Số Công văn |
Ngày |
Nội dung |
Lý do |
19/2002/QĐ-TCHQ |
10/01/2002
|
Sửa đổi, bổ
sung một số nội dung tại các quyết định số
1200/2001/QĐTCHQ ngày 23/11/2001,
1257/2001/QĐ-TCHQ ngày 04/12/2001,
1494/2001/QĐ-TCHQ, 1495/2001/QĐ-TCHQ,
1548/2001/QĐ-TCHQ, 1549/2001QĐ-TCHQ,
1550/2001/QĐ-TCHQ, 1557/2001/QĐ- TCHQ ngày
28/12/2002 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải
quan. |
QĐ 57/2004/QĐ-BTC ngày 28/06/2004 của Bộ
Tài chính v/v công bố danh mục văn bản qui
phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành đến
ngày 31/12/2003 hết hiệu lực pháp luật. |
1558/2001/QĐ-TCHQ |
28/12/2001
|
Về kiểm tra
sau thông qun đối với hàng hoá xuất khẩu,
nhập khẩu |
QĐ 57/2004/QĐ-BTC ngày 28/06/2004 của Bộ
Tài chính v/v công bố danh mục văn bản qui
phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành đến
ngày 31/12/2003 hết hiệu lực pháp luật. |
1557/2001/QĐ-TCHQ |
28/12/2001
|
Ban hành
Bảng hướng dẫn tạm thời thực hiện Điều 29,
Điều 30 Luật Hải quan. |
QĐ 57/2004/QĐ-BTC ngày 28/06/2004 của Bộ
Tài chính v/v công bố danh mục văn bản qui
phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành đến
ngày 31/12/2003 hết hiệu lực pháp luật. |
1550/2001/QĐ-TCHQ |
26/12/2001
|
Ban hành bản
quy định (tạm thời) thủ tục hải quan đối với
bưu phẩm, hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu gửi
qua dịch vụ bưu chính và vật phẩm, hàng hoá
xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ chuyển
phát nhanh. |
QĐ 57/2004/QĐ-BTC ngày 28/06/2004 của Bộ
Tài chính v/v công bố danh mục văn bản qui
phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành đến
ngày 31/12/2003 hết hiệu lực pháp luật. |
1548/2001/QĐ-TCHQ |
26/12/2001
|
Ban hành bản
quy định (tạm thời) thủ tục hải quan đối với
tầu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh,
chuyển cảng và kiểm soát, giám sát hải quan
tại các cảng biển. |
QĐ 57/2004/QĐ-BTC ngày 28/06/2004 của Bộ
Tài chính v/v công bố danh mục văn bản qui
phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành đến
ngày 31/12/2003 hết hiệu lực pháp luật. |
1494/2001/QĐ-TCHQ |
26/12/2001
|
Ban hành quy
định tạm thời về địa điểm làm thủ tục hải
quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.
|
QĐ 57/2004/QĐ-BTC ngày
28/06/2004 của Bộ Tài chính v/v công bố danh
mục văn bản qui phạm pháp luật do Bộ Tài
chính ban hành đến ngày 31/12/2003 hết hiệu
lực pháp luật. |
1495/2001/QĐ-TCHQ |
26/12/2001
|
Về việc địa
điểm làm thủ tục hải quan, địa điểm kiểm tra
hàng hoá ngoài cửa khẩu |
QĐ 57/2004/QĐ-BTC ngày
28/06/2004 của Bộ Tài chính v/v công bố danh
mục văn bản qui phạm pháp luật do Bộ Tài
chính ban hành đến ngày 31/12/2003 hết hiệu
lực pháp luật. |
1549/2001/QĐ-TCHQ |
26/12/2001
|
Ban hành bản
quy định (tạm thời) quản lý hải quan đối với
hàng hoá bán tại cửa hàng kinh doanh hàng
miễn thuế. |
QĐ 57/2004/QĐ-BTC ngày
28/06/2004 của Bộ Tài chính v/v công bố danh
mục văn bản qui phạm pháp luật do Bộ Tài
chính ban hành đến ngày 31/12/2003 hết hiệu
lực pháp luật. |
1551/2001/QĐ-TCHQ |
26/12/2001
|
Về việc ban
hành qui định về thủ tục hải quan, công tác
kiểm soát, giám sát hải quan đối với tàu hoả
liên vận quốc tế nhập cảnh, xuất cảnh |
QĐ 57/2004/QĐ-BTC ngày
28/06/2004 của Bộ Tài chính v/v công bố danh
mục văn bản qui phạm pháp luật do Bộ Tài
chính ban hành đến ngày 31/12/2003 hết hiệu
lực pháp luật. |
1202/2001/QĐ-TCHQ |
23/11/2001 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết
định số 177/2001/QĐ-TCHQ ban hành bảng giá
tính thuế đối với hàng hoá nhập khẩu không
thuộc danh mục mặt hàng Nhà nước quản lý giá
tính thuế, không đủ điều kiện áp giá hợp
đồng. |
QĐ 87/2003/QĐ-BTC ngày
14/07/2003 v/v công bố danh mục văn bản qui
phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành hết
hiệu lực pháp luật, bị bãi bỏ hoặc có văn
bản thay thế. |
QĐ 1116/2001/QĐ-TCHQ
Hết hiệu lực
được thay thế bằng QĐ 149/2002/QĐ-BTC |
01/11/2001
|
Quyết định
của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan v/v
sửa đổi bổ sung bảng giá tối thiểu các mặt
hàng không thuộc danh mục mặt hàng nhà nước
quản lý giá |
QĐ 674/2001/QĐ-TCHQ
Hết hiệu lực
được thay thế bằng QĐ 149/2002/QĐ-BTC |
18/07/2001
|
Quyết định
của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan V/v Bổ
sung giá tối thiểu mặt hàng không thuộc danh
mục hàng nhà nước quản lý giá |
QĐ 594/2001/QĐ-TCHQ
Hết hiệu lực
được thay thế bằng QĐ 149/2002/QĐ-BTC |
29/06/2001
|
Quyết định
của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan V/v:
Sửa đổi, bổ sung giá tối thiểu các mặt hàng
không thuộc danh mục mặt hàng nhà nước quản
lý giá |
QĐ 387/2001/QĐ-TCHQ
Hết hiệu lực
được thay thế bằng QĐ 149/2002/QĐ-BTC |
17/05/2001
|
Quyết định
của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan V/v Bổ
sung giá tối thiểu mặt hàng không thuộc danh
mục hàng nhà nước quản lý giá (mặt hàng vải
vụn) |
Cv 1307/TCHQ-KTTT |
05/04/2001
|
V/v Xác định
giá tính thuế vải đầu tấm |
QĐ 177/2001/QĐ-TCHQ
Hết hiệu lực
được thay thế bằng QĐ 149/2002/QĐ-BTC |
14/03/2001
|
Quyết định
của tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan V/v:
Ban hành bảng giá tính thuế tối thiểu áp
dụng đối với mặt hàng nhập khẩu không danh
mục mặt hàng nhà nước quản lý giá tính thuế
|
848/2001/QĐ-TCHQ |
11/09/2001 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết
định số 177/2001/QĐ-TCHQ ban hành bảng giá
tính thuế đối với hàng hoá nhập khẩu không
thuộc danh mục mặt hàng Nhà nước quản lý giá
tính thuế, không đủ điều kiện áp giá hợp
đồng. |
QĐ 87/2003/QĐ-BTC ngày
14/07/2003 v/v công bố danh mục văn bản qui
phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành hết
hiệu lực pháp luật, bị bãi bỏ hoặc có văn
bản thay thế. |
674/2001/QĐ-TCHQ |
18/07/2001 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết
định số 177/2001/QĐ-TCHQ ban hành bảng giá
tính thuế đối với hàng hoá nhập khẩu không
thuộc danh mục mặt hàng Nhà nước quản lý giá
tính thuế, không đủ điều kiện áp giá hợp
đồng. |
QĐ 87/2003/QĐ-BTC ngày
14/07/2003 v/v công bố danh mục văn bản qui
phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành hết
hiệu lực pháp luật, bị bãi bỏ hoặc có văn
bản thay thế. |
05/1999/TT-TCHQ |
26/07/1999 |
Hướng dẫn thi hành Nghị
định 16/CP ngày 20/03/1996 và Nghị định
54/1998/NĐ-CP ngày 21/07/1998 của Chính phủ
về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
hải quan. |
-nt- |
594/2001/QĐ-TCHQ |
29/06/2001 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết
định số 177/2001/QĐ-TCHQ ban hành bảng giá
tính thuế đối với hàng hoá nhập khẩu không
thuộc danh mục mặt hàng Nhà nước quản lý giá
tính thuế, không đủ điều kiện áp giá hợp
đồng. |
QĐ 87/2003/QĐ-BTC ngày
14/07/2003 v/v công bố danh mục văn bản qui
phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành hết
hiệu lực pháp luật, bị bãi bỏ hoặc có văn
bản thay thế. |
387/2001/QĐ-TCHQ |
17/05/2001 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết
định số 177/2001/QĐ-TCHQ ban hành bảng giá
tính thuế đối với hàng hoá nhập khẩu không
thuộc danh mục mặt hàng Nhà nước quản lý giá
tính thuế, không đủ điều kiện áp giá hợp
đồng. |
-nt- |
177/2001/QĐ-TCHQ |
14/03/2001 |
Ban hành bảng giá tính
thuế đối với hàng hoá nhập khẩu không thuộc
danh mục mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính
thuế, không đủ điều kiện áp giá theo giá ghi
trên hợp đồng. |
-nt- |
1116/2001/QĐ-TCHQ |
01/11/2001 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết
định số 177/2001/QĐ-TCHQ ban hành bảng giá
tính thuế đối với hàng hoá nhập khẩu không
thuộc danh mục mặt hàng Nhà nước quản lý giá
tính thuế, không đủ điều kiện áp giá hợp
đồng. |
-nt- |
500/2000/QĐ-TCHQ |
27/10/2000 |
Về ban hành qui chế bảo
vệ bí mật nhà nước trong ngành Hải quan.
|
QĐ 57/2004/QĐ-BTC ngày
28/06/2004 của Bộ Tài chính v/v công bố danh
mục văn bản qui phạm pháp luật do Bộ Tài
chính ban hành đến ngày 31/12/2003 hết hiệu
lực pháp luật. |
Cv 2392 /TCHQ-KTTT
(hết hiệu
lực) |
06/5/1999
|
V/v: Hướng
dẫn xử lý thuế GTGT đối với máy móc, thiết
bị, PTVT chuyên dùng trong nước chưa sản
xuất được dùng làm TSCĐ |
|
111/1999/QĐ-TCHQ |
08/04/1999 |
Ban hành qui chế tạm thời
dịch vụ làm thủ tục hải quan |
QĐ 87/2003/QĐ-BTC ngày
14/07/2003 v/v công bố danh mục văn bản qui
phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành hết
hiệu lực pháp luật, bị bãi bỏ hoặc có văn
bản thay thế. |
Cv 1526/TCHQ-KTTT
(hết hiệu
lực) |
24/3/1999
|
V/v Danh mục
hàng hoá được giảm 50 % thuế GTGT |
|
Cv 1165/TCHQ_KTTT
(hết hiệu
lực) |
04/03/1999
|
V/v Thuế
suất GTGT đối với mủ cao su tự nhiên và
thuốc lá lá nhập khẩu. |
|
Cv 974/TCHQ-GSQL |
24/02/1999
|
Quản lý xăng
dầuTN-TX |
|
Cv 655/TCHQ-GSQL |
30/01/1999
|
Hướng dẫn
làm thủ tục XNK tại chỗ |
|
15/1999/QĐ-TCHQ |
06/03/1999 |
Ban hành qui chế tạm thời
về dịch vụ khai thuê hải quan. |
-nt- |
197/199/QĐ-TCHQ |
03/06/1999 |
Ban hành qui chế quản lý
hải quan đối với địa điểm làm thủ tục hải
quan ngoài cửa khẩu và hàng hoá xuất nhập
khẩu chuyển tiếp. |
-nt- |
13/1998/TT-TCHQ |
14/12/1998 |
Hướng dẫn quản lý về thuế
nhập khẩu và thuế GTGT đối với loại hành
nhập khẩu nguyên vật liệu để sản xuất hàng
xuất khẩu. |
-nt- |
08/1998/TT-TCHQ |
16/11/1998 |
Hướng dẫn TTHQ đối
vớihàng hoá, hành lý xuấ nhập khẩu của
chuyên gia nước ngoài theo qui chế ban hành
kèm theo quyết định số 211/1998/QĐ-TTg ngày
31/10/1998 của Thủ tướng Chính phủ. |
-nt- |
10/1998/TT-TCHQ |
19/10/1998 |
Hướng dẫn TTHQ về hoạt
động cửa hàng kinh doanh miễn thuế theo qui
chế ban hành tại QĐ số 205/1998/QĐ-TTg ngày
19/10/1998 của Thủ tướng Chính phủ. |
-nt- |
07/1998/TT-TCHQ |
14/10/1998 |
Hướng dẫn thực hiện Nghị
định số 17/CP ngày 06/02/1998 và Nghị định
số 79/1998/NĐ-CP ngày 29/09/1998 của Chính
phủ về tiêu chuẩn hành lý miễn thuế của
khách xuất nhập cảnh tại các cửa khẩu Việt
Nam. |
-nt- |
12/1998/TT-TCHQ |
10/12/1998 |
Hướng dẫn thi hành qui
chế kho ngoại quan ban hành kèm theo quyết
định số 212/1998/QĐ-TTg ngày 02/11/1998 của
Thủ tướng Chính phủ. |
-nt- |
TT 05/1998/TT-TCHQ
(hết hiệu lực - chỉ để tham
khảo) |
29/08/1998
|
Thông tư
hướng dẫn thi hành nghị định 16/CP ngày
20/3/1996 và nghị định số 54/1998/NĐ-CP ngày
21/07/1998 của Chính phủ về xử phạt vi phạm
hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước
về Hải quan |
|
124/1998/QĐ-TCHQ |
15/06/1998 |
Ban hành seal container
|
-nt- |
06/1998/TT-TCHQ |
03/09/1998 |
Thông tư hướng dẫn thi
hành việc đăng ký, quản lý và sử dụng mã số
doanh nghiệp tiến hành hoạt động xuất nhập
khẩu. |
-nt- |
11/1998/TT-TCHQ |
01/12/1998 |
Hướng dẫn về TTHQ đối với
hàng hoá, vật phẩm xau61t khẩu theo chế độ
quà biếu tặng. |
-nt- |
244/1998/QĐ-TCHQ |
01/08/1998 |
Ban hành seal hải quan
|
-nt- |
Cv 2783/TCHQ-GSQL |
12/08/1998
|
Hướng dẫn
theo dõi tỷ lệ xuất khẩu hàng hoá của các
doanh nghiệp có vấn đầu tư nước ngoài được
phép thành lập Kho bảo thuế. |
|
Cv 1841/TCHQ-GSQL |
03/06/1998
|
V/v Thủ tục
Hải quan đối với hàng XNK của các doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
|
Cv 2435/GSQL-CV |
19/07/1997
|
V/v Thành
lập kho bảo thuế |
|
Cv 3096/TCHQ-GSQL |
16/09/1997
|
V/v Hướng
dẫn lập hồ sơ xin thành lập Kho bảo thuế
|
|
TT 111/GSQL-TT |
28/5/1997
|
Hướng dẫn
thi hành Nghị định 12/CP ngày 18-2-1997 qui
định chi tiết thi hành Luật đầu tư nước
ngoài tại Việt Nam |
|
14/TCHQ-GSQL |
17/01/1997 |
v/v làm thủ tục hải quan
đối với container rỗng xuất khẩu |
-nt- |
20/TCHQ-QĐ |
20/03/1996 |
Ban hành qui trình TTHQ
cho việc chuyển nhượng xe ôtô, xe gắn máy
của cơ quan và người nước ngoài tại Việt
Nam. |
-nt- |
318/THTK |
15/12/1995 |
Ban hành bộ mã các đơn vị
xuất nhập khẩu |
-nt- |
275/TCHQ-GQ |
18/05/1995 |
V/v làm thủ tục hải quan
đối với hành lý, hàng hoá của viên chức
ngoại giao và cơ quan đại diện nước ngoài
tại Việt Nam. |
-nt- |
19/TCHQ-NCKH |
03/02/1995 |
Qui định về việc lấy mẫu
và lưu mẫu hàng hoá nhập khẩu |
-nt- |
235/TCHQ-GQ |
21/11/1994 |
Hướng dẫn thực hiện Nghị
định 82/CP ngày 02/08/1994 của Chính phủ qui
định về qui chế đặt và hoạt động của văn
phòng đại diện tổ chức kinh tế nước ngoài
tại Việt Nam |
-nt- |
190/TCHQ-GQ |
07/10/1994 |
Qui định việc cấp và quản
lý giấy phép hàng hoá xuất, nhập khẩu thuộc
thẩm quyển Tổng cục Hải quan. |
-nt- |
188/TCHQ-GSQL |
07/10/1994 |
Ban hành qui trình làm
thủ tục hải quan chuyển nhượng xe ôtô, xe
gắn máy của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại
Việt Nam. |
-nt- |
89/QĐ-TCHQ
|
21/12/1993
|
Về việc ban
hành quy chế công tác thống kê Nhà nước về
Hải quan |
|
TT 31/1993/TT-BTC-TCHQ
(hết hiệu lực được thay
thế bằng Thôn Tư 45/2000/TTLT/BTC-TCHQ ) |
07/4/1993 |
Thông tư
quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng
lệ phí Hải quan |
|
967/TCHQ-PC |
13/10/1991 |
Qui định cụ thể về địa
bàn kiểm soát hải quan |