Số công văn |
Ngày |
Ngày |
| TT 48/2011/TT-BCT |
30/12/2011 |
V/v Quy định quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
| QĐ 3187/QĐ-BTC |
30/12/2011 |
V/v Đính chính Thông tư số 157/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 |
| TTLT 47/2011/TT-BCT-BTNMT |
30/12/2011 |
V/v Quy định việc quản lý nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập - tái xuất các chất làm suy giảm tầng ô-dôn theo quy định của Nghị định thư Montreal về các chất làm suy giảm tầng ô-dôn |
| TT 197/2011/TT -BTC |
28/12/2011 |
V/v Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
| NĐ 121/2011/NĐ-CP |
27/12/2011 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
123/2008/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2008 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Thuế giá trị gia tăng |
| TT 190/2011/TT -BTC |
20/12/2011 |
V/v Quy định các mẫu tờ khai, phụ lục tờ khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phi mậu dịch và chế độ in, phát hành, quản lý, sử dụng tờ khai, phụ lục tờ khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phi mậu dịch |
| TT
179/2011/TT-BTC |
08/12/2011 |
V/v
Hướng dẫn xử lý hàng hóa bị từ bỏ, thất lạc, nhầm lẫn, quá thời hạn khai hải quan tại cảng biển mà chưa có người đến nhận quy định tại Điều 45 Luật Hải quan và hàng hóa không có người nhận khác |
| TT
178/2011/TT-BTC |
08/12/2011 |
V/v
Hướng dẫn về việc tạo, phát hành, sử dụng và quản lý Biên lai thu thuế, lệ phí hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của các Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ chuyển phát nhanh đường hàng không quốc tế |
| 113/2011/NĐ-CP |
08/12/2011 |
V/v Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2009/NĐ-CP ngày 16 tháng 03 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt |
CV 6581/TCHQ-TXNK |
26/12/2011 |
V/v Chính sách thuế hàng hóa nhập
khẩu của dự án đầu tư |
CV 6580/TCHQ-TXNK |
26/12/2011 |
V/v Hoàn thuế đối với sản phẩm xuất khẩu |
CV 6553/TCHQ-TXNK |
26/12/2011 |
V/v Trị giá tính thuế đối với
hàng nhập khẩu |
| TT
170/2011/TT-BTC |
25/11/2011 |
V/v Hướng dẫn thực hiện Quyết định
số 54/2011/QĐ-TTg ngày 11 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ
về việc gia hạn nộp thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2011 của doanh
nghiệp sử dụng nhiều lao động trong một số ngành nhằm tháo gỡ khó
khăn, góp phần thúc đẩy sản xuất kinh doanh |
| TT
168/2011/TT-BTC |
21/11/2011 |
V/v Hướng dẫn Thống kê nhà nước về hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
| CV 6473/TCHQ-TXNK |
20/12/2011 |
V/v Thuế nhập khẩu khung vợt cầu lông kèm bao bảo quản |
| CV 583/GSQL-GQ1 |
20/12/2011 |
V/v Nhập khẩu linh kiện cần cẩu |
| CV 6347/TCHQ-TXNK |
13/12/2011 |
V/v Phân loại mặt hàng
nhôm lá mỏng |
CV 6339/TCHQ-TTr |
13/12/2011 |
V/v Trả lời về ưu đãi đầu
tư mặt hàng gạch chịu lửa |
| CV 6105/TCHQ-TXNK |
07/12/2011 |
V/v Phân loại đối với xe
ô tô tải tự đổ |
| CV 16672/BTC-CST |
07/12/2011 |
V/v Thuế suất thuế GTGT đối với Amon
clorua |
| CV 3639/BTTTT-PC |
02/12/2011 |
V/v Có ý kiến về nội dung vướng mắc trong công
tác hải quan về xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục
đích kinh doanh |
| CV 6040/TCHQ-PC |
01/12/2011 |
V/v Xử lý ô tô bị đóng lại số khung |
TT 81/2011/TT-BNNPTNT |
01/12/2011 |
V/v Sửa đổi, bổ sung khoản 1
Điều 36 Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 10 năm 2011 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định chi tiết
một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ
về quản lý thức ăn chăn nuôi |
| CV 6020/TCHQ-TXNK |
30/11/2011 |
V/v Thuế suất thuế xuất khẩu cao su |
| CV 5995/TCHQ-TXNK |
29/11/2011 |
V/v Phân loại mặt hàng thép hợp kim dùng trong
xây dựng |
| TT 58/2011/TT-BGTVT |
28/11/2011 |
V/v Quy định về vùng hoa
tiêu hàng hải bắt buộc của Việt Nam |
| TT 170/2011/TT-BTC |
25/11/2011 |
V/v
Hướng dẫn thực hiện Quyết định
số 54/2011/QĐ-TTg ngày 11 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ
về việc gia hạn nộp thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2011 của doanh
nghiệp sử dụng nhiều lao động trong một số ngành nhằm tháo gỡ khó
khăn, góp phần thúc đẩy sản xuất kinh doanh |
| CV 1421/CN-TACN |
24/11/2011 |
V/v Xác nhận Giấy đăng ký kiểm tra xác nhận chất
lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
| CV 15963/BTC-CST |
24/11/2011 |
V/v Hướng dẫn thủ tục ưu đãi miễn thuế xuất khẩu
theo Nghị định số 04/2009/NĐ-CP |
| CV 5802/TCHQ-GSQL |
18/11/2011 |
V/v Hóa đơn thương mại
gốc của sản phẩm |
| TT
163/2011/TT-BTC |
17/11/2011 |
V/v Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Thương mại Tự do ASEAN – Hàn Quốc giai đoạn 2012-2014
|
| TT
162/2011/TT-BTC |
17/11/2011 |
V/v Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Thương mại Tự do ASEAN – Trung Quốc giai đoạn 2012-2014
|
| TT
161/2011/TT-BTC |
17/11/2011 |
V/v Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hoá ASEAN giai đoạn 2012-2014
|
| TT
157/2011/TT-BTC |
14/11/2011 |
V/v Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế
|
| TT
156/2011/TT-BTC |
14/11/2011 |
V/v Ban hành Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam
|
| TT 154/2011/TT-BTC |
11/11/2011 |
V/v Hướng dẫn Nghị định số 101/2011/NĐ-CP ngày
4/11/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số
08/2011/QH13 của Quốc hội về ban hành bổ sung một số giải pháp về
thuế nhằm tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp và cá nhân |
| TT 152/2011/TT-BTC |
11/11/2011 |
V/v
Hướng dẫn thi hành Nghị định số
67/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2011
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của
Luật thuế Bảo vệ môi trường |
| NĐ 101/2011/NĐ-CP |
04/11/2011 |
V/v
Quy định
chi tiết thi hành Nghị quyết số 08/2011/QH13 của Quốc hội về ban hành bổ sung một số giải pháp về thuế nhằm
tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp và cá nhân |
| CV 2654/QĐ-BNN-QLCL |
31/10/2011 |
V/v Ban hành biện pháp
kiểm tra tăng cường về chất lượng, an toàn thực phẩm lô hàng thủy
sản xuất khẩu vào Canada và Nhật Bản |
| NĐ 98/2011/NĐ-CP |
26/10/2011 |
V/v Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về nông nghiệp |
| TT
145/2011/TT-BTC |
24/10/2011 |
V/v Quy định mức thuế suất
thuế xuất khẩu một số mặt hàng cao su thuộc nhóm 40.01, 40.02, 40.05
trong Biểu thuế xuất khẩu |
| NĐ 93/2011/NĐ-CP |
|
V/v Quyđịnh về xử phạt vi phạm hành chính về thuốc, mỹ phẩm và trang thiết vị y tế |
| CV 5208/TCHQ-GSQL |
|
V/v Thủ tục đối với phương tiện quay vòng |
| CV 5215/TCHQ-VP |
|
V/v Nhập tài sản vỏ chai thép chứa oxy tạo tài sản cố định |
| CV 5214/TCHQ-VP |
|
V/v Nhập khẩu vật tư cáp điện tạo tài sản cố định |
| NĐ 92/2011/NĐ-CP |
|
V/v Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo hiểm y tế |
| CV 9288/BCT-CNNg |
|
V/v Điều chỉnh bổ sung điều kiện xuất khẩu quặng sắt tại Thông tư số 08/2008/TT-BCT |
| CV 9427/BCT-XNK |
|
V/v Triển khai thực hiện Thông báo số 197/TB-BC |
| TT 139/2011/TT-BTC |
10/11/2011 |
V/v Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 12/2010/TT-BTC ngày 20/01/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc xử lý tang vật vi phạm hành chính là hàng hoá, vật phẩm dễ bị hư hỏng và quản lý số tiền thu được từ xử lý tang vật, phương tiện tịch thu sung quỹ nhà nước do vi phạm hành chính
|
| NĐ 89/2011/NĐ-CP |
10/10/2011 |
V/v Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 87/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về vận tải đa phương thức |
TT 66/2011/TT-BNNPTNT |
10/10/2011 |
V/v Quy định chi tiết một số điều Nghị định số
08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn
nuôi |
| CV 440/GSQL-TH |
06/10/2011 |
V/v Vướng mắc C/O mẫu E |
CV 65/2011/TT-BNNPTNT |
05/10/2011 |
Thông tư Ban hành Danh mục bổ sung sản phẩm xử lý,
cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt
Nam |
CV 13231/BTC-TTr |
04/10/2011 |
V/v Trả lời Cv số VTV05/CV.2011 của Cty TNHH Vopak
Việt Nam |
CV 13113/BTC-CST |
03/10/2011 |
V/v Hướng dẫn thuế nhập khẩu ưu đãi đối với linh
kiện ô tô |
| CV 4819/TCHQ-GSQL
| 03/10/2011 |
V/v Vướng mắc thực hiện Thông báo số 197/TB-BCT |
| TT 135/2011/TT-BTC |
03/10/2011 |
Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng Sten đồng thuộc nhóm 74.01 trong Biểu thuế xuất khẩu |
| 2CV 2984/BTTTT-CVT |
30/09/2011 |
V/v Áp dụng Thông tư 14/2011/TT-BTTTT và Thông tư 20/2011/TT-BTTTT |
QĐ 4024/QĐ-BCT |
26/09/2011 |
Phê duyệt phòng TN thực hiện việc giám định hàm
lượng formaldehyt, các amin thơm có thể giải phóng
từ thuốc nhuộm azo trong các điều kiện khử trên sản
phẩm dệt may |
CV 4618/TCHQ-TXNK |
22/09/2011 |
V/v
Phân loại mặt hàng theo khai báo hải
quan là trạm thu phát gốc |
| CV 434/TCHQ-GSQL |
13/09/2011 |
V/v Nộp vận tải đơn chở suốt đối với hàng hóa nhập khẩu từ Nhật Bản |
TT 160/2011/TT-BNNPTNT |
09/09/2011 |
V/v Hướng dẫn
kiểm tra về chất lượng muối nhập khẩu |
TT 126/2011/TT-BTC |
07/09/2011 |
V/v Sửa đổi, bổ sung
một số Điều của Thông tư số 165/2010/TT-BTC ngày
26/10/2010 của Bộ Tài chính quy định thủ tục hải quan đối với xuất khẩu,nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu xăng dầu; nhập khẩu nguyên
liệu để sản xuất và pha chế xăng dầu; nhập khẩu nguyên liệu để gia công
xuất khẩu xăng dầu |
CV 8170/
BCT-XNK |
05/09/2011 |
V/v Thực hiện Thông tư số 20/2011/TT-BCT đối với
hàng hóa viện trợ không hoàn lại |
TT 32/2011/TT-BTC |
05/09/2011 |
V/v Sửa đổi, bổ
sung Thông tư số 24/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 5 năm 2010 quy định
việc áp dụng chế độ cấp giấy phép nhập khẩu tự động đối
với một số mặt hàng |
QĐ 49/2011/QĐ-TTg |
1/09/2011 |
V/v Quy định lộ trình
áp dụng tiêu chuẩn khí thải đối với xe ô tô, xe mô
tô hai bánh sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới |
CV 4284/TCHQ-GSQL |
31/08/2011 |
V/v Thủ tục nhập khẩu hàng hóa từ khu vực cảng mở
Cát Lái |
QĐ48/2011/QĐ-TTg |
31/08/2011 |
V/v Thí điểm thực hiện
Cơ chế Hải quan một cửa quốc gia |
CV 1298/SCT-TM |
29/08/2011 |
V/v Nhập khẩu khí nén (CNG) cho sản xuất |
CV 4217/TCHQ-TXNK |
29/08/2011 |
V/v Miễn và xóa nợ thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng (Cty TNHH Cheer Hope VN) |
CV 11424/BTC-TCHQ |
25/08/2011 |
V/v Đăng ký Danh mục miễn thuế |
CV 4113/TCHQ-GSQL |
23/08/2011 |
V/v Thanh lý xe ô tô của DNCX (Cty TNHH Seorim VN) |
QĐ 2006/QĐ-BTC |
22/8/2011 |
Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực thi hành do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành |
TT 45/2011/TT-BCA |
29/06/2011 |
V/v Hướng dẫn cấp giấy phép xuất nhập cảnh cho người nước ngoài thường trú tại Việt Nam không có hộ chiếu |
TT 119/2011/TT-BTC |
16/08/2011 |
V/v Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi bộ phận dùng cho màn hình dẹt (mỏng) thuộc các mã số 8529.90.94.10, 8529.90.94.90 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
TT
118/2011/TT-BTC |
16/08/2011 |
Hướng dẫn về thuế nhập khẩu và thuế
giá trị gia tăng đối với hàng hóa nhập khẩu của các
dự án điện |
TT 117/2011/TT-BTC |
15/08/2011 |
V/v Hướng dẫn thủ tục hải quan đối với hàng hóa gia công với thương nhân nước ngoài |
TT 116/2011/TT-BTC |
15/08/2011 |
V/v Hướng dẫn việc thực hiện Quyết định số 36/2011/QĐ-TTg ngày 29 tháng 6 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành mức thuế nhập khẩu xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống đã qua sử dụng |
TT 113/2011/TT-BTC |
04/08/2011 |
V/v Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 62/2009/TT-BTC ngày 27/3/2009,Thông tư số 02/2010/TT-BTC ngày 11/01/2010 và Thông tư số 12/2011/TT-BTC ngày 26/01/2011 |
TT 15/2011/TT-NHNN |
12/08/2011 |
V/v Quy định việc mang ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam tiền mặt của cá nhân khi xuất cảnh, nhập cảnh |
CV 10634/BTC-TCT |
10/08/2011 |
V/v Thuế GTGT đối với mặt hàng bao đay |
NĐ 67/2011/NĐ-CP |
08/08/2011 |
Qui định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Thuế bảo vệ môi trường |
CV 10548/BTC-TCT |
08/08/2011 |
V/v Hóa đơn xuất khẩu |
CV 322/GSQL-TH |
05/08/2011 |
V/v Thủ tục hàng gửi KNQ |
CV 806/TCHQ-GSQL |
05/08/2011 |
V/v Thủ tục nhập khẩu máy móc,
thiết bị gửi kho ngoại quan |
TT 109/2011/TT-BTC |
01/08/2011 |
V/v Hướng dẫn mở và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước trong điều kiện áp dụng TABMIS |
TT 108/2011/TT-BTC |
28/07/2011 |
Thông tư sửa đổi, bổ sung qui định về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
105/2011/TT-BTC |
12/07/2011 |
V/v Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 63/2011/TT-BTC ngày 13/05/2011 của Bộ Tài chính quy định áp dụng thí điểm chế độ ưu tiên trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hải quan đối với doanh nghiệp đủ điều kiện |
QĐ 1650/QĐ-BTC |
12/07/2011 |
V/v Công bố bổ sung các thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính |
103/2011/TT-BTC Hết hiệu lực toàn bộ được thay thế bằng TT 157/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 |
11/07/2011 |
V/v Sửa đổi, bổ sung Khoản 75 Mục II Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 184/2010/TT-BTC ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính |
TT 111/2011/TT-BTC |
02/08/2011 |
V/v Sửa đổi quy định về thuế xuất khẩu một số mặt hàng vàng tại Biểu thuế xuất khẩu |
|
01/08/2011 |
V/v Phân loại, thuế suất máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng loại cao thế |
QĐ 1781/QĐ-BTC |
26/07/2011 |
V/v Công bố các thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính |
CV 9445/BTC-TCT |
20/07/2011 |
V/v Điều kiện tờ khai hải quan để
khấu trừ thuế GTGT đối với hàng xuất khẩu |
|
20/07/2011 |
V/v Phối hợp thực hiện thông tư số
13/2011/TT-BNNPTNT |
|
20/07/2011 |
V/v Hướng dẫn bổ sung sử dụng hàng hóa đối với
trường hợp giao nhận sản phẩm gia công chuyển
tiếp |
|
12/07/2011 |
V/v Triển khai
thực hiện Thông báo số 197/TB-BCT |
CV 102/2011/TT-BTC |
11/07/2011 |
V/v
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt
hàng hạt đào lộn hột (hạt điều) thuộc mã
0801.31.00.00 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
|
08/07/2011 |
V/v Thực hiện Thông tư số 13/2011/TT-BNNPTNT |
|
07/07/2011 |
V/v Hướng dẫn thủ tục tạm xuất tái nhập |
TT 96/2011/TT-BTC |
04/07/2011 |
V/v Hướng dẫn thực hiện chính sách tài chính quy định tại Quyết định số 12/2011/QĐ-TTg ngày 24/2/2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách phát triển một số ngành công nghiệp hỗ trợ |
TT 95/2011/TT-BTC |
04/07/2011 |
V/v Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng sắt thép phế liệu, phế thải thuộc nhóm 7204 trong Biểu thuế xuất khẩu |
TT 45/2011/TT-BCA |
29/06/2011 |
V/v Hướng dẫn cấp giấy phép xuất nhập cảnh cho người nước ngoài thường trú tại Việt Nam không có hộ chiếu |
TT 36/2011/QĐ-TTg |
29/06/2011 |
V/v Ban hành
mức thuế nhập khẩu xe ô tô chở người từ 15 chỗ trở xuống
đã qua sử dụng |
CV 1098/QLCL-CL2 |
|
V/v Áp dụng qui định thông tư số 13/2011/TT-BNNPTNT |
CV 3025/TCHQ-TXNK |
24/06/2011 |
V/v Phân loại tấm bệ cố định đường ray |
CV 3009/TCHQ-TXNK |
|
|
CV 5569/BCT-XNK |
22/06/2011 |
V/v Triển khai thực hiện Thông báo số 197/TB-BCT và Thông tư số 20/2011/TT-BCT |
QĐ 1165/QĐ-TCHQ |
21/06/2011 |
V/v Ban hành quy trình hướng dẫn thủ tục hải quan đối với hành lý của người xuất, nhập cảnh; hành lý ký gửi bị từ bỏ, thất lạc, nhầm lẫn tại các cửa khẩu quóc tế Việt Nam |
CV 2936/TCHQ-TXNK |
20/06/2011 |
V/v Phân loại mặt hàng tấm nhôm dùng trong in offset |
TT 91/2011/TT-BTC |
20/06/2011 |
V/v Sửa đổi mức thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
TT 90/2011/TT-BTC |
20/06/2011 |
V/v Hướng dẫn miễn thuế xuất khẩu mặt hàng trầm hương được sản xuất, tạo ra từ cây Dó bầu trồng |
|
17/06/2011 |
Hướng dẫn phương pháp xác định giá sàn gạo xuất khẩu
|
CV 5381/BCT-XNK |
16/06/2011 |
V/v Thực hiện Thông tư số 20/2011/TT-BCT |
TT 24/2011/TT-BCT |
16/06/2011 |
V/v Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 07/2011/TT-BCT ngày 24/03/2011 của Bộ Công thương quy định Danh mục Hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu |
TT 43/2011/TT-BGTVT |
09/06/2011 |
V/v Quy định về bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô của thương nhân nhập khẩu xe ô tô |
TT 80/2011/TT-BTC |
|
V/v Thực hiện một số điều của Nghị định số 14/2011/NĐ-CP ngày 16/02/2011 của Chính phủ quy định về điều kiện đăng ký và hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan
|
TT 77/2011/TT-BTC |
|
V/v Sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi mặt hàng amoniac thuộc mã số 2814.10.00.00 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
14/2011/TT-BTTTT |
07/06/2011 |
V/v Quy định chi
tiết thi hành Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày
23/01/2006 của Chính phủ đối với hàng hóa thuộc
diện quản lý chuyên ngành của Bộ Thông tin và
Truyền thông |
CV 2688/TCHQ-TXNK |
|
V/v Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
|
CV 7200/BTC-TCHQ |
|
V/v Hướng dẫn bổ sung Điều 41 và Điều 118 Thông tư số 194/2010/TT-BTC
|
CV 2500/TCHQ-GSQL |
|
V/v Ghi đơn giá hàng hóa gia công trên tờ khai xuất khẩu
|
CV 4640/BCT-XNK |
|
V/v Triển khai thực hiện thông báo số 197/TB-BCT và Thông tư số 20/2011/TT-BCT
|
CV 2446/TCHQ-TXNK |
|
Hướng dẫn chính sách thuế
|
CV 2449/TCHQ-HDTD |
|
Thông báo danh sách đủ điều kiện dự thi thời gian, địa điểm thi tuyển công chức Hải quan năm 2011
|
CV 177/TCHQ-GSQL |
|
V/v thủ tục Hải quan đối với hàgn hoá xuất, nhập kho ngoại quan
|
CV 176/GSQL-TH |
|
V/v hàng đã làm thủ tục xuất khẩu gửi ở kho ngoại quan nhập khẩu trở lại nội địa
|
CV 2380/TCHQ-TXNK |
|
V/v chính sách thuế nhập khẩu dự án ưu đãi đầu tư
|
CV 2350/TCHQ-GSQL |
|
V/v thanh khoản hợp đồng gia công
|
CV 2347/TCHQ-GSQL |
|
V/v bán phế liệu, phế phẩm của doanh nghiệp chế xuất vào thị trường nội địa
|
CV 2341/TCHQ-GSQL |
|
V/v xác định khối lượng và tỷ lệ hao hụt cho phép đối với mặt hàng xăng, dầu xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất
|
CV 234/TCHQ-GSQL |
|
V/v xác định thời hạn khai báo Hải quan khi thực hiện thủ tục đối với hàng hoá nhập khẩu qua khu vực cảng mở Cát Lái
|
TT 21/2011/TT-BCT Hết hiệu lực toàn bộ theo Thông tư 05/2013/TT-BCT ngày 18/02/2013 |
|
V/v Quy định về quản lý kinh doanh hoạt động tạm nhập tái xuất thực phẩm đông lạnh
|
CV 2302/TCHQ-GSQL |
|
V/v mua bán hàng hoá đối với Doanh nghiệp chế xuất
|
TT 67/2011/TT-BTC Hết hiệu lực toàn bộ được thay thế bằng TT 157/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 |
|
V/v Sửa đổi mức thuế suất xuất khẩu đối với mặt hàng quặng sắt và tinh quặng sắt thuộc nhóm 26.01 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu
|
TT 38/2011/TT-BGTVT |
18/05/2011 |
V/v Hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định và nghị định thư thực hiện Hiệp định tạo điều kiện thuận lợi cho phương tiện cơ giới đường bộ qua lại biên giới giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Lào |
CV 736/TY/KD |
|
Kiểm định nhập khẩu tim, gan, thận gia cầm, gia súc
|
TT 68/2011/TT-BTC |
|
V/v Hướng dẫn thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ Campuchia
|
CV 6282/BTC-TCT |
|
V/v sử dụng hoá đơn đối với loại hình xuất khẩu tại chỗ
|
QĐ 28/2011/QĐ-TTg |
|
V/v Ban hành Danh mục dịch vụ XNK Việt Nam
|
TT 64/2011-TT-BTC |
|
Hướng dẫn thực hiện quyết định số 19/2011 QĐ-TTg ngày 23/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc thí đeểm tiếp nhận bản khai hàng hoá, các chứng từ khác có liên quan và thông quan điện tử đối với tàu biển xuất, nhập cảnh
|
TT 62/2011/TTLT/BTC-BCT-BGTVT |
|
V/v Sửa đổi bổ sung mục IV của Thông tư liên tịch số 08/2004/TTLT-BTM-BTC-BGTVT ngày 17/12/2004 hướng dẫn thực hiện dịch vụ trung chuyển container tại các cảng biển Việt Nam của Bộ Thương mại (nay là Bộ Công thương), Bộ Tài chính, Bộ Giao thông vận tải
|
TT 63/2011/TT-BTC |
|
V/v Áp dụng thí điểm chế độ hướng dẫn ưu tiên trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hải quan đối với doanh nghiệp đủ điều kiện
|
CV 2905/CT-TTHT |
|
V/v Hoá đơn bán hàng hoá, dịch vụ |
CV 6218/BTC-TCHQ |
|
V/v Hướng dẫn thực hiện thủ tục hải quan điện tử đối với công ty Intel |
TTLT 60/2011/TT-BTC-BCT-BCA |
|
V/v Hướng dẫn chế độ hóa đơn, chứng từ đối với hàng hóa nhập khẩu lưu thông trên thị trường
|
CV 6079/BTC-TCT |
|
|
CV 2155/TCHQ-GSQL |
|
V/v Xin thay tờ khai do đăng ký sai loại hình
|
CV 2149/TCHQ-TXNK |
|
V/v Nguyên liệu, vật tư NKD cung ứng cho hợp đồng gia công |
TT 20/2011-TT-BCT |
|
Thông tư qui định bổ sung thủ tục nhập khẩu xe ô tô chở người loại từ 9 chỗ ngồi trở xuống
|
CV 2080/TCHQ-TXNK |
|
|
CV 3889/BCT-XNK |
|
V/v Tạm nhập tái xuất hàng hoá bảo hành, sửa chữa |
TT 55/2011/TT-BTC |
|
V/v Hướng dẫn chế độ hóa đơn, chứng từ đối với hàng hóa nhập khẩu lưu thông trên thị trường
|
52/2011/TT-BTC |
|
V/v Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 21/2011/QĐ-TTg ngày 06/04/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc gia hạn nộp thuế thu nhập của doanh nghiệp nhỏ và vừa nhằm tháo gỡ khó khăn, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế năm 2011 |
26/2011/NĐ-CP |
|
V/v Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07/10/2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất |
|
|
Quyết định về việc thay đổi mẫu tem thuốc là điếu nhập khẩu
|
CV 4952/BTC-TCDN |
18/04/2011 |
V/v Mức thu lệ phí xuất khẩu cà phê năm 2011 |
|
|
V/v Quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu
|
|
|
V/v phân loại dao nhà bếp
|
|
|
Thông tư thực hiện qui tắc xuất xứ trong bản thoả thuận về thúc đẩy thương mại song phương giữa Bộ công thương nước CHXHCNVN và Bộ thương mại Vương quốc Campuchia áp dụng cho những mặt hàng có xuất xứ từ một bên ký kết được hưởng ưu đãi thuế quan khi nhập khẩu trực tiếp vào lãnh thổ của bên ký kết kia
|
QĐ 821/QĐ-BTC |
06/04/2011 |
V/v Công bố các thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính |
TT 46/2011/TT-BTC Hết hiệu lực toàn bộ được thay thế bằng TT 157/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 |
|
V/v Quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng dừa quả thuộc mã 0804.19.00.00 trong biểu thuế xuất khẩu |
TT 45/2011/TT-BTC |
|
V/v Quy định thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận tải đa phương thức quốc tế |
CV 44/2011/TT-BTC |
|
V/v Hướng dẫn công tác chống hàng giả và bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ trong lĩnh vực hải quan |
|
|
Thông tư qui định thủ tục đăng ký danh mục hàng nhập khẩu, hàng tạm nhập tái xuất, hàng thanh lý của nhà thầu nước ngoài trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam
|
|
|
V/v Ban hành danh mục các mặt hàng không khuyến khích nhập khẩu |
|
|
V/v cấp C/O mẫu D cho hàng nhập khẩu từ DNCX
|
|
|
Thông tư qui định thủ tục cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá ưu đãi
|
|
|
Trả lời công văn số 251NAGESE-CV ngày 25/01/2011 của công ty TNHH NAGASE Việt Nam
|
|
|
Thông tư hướng dẫn kiểm soát vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân nguồn
|
|
|
Thông tư qui địng thủ tục Hải quan đối với hàng hoá xuất, nhập khẩu quá cảnh gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh đường bộ
|
|
|
V/v Trả lời Công ty TNHH Quốc tế UNILEVER Việt Nam v/v Thủ tục nhập khẩu muối |
TT 29/2011/TT-BTC |
01/03/2011 |
V/v Điều chỉnh mức thuế thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng đường thuộc nhóm 17.01 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
|
|
V/v Chính sách phát triển một số ngành công nghiệp hỗ trợ |
TT 24/2011/TT-BTC |
23/02/2011 |
V/v Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
| NĐ 17/2011/NĐ-CP |
22/02/2011 |
V/v Bổ sung, sửa tên chất, tên khoa học đối với một số chất thuộc Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 67/2001/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ và Nghị định số 163/2007/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ sửa đồi, bổ sung Nghị định số 67/2001/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2001 |
|
|
V/v Thực hiện Thông tư số 194/2010/TT-BTC |
TT 20/2011/TT-BTC |
17/02/2011 |
V/v Quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng phốt pho vàng thuộc mã 2804.70.00.00 trong Biểu thuế xuất khẩu |
|
|
V/v Quy định về điều kiện đăng ký và hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan |
|
|
V/v Thanh khoản các tờ khai xuất kinh doanh đăng ký sai loại hình |
TT 16/2011/TT-BTC |
09/02/2011 |
V/v Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 61/2006/TT-BTC ngày 29/6/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn chính sách thuế đối với hàng nông sản chưa qua chế biến do phía Việt Nam hỗ trợ đầu tư, trồng tại Campuchia nhập khẩu về nước |
QĐ 251/QĐ-BTC |
09/02/2011 |
V/v Đính chính Thông tư số 205/2010/TT-BTC ngày 15/12/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định số 40/2007/NĐ-CP ngày 16/3/2007 của Chính phủ quy định về việc xác định trị giá hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu |
|
|
V/v Ban hành tuyên ngôn phục vụ khách hàng |
QĐ 251/QĐ-BTC |
09/02/2011 |
V/v Đính chính Thông tư số 205/2010/TT-BTC ngày 15/12/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định số 40/2007/NĐ-CP ngày 16/3/2007 của Chính phủ quy định về việc xác định trị giá hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu |
|
|
V/v Kiểm tra thực tế đối với linh kiện, phụ tùng điện tử thay thế |
|
|
V/v Vướng mắc sử dụng tờ khai sao trong hồ sơ thanh khoản, hoàn thuế |
|
|
V/v Ban hành quy định nghiệp vụ quản lý hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu chuyển cửa khẩu |
|
|
V/v Ban hành quy trình thủ tục hải quan đối với tàu liên vận quốc tế nhập cảnh, xuất cảnh bằng đường sắt; đối với hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh; giám sát hải quan tại ga liên vận biên giới và ha liên vận nội địa |
CV 1347/BTC-CST |
27/01/2011 |
V/v Ưu đãi thuế nhập khẩu Việt Nam-Lào năm 2011 |
CV 1310/BTC-TCHQ |
26/01/2011 |
V/v Giấy chứng nhận xuất xứ mẫu E thực thi ACFTA |
QĐ 225/QĐ-BYT |
25/01/2011 |
V/v Công bố danh sách doanh nghiệp nước ngoài được cấp giấy phép hoạt động về thuốc và nguyên liệu làm thuốc tại Việt Nam |
QĐ 224/QĐ-BYT |
25/01/2011 |
V/v Công bố danh sách doanh nghiệp nước ngoài được cấp giấy phép hoạt động về thuốc và nguyên liệu làm thuốc tại Việt Nam |
QĐ 223/QĐ-BYT |
25/01/2011 |
V/v Công bố danh sách doanh nghiệp nước ngoài được cấp giấy phép hoạt động về thuốc và nguyên liệu làm thuốc tại Việt Nam |
TT 06/2011/TT-BYT |
25/01/2011 |
V/v Quy định về quản lý mỹ phẩm |
CV 1285/BTC-TCHQ |
25/01/2011 |
V/v Xử lý thuế linh kiện nhập khẩu |
CV 1177/BTC-CST |
24/01/2011 |
V/v Xử lý vướng mắc khi thực hiện Nghị định số 87/2010/NĐ-CP |
CV 1131/BTC-HTQT |
24/01/2011 |
V/v Bổ sung Philipin, Malaysia và vương quốc Thái Lan vào danh sách nước được hưởng thuế AANZFTA |
CV 1078/BTC-CST |
21/01/2011 |
V/v Thuế suất thuế xuất khẩu cho mặt hàng bột cacbonat canxi siêu mịn |
CV 106/KCNĐN-MT |
19/01/2011 |
V/v Triển khai thực hiện Chỉ thị số 04/CT-UBND ngày 11/3/2010 của UBND Tỉnh |
|
|
V/v Mua, bán hàng hóa với doanh nghiệp chế xuất |
TT 07/2011/TT-BTC Hết hiệu lực toàn bộ, được thay thế bằng TT 24/2011/TT-BTC ngày 23/02/2011 |
14/01/2011 |
V/v Thông tư hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
333