĐ 01.2005.QĐ-BTC |
05.01.2005 |
Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng
thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
Cv 02.QLD |
04.01.2005 |
Đơn hàng nhập khẩu thuốc năm 2004 |