Số Công văn |
Ngày |
Nội dung |
Lý do |
| TT
190/2009/TT/BTC |
30/09/2009 |
V/v
Về
việc chi tiết thêm mã số HS mặt hàng kính thuộc nhóm 7005 trong Biểu
thuế nhập khẩu ưu đãi |
Hết hiệu lực toàn bộ theo QĐ 90/QĐ-BTC ngày 13/01/2010 |
| TT
189/2009/TT/BTC |
30/09/2009 |
V/v
Hướng
dẫn việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một
số mặt hàng nguyên liệu kháng sinh trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
Hết hiệu lực toàn bộ theo QĐ 90/QĐ-BTC ngày 13/01/2010 |
| TT
180/2009/TT-BTC |
14/09/2009 |
V/v Hướng
dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng
thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
Hết hiệu lực toàn bộ theo QĐ 90/QĐ-BTC ngày 13/01/2010 |
| TT
179/2009/TT-BTC |
14/09/2009 |
V/v Sửa
đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng
trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
Hết hiệu lực toàn bộ theo QĐ 90/QĐ-BTC ngày 13/01/2010 |
| TT
162/2009/TT-BTC |
12/08/2009 |
V/v Sửa đổi mức thuế
suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng sữa trong Biểu thuế nhập khẩu ưu
đãi |
Hết hiệu lực toàn bộ theo QĐ 90/QĐ-BTC ngày 13/01/2010 |
| TT
152/2009/TT-BTC |
27/07/2009 |
V/v Chi tiết mã số và điều chỉnh mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt
hàng thuộc nhóm 2614 trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập
khẩu ưu đãi |
Hết hiệu lực toàn bộ theo QĐ 90/QĐ-BTC ngày 13/01/2010 |
| TT 148/2009/TT-BTC |
21/07/2009 |
V/v Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
Hết hiệu lực toàn bộ theo QĐ 90/QĐ-BTC ngày 13/01/2010 |
| TT 140/2009/TT-BTC |
08/07/2009 |
V/v Sửa đổi mã số và thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với tấm LCD quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính |
Hết hiệu lực toàn bộ theo QĐ 90/QĐ-BTC ngày 13/01/2010 |
| TT 138/2009/TT-BTC |
03/07/2009 |
V/v Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thiết bị điện trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
Hết hiệu lực toàn bộ theo QĐ 90/QĐ-BTC ngày 13/01/2010 |
| TT 135/2009/TT-BTC |
02/07/2009 |
V/v Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng oxadiazon (min 94%) |
Hết hiệu lực toàn bộ theo QĐ 90/QĐ-BTC ngày 13/01/2010 |
| TT 133/2009/TT-BTC |
30/06/2009 |
V/v Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
Hết hiệu lực toàn bộ theo QĐ 90/QĐ-BTC ngày 13/01/2010 |
| TT 121/2009/TT-BTC |
17/06/2009 |
V/v Điều
chỉnh mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt
hàng quặng Apatit thuộc nhóm 2510 quy định tại
Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
Hết hiệu lực toàn bộ theo QĐ 90/QĐ-BTC ngày 13/01/2010 |
| TT 119/2009/TT-BTC |
10/06/2009 |
V/v Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
hết hiệu lực toàn bộ theo TT 133/2009/TT-BTC ngày 30/06/2009 |
| TT 108/2009/TT-BTC |
29/05/2009 |
V/v Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
Hết hiệu lực toàn bộ theo TT 119/2009/TT-BTC ngày 09/06/2009 |
| TT 93/2009/TT-BTC |
15/05/2009 |
V/v Sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu sắt và thép quy định tại Thông tư số 75/2009/QĐ-BTC ngày 13/4/2009 của Bộ Tài chính |
Hết hiệu lực toàn bộ theo QĐ 90/QĐ-BTC ngày 13/01/2010 |
| TT 91/2009/TT-BTC |
12/05/2009 |
V/v Ban hành Danh mục bổ sung một số mặt hàng được giảm 50% mức thuế suất thuế GTGT theo Quyết định số 16/2009/QĐ-TTg ngày 21 tháng 01 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ |
Hết hiệu lực toàn bộ theo QĐ 90/QĐ-BTC ngày 13/01/2010 |
| TT 85/2009/TT-BTC |
28/04/2009 |
V/v Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 58/2009/QĐ-TTg ngày 16/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ bổ sung một số giải pháp về thuế nhằm thực hiện chủ trương kích cầu đầu tư và tiêu dùng, ngăn chặn suy giảm kinh tế, tháo gỡ khó khăn đối với doanh nghiệp |
Hết hiệu lực toàn bộ theo QĐ 90/QĐ-BTC ngày 13/01/2010 |
| TT 81/2009/TT-BTC |
22/04/2009 |
V/v Điều chỉnh thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng gỗ thuộc nhóm 44.07 trong Biểu thuế xuất khẩu |
Hết hiệu lực toàn bộ theo QĐ 90/QĐ-BTC ngày 13/01/2010 |
| TT 77/2009/TT-BTC |
14/04/2009 |
V/v Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi và thức ăn chăn nuôi trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
Hết hiệu lực toàn bộ theo QĐ 90/QĐ-BTC ngày 13/01/2010 |
| TT 76/2009/TT-BTC |
13/04/2009 |
V/v Hướng dẫn việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng phân bón trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
Hết hiệu lực toàn bộ theo QĐ 90/QĐ-BTC ngày 13/01/2010 |
| TT 75/2009/TT-BTC |
13/04/2009 |
V/v Bổ sung Quyết định 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 và các Quyết định sửa đổi bổ sung của Bộ trưởng Bộ Tài chính về thuế suất thuế nhập khẩu thép xây dựng |
Hết hiệu lực toàn bộ theo QĐ 90/QĐ-BTC ngày 13/01/2010 |
| TT 73/2009/TT-BTC |
13/04/2009 |
V/v Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
Hết hiệu lực toàn bộ theo TT 108/2009/TT-BTC ngày 29/05/2009 |
| TT 72/2009/TT-BTC |
09/04/2009 |
V/v Điều chỉnh mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với nhóm 25.22 trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
Hết hiệu lực toàn bộ theo QĐ 90/QĐ-BTC ngày 13/01/2010 |
| TT 68/2009/TT-BTC |
03/04/2009 |
V/v Sửa đổi mã số và mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với nhóm 03.06 và nhóm 03.07 trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
Hết hiệu lực toàn bộ theo QĐ 90/QĐ-BTC ngày 13/01/2010 |
| TT 67/2009/TT-BTC |
03/04/2009 |
V/v Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng thuộc nhóm 74.11 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
Hết hiệu lực toàn bộ theo QĐ 90/QĐ-BTC ngày 13/01/2010 |
| TT 58/2009/TT-BTC |
25/03/2009 |
V/v Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng sắt thép trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
Hết hiệu lực toàn bộ theo QĐ 90/QĐ-BTC ngày 13/01/2010 |
| TT 52/2009/TT-BTC |
17/03/2009 |
V/v Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
Hết hiệu lực toàn bộ theo QĐ 90/QĐ-BTC ngày 13/01/2010 |
| TT 51/2009/TT-BTC |
17/03/2009 |
V/v Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
Hết hiệu lực toàn bộ theo QĐ 90/QĐ-BTC ngày 13/01/2010 |
| TT 39/2009/TT-BTC |
03/03/2009 |
V/v Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
Hết hiệu lực toàn bộ theo QĐ 90/QĐ-BTC ngày 13/01/2010 |
| TT 38/2009/TT-BTC |
27/02/2009 |
V/v Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các linh kiện, phụ tùng ô tô trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
Hết hiệu lực toàn bộ theo QĐ 90/QĐ-BTC ngày 13/01/2010 |
| TT 25/2009/TT-BTC |
05/02/2009 |
V/v Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than trong Biểu thuế xuất khẩu |
Hết hiệu lực toàn bộ theo QĐ 90/QĐ-BTC ngày 13/01/2010 |
| TT 24/2009/TT-BTC |
05/02/2009 |
V/v Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
Hết hiệu lực toàn bộ theo QĐ 90/QĐ-BTC ngày 13/01/2010 |
| TT 18/2009/TT-BTC |
30/01/2009 |
V/v Hướng dẫn thực hiện giảm 50% mức thuế suất thuế giá trị gia tăng theo Danh mục hàng hóa của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
Hết hiệu lực toàn bộ theo QĐ 90/QĐ-BTC ngày 13/01/2010 |
| TT 15/2009/TT-BTC |
22/01/2009 |
V/v Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số măt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
Được thay thế bằng TT 24/2009/TT-BTC ngày 05/02/2009 |
| TT 13/2009/TT-BTC |
22/01/2009 |
V/v Hướng dẫn thực hiện giảm thuế giá trị gia tăng đối với một số hàng hóa, dịch vụ doanh nghiệp kinh doanh gặp khó khăn |
Hết hiệu lực toàn bộ theo QĐ 90/QĐ-BTC ngày 13/01/2010 |
| TT 05/2009/TT-BTC |
13/01/2009 |
V/v Hướng dẫn một số nội dung về thủ tục hải quan, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo Nghị quyết số 30/2008/NQ-CP ngày 11/12/2008 của Chính phủ |
Hết hiệu lực theo TT 79/2009/TT-BTC ngày 20/04/2009 |
| QĐ 123/2008/QĐ-BTC |
26/12/2008 |
V/v Điều chỉnh mức thuế suất thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
Hết hiệu lực toàn bộ theo QĐ 90/QĐ-BTC ngày 13/01/2010 |
| QĐ 118/2008/QĐ-BTC |
16/12/2008 |
V/v Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 73/2006/QĐ-BTC ngày 18/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hải quan |
Được thay thế bằng TT 43/2009/TT-BTC ngày 09/03/2009 |
TT 30/2008/TT-BTC |
16/04/2008 |
Sửa đổi bổ sung thông tư 32/2007/TT-BTC ngày 09/04/2007 Hướng dẫn thi hành nghị định số 158/2003/NĐ-CP ngày 10/12/2003, NĐ 148/2004/NĐ-CP ngày 23/07/2004 và NĐ 156/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 của CP quy định chi tiết thi hành Luật thuế GTGT và Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật thuế GTGT |
Được thay thế bằng TT 129/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008 |
QĐ
14/2008/QĐ-BTC |
11/03/2008 |
Về việc quy định mức thuế
tuyệt đối thuế nhập khẩu xe ô tô đã qua
sử dụng nhập khẩu |
Được thay thế bằng QĐ 23/2008/QĐ-BTC ngày 08/05/2008 |
QĐ
79/2007/QĐ-BTC |
01/10/2007 |
V/v
Bổ sung sửa đổi hệ thống mục lục ngân
sách nhà nước |
Được thay thế bằng QĐ 33/2008/QĐ-BTC ngày 02/06/2008 |
| TT
59/2007/TT-BTC |
14/06/2007 |
Hướng dẫn thi hành thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu |
Hết hiệu lực theo TT 79/2009/TT-BTC ngày 20/04/2009 |
QĐ
41/2007/QĐ-BTC |
31/05/2007 |
Về việc ban hành biểu
thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt
Nam để thực hiện Khu Mậu dịch tự do
ASEAN-Hàn Quốc |
Được thay thế bằng QĐ 21/2008/QĐ-BTC ngày 05/05/2008 |
QĐ
26/2007/QĐ-BTC |
16/04/2007 |
Về việc ban hành biểu
thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt
Nam để thực hiện Khu Mậu dịch tự do
ASEAN-Trung Quốc |
Được thay thế bằng QĐ 20/2008/QĐ-BTC ngày 05/05/2008 |
TT 32/2007/TT-BTC |
09/04/2007 |
Hướng dẫn thi hành nghị định số 158/2003/NĐ-CP ngày 10/12/2003, NĐ 148/2004/NĐ-CP ngày 23/07/2004 và NĐ 156/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 của CP quy định chi tiết thi hành Luật thuế GTGT và Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật thuế GTGT |
Được thay thế bằng TT 129/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008 |
| QĐ 73/2006/QĐ-BTC |
18/12/2006 |
Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hải quan |
Được thay thế bằng TT 43/2009/TT-BTC ngày 09/03/2009 |
QĐ 70/2006/QĐ-BTC |
12/11/2006 |
Thuế suất thuế NK đối với một số
mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. |
Được thay thế bằng QĐ số 04/2007/QĐ-BTC ngày 9/1/2007 |
QĐ
60/2006/QĐ-BTC |
25/10/2006 |
1V/v
Thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập
khẩu có xuất xứ từ Campuchia |
Được thay thế bằng QĐ 08/2008/QĐ-BTC ngày 30/01/2008 |
QĐ
54/2006/QĐ-BTC |
06/10/2006 |
1V/v
Ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu
đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710
trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
Được thay thế bằng Quyết định 82/2007/QĐ-BT ngày 15/10/2007 |
QĐ
51/2006/QĐ-BTC |
22/09/2006 |
1V/v
Ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu
đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710
trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
Được thay thế bằng Quyết định 82/2007/QĐ-BT ngày 15/10/2007 |
QĐ
49/2006/QĐ-BTC |
15/09/2006 |
1V/v
Ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu
đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710
trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
Được thay thế bằng Quyết định 82/2007/QĐ-BT ngày 15/10/2007 |
TT 31/2006/QĐ-BTC |
31/05/2006 |
Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2005 đã hết hiệu lực pháp luật |
|
QĐ 03/2006/QĐ-BTC |
06/01/2006 |
1V/v
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số
17/2003/QĐ-BTC ngày 10/02/2003 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Cục Điều tra chống buôn lậu trực
thuộc Tổng cục Hải quan |
Được thay thế bằng Quyết định 82/2007/QĐ-BT ngày 15/10/2007 |
QĐ 01/2006/QĐ-BTC |
05/01/2006 |
1V/v
Bổ sung sửa đổi hệ thống mục lục ngân
sách nhà nước |
Được thay thế bằng QĐ 33/2008/QĐ-BTC ngày 02/06/2008 |
| TT 114/2005/TT-BTC |
15/12/2005 |
Hướng dẫn về kiểm tra sau thông quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu |
Hết hiệu lực theo TT 79/2009/TT-BTC ngày 20/04/2009 |
| TT 112/2005/TT-BTC |
15/12/2005 |
Hướng dẫn về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan |
Hết hiệu lực theo TT 79/2009/TT-BTC ngày 20/04/2009 |
QĐ 97/2005/QĐ-BTC |
15/12/2005 |
Áp dụng Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
Được thay thế bằng Quyết định 39/2006/QĐ-BTC |
QĐ 64/2005/QĐ-BTC |
15/09/2005 |
Quy định về
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vực Hải quan |
Được thay thế bằng Quyết định 82/2007/QĐ-BT ngày 15/10/2007 |
QĐ 60/2005/QĐ-BTC |
31/08/2005 |
Thuế suất thuế nhập khẩu đối với hàng
hóa nhập khẩu có xuất xứ từ Lào |
Được thay thế bằng Quyết định 82/2007/QĐ-BT ngày 15/10/2007 |
| QÐ 50/2005/QÐ-BTC |
19/07/2005 |
V/v ban hành Quy định quy trình thực hiện thí điểm thủ tục hải quan điện tử đối
với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
Được thay thế bằng Quyết định 52/2007/QĐ-BT ngày 22/06/2007 |
QĐ 40/2005/QĐ-BTC |
06/07/2005 |
QUYẾT ĐỊNHVề việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chínhban hành đã hết hiệu lực pháp luật, bị bãi bỏ hoặc có văn bản thay thế |
|
TT 45/2005/TT-BTC |
6/6/2005 |
Thực hiện ND 78/2003/NĐ-CP, ND 151/2004/NĐ-CP, 213/2004/NĐ-CP,13/2005/NĐ-CP về Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định CEPT các nước ASEAN |
Được thay thế bằng Quyết định 31/2006/QĐ-BTC |
TT 42 /2005/TT-BTC |
31/05/2005 |
Hướng dẫn thực hiện nghị định số 48/2005/NĐ-CP v/v giảm thuế suất thuế NK một số mặt hàng để thực hiện thoả thuận giữa Việt Nam và Thái Lan… |
Được thay thế bằng Quyết định 31/2006/QĐ-BTC |
QĐ 25/2005/QĐBTC |
27/04/2005 |
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành (Bãi bỏ Thông tư số 28/2001/TT-BTC ngày 3/5/2001 của Bộ Tài chính hướng dẫn ghi thu, ghi chi ngân sách nhà nước thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu đối với các dự án cấp nước sử dụng vốn ODA theo cơ chế vay lại Ngân sách nhà nước) |
|
QĐ
16/2005/QĐ-BTC |
28/03/2005 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH V/v điều chỉnh Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan |
Được thay thế bằng QĐ số 77/2006/QĐ-BTC ngày 29/12/2006 |
| TT 118/2004/TT-BTC |
08/12/2004 |
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi
hội nghị đối với các cơ quan hành chính
và đơn vị sự nghiệp công lập trong cả
nước |
Được thay thế bằng Quyết định 82/2007/QĐ-BT ngày 15/10/2007 |
| TT 96/2004/TT-BTC |
13/10/2004 |
Hướng dẫn quản lý, thanh toán thu hồi và
quyết toán vốn ứng trước dự án đầu tư
xây dựng cơ bản |
Được thay thế bằng Quyết định 82/2007/QĐ-BT ngày 15/10/2007 |
| QĐ 79/2004/QĐ-BTC |
11/10/2004 |
Về việc ban hành biểu mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường Hoa Kỳ(có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005) |
|
TT 94 /2004/TT-BTC |
1/10/2004 |
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 158/2004/QĐ-TTg v/v tiếp tục thực hiện thí điểm khoán biên chế và kinh phí hoạt động năm 2004 đối với Tổng cục Hải quan |
Được thay thế bằng Quyết định 31/2006/QĐ-BTC |
| TT 87/2004/TT-BTC |
31/08/2004 |
Thông tư hướng dẫn thi hành thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu (có hiệu lực từ ngày 30/09/2004) |
|
| QĐ 69/2004/QĐ-BTC |
24/08/2004 |
Ban hành Quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hóa gia công với thương nhân nước ngoài |
Theo TT 116/2008/TT-BTC ngày 04/12/2008 |
QĐ 57.2004.QĐ-BTC |
28.06.2004 |
Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành đến ngày 31 tháng 12 năm 2003 hết hiệu lực pháp luật |
QĐ 57.2004.QĐ-BTC ngày 28.06.2004 của Bộ Tài chính v.v công bố danh mục văn bản qui phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành đến ngày 31.12.2003 hết hiệu lực pháp luật. |
TT 62/2004/TT-BTC |
24/06/2004 |
Hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế GTGT theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
|
QĐ 36/2004/QĐ-BTC |
15/04/2004 |
|
|
QĐ 23/2004/QĐ-BTC
|
01/03/2004 |
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định tạm thời mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng sắt thép (ngày có hiệu lực 23/03/2004) |
|
236/2003/QĐ-BTC |
31/12/2003 |
Về việc tạm thời điều chỉnh thời gian nộp thuế giá trị gia tăng đối với phân bón Urê ở khâu nhập khẩu |
QUYẾT ĐỊNH số 40/2005/QĐ-BTC ngày 06/07/2005 Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chínhban hành đã hết hiệu lực pháp luật, bị bãi bỏ hoặc có văn bản thay thế |
TT 118/2003/TT-BTC
|
08/12/2003 |
Thông tư Hướng dẫn Nghị định số 60/2002/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định về việc xác định trị giá tính thuế đối với hàng hoá nhập khẩu theo nguyên tắc của Hiệp định thực hiện Điều 7 Hiệp định chung về thuế quan và thương mại |
|
QĐ 194/2003/QĐ-BTC |
28/11/2003 |
V/v Ban hành quy định chế độ quản lý hải
quan thuế áp dụng thí điểm mở rộng chức
năng của các doanh nghiệp trong khu chế
xuất tân Thuận |
|
TT 104/2003/TT-BTC |
30/10/2003 |
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 159/2003/QĐ-TTg v/v thí điểm khoán biên chế và kinh phí hoạt động năm 2003 đối với Tổng cục Hải quan |
|
QĐ 126/2003/QĐ-BTC |
07/08/2003 |
|
|
QĐ 44/2003/QĐ-BTC |
07/06/2003 |
Quy chế xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Tài chính Việt Nam |
|
QĐ 16/2003/QĐ-BTC |
10/02/2003 |
Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Cục Kiểm tra sau thông quan |
|
84.2003.TT-BTC |
28.8.2003 |
Hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế giá trị gia tăng theo danh mục hàng hoá nhập khẩu. |
QĐ 57.2004.QĐ-BTC ngày 28.06.2004 của Bộ Tài chính v.v công bố danh mục văn bản qui phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành đến ngày 31.12.2003 hết hiệu lực pháp luật. |
83.2003.QĐ-BTC |
17.6.2003 |
Ban hành biểu mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường Hoa Kỳ. |
QĐ 57.2004.QĐ-BTC ngày 28.06.2004 của Bộ Tài chính v.v công bố danh mục văn bản qui phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành đến ngày 31.12.2003 hết hiệu lực pháp luật. |
80.2003.QĐ-BTC |
09.06.2003 |
V.v sửa đổi, bổ sung giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu của một số nhóm mặt hàng quy định tại Quyết định số 164.2002.QĐ-BTC ngày 27.12.2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
72.2003.QĐ-BTC |
20.05.2003 |
V.v sửa đổi giá tối thiểu của một số nhãn hiệu xe hai bánh gắn máy |
|
46.2003.QĐ-BTC |
09.04.2003 |
v.v sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. |
|
80.2003.QĐ-BTC |
09.06.2003 |
V.v sửa đổi, bổ sung giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu của một số nhóm mặt hàng quy định tại Quyết định số 164.2002.QĐ-BTC ngày 27.12.2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Thông tư 87.2004.TT-BTC ngày 31.08.2004 hướng dẫn thi hành thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu |
72.2003.QĐ-BTC |
20.05.2003 |
V.v sửa đổi giá tối thiểu của một số nhãn hiệu xe hai bánh gắn máy |
-nt- |
46.2003.QĐ-BTC |
09.04.2003 |
v.v sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. |
QĐ 57.2004.QĐ-BTC ngày 28.06.2004 của Bộ Tài chính v.v công bố danh mục văn bản qui phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành đến ngày 31.12.2003 hết hiệu lực pháp luật. |
84.2003.TT-BTC |
28.08.2003 |
Hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế GTGT theo danh mục hàng hoá nhập khẩu |
-nt- |
83.2003.QĐ-BTC |
17.06.2003 |
Ban hành biểu mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt may sang thị trường Hoa Kỳ. |
-nt- |
164.2002.QĐ-BTC |
27.12.2002 |
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính V.v sửa đổi, bổ sung Danh mục và giá tối thiểu của một số nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu |
Thông tư 87.2004.TT-BTC ngày 31.08.2004 hướng dẫn thi hành thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu |
144.2002.QĐ-BTC |
22.11.2002 |
V.v sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. |
QĐ 57.2004.QĐ-BTC ngày 28.06.2004 của Bộ Tài chính v.v công bố danh mục văn bản qui phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành đến ngày 31.12.2003 hết hiệu lực pháp luật. |
118.2002.QĐ-BTC |
25.09.2002 |
Ban hành biểu mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt may sang thị trường EU và Canada. |
-nt- |
82.2002.TT-BTC |
18.09.2002 |
HD sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 122.2000.TT-BTC ngày 29.12.2000 HD thi hành Nghị định số 79.2000.NĐ-CP ngày 29.12.2000. |
-nt- |
47.2002.TT-BTC |
28.05.2002 |
Hướng dẫn thi hành Nghị định số 21.2002.NĐ-CP ngày 28.02.2002 và Nghị định sửa đổ, bổ sung số 53.2002.NĐ-CP ngày 13.05.2003 của Chính phủ ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về ưu đãi thuế quan có hiệp định chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2002. |
-nt- |
08.2002.TT-BTC |
23.01.2002 |
Thông tư hướng dẫn thực hiện áp dụng giá tính thuế nhập khẩu theo hợp đồng mua bán ngoại thương |
Thông tư 87.2004.TT-BTC ngày 31.08.2004 hướng dẫn thi hành thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu |
137.2001.QĐ-BTC |
18.12.2001 |
V.v sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. |
QĐ 57.2004.QĐ-BTC ngày 28.06.2004 của Bộ Tài chính v.v công bố danh mục văn bản qui phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành đến ngày 31.12.2003 hết hiệu lực pháp luật. |
13.2001.TT-BTC |
08.03.2001 |
Hướng dẫn thực hiện qui định về Thuế đối với các hình thức đầu tư theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
-nt- |
35.2001.QĐ-BTC |
18.04.2001 |
Tỷ lệ chênh lệch giá một số mặt hàng nhập khẩu |
-nt- |
22.2001.TT-BTC |
03.04.2001 |
Sửa đổi Thông tư số 146.1999.TT-BTC ngày 17.12.1999 hướng dẫn thực hiện chế độ miễn giảm thuế cho các đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư theo Nghị định số 51.1999.NĐ-CP ngày 08.07.1999 |
QĐ 87.2003.QĐ-BTC ngày 14.07.2003 v.v công bố danh mục văn bản qui phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành hết hiệu lực pháp luật, bị bãi bỏ hoặc có văn bản thay thế. |
52.2001.TT-BTC |
02.07.2001 |
danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định CEPT.AFTA cho năm 2001. |
-nt- |
122.TT-BTC |
29.12.2000 |
HD thi hành Nghị định số 79.2000.NĐ-CP ngày 29.12.2000. |
QĐ 57.2004.QĐ-BTC ngày 28.06.2004 của Bộ Tài chính v.v công bố danh mục văn bản qui phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành đến ngày 31.12.2003 hết hiệu lực pháp luật. |
164.2000.QĐ-BTC |
10.10.2000 |
V.v ban hành danh mục các nhóm mặt hàng nhà nước quản lý gia tính thuế nhập khẩu và Bảng giá tối thiểu các mặt hàng nhà nước quản lý giá nhập khẩu để xác định trị giá tính thuế nhập khẩu. |
QĐ 87.2003.QĐ-BTC ngày 14.07.2003 v.v công bố danh mục văn bản qui phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành hết hiệu lực pháp luật, bị bãi bỏ hoặc có văn bản thay thế. |
TT 45.2000.TTLT.BTC-TCHQ |
23.05.2000 |
Thông tư liên tịch hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hải quan |
(hết hiệu lực được thay thế bằng TT 71.2000.TTLT.BTC-TCHQ ) |
42.2000.QĐ-BTC |
17.03.2000 |
Tỷ lệ chênh lệch giá một số mặt hàng nhập khẩu |
QĐ 57.2004.QĐ-BTC ngày 28.06.2004 của Bộ Tài chính v.v công bố danh mục văn bản qui phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành đến ngày 31.12.2003 hết hiệu lực pháp luật. |
151.1999.TT-BTC |
30.12.1999 |
Sửa đổi điều kiện về thời hạn xét hoàn (hoặc không thu) thuế nhập khẩu qui định tại Thông tư số 172.1998.TT.BTC ngày 22.12.1998 của Bộ Tài chính |
Thông tư 87.2004.TT-BTC ngày 31.08.2004 hướng dẫn thi hành thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu |
Thông tư số 146.1999.TT-BTC
|
17.12.1999 |
Thông tư hướng dẫn thực hiện việc miễn thuế, giảm thuế theo quy định Nghị định số 51.1999.NĐ-CP ngày 8.7.1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật khuỵến khích đầu tư trong nước(sửa đổi) số 03.1998.QH10 |
Hết hiệu lực theo Quyết định số 87.2003.QĐ-BTC |
142.1999.TT-BTC |
10.12.1999 |
HD về thuế GTGT áp dụng đối với các dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ chính thức ODA. |
QĐ 148.2001.QĐ-BTC ngày 31.12.2001 v.v công bố danh mục văn bản qui phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành đến ngày 31.12.2000 hết hiệu lực pháp luật. |
QĐ 121.1999.QĐ-BTC |
01.10.1999 |
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính Về việc công bố Danh mục 759 văn bản quy phạm pháp luật bị bãi bỏ |
|
112.1999.TT-BTC |
21.09.1999 |
HD thuế GTGT áp dụng đối với hàng hoá do doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài bán cho người mua nước ngoài nhưng giao hàng tại Việt Nam. |
-nt- |
93.1999.TT-BTC |
28.07.1999 |
HD về hoàn thuế GTGT |
-nt- |
TT 92.1999.TT-BTC
Hết hiệu lực theo Quyết định số 87.2003.QĐ-BTC |
24.07.1999 |
Thông tư: Sửa đổi bổ sung Thông tư số 82.1997.TT.BTC Hướng dẫn thực hiện áp dụng giá tính thuế nhập khẩu theo hợp đồng ngoại thương |
QĐ 87.2003.QĐ-BTC ngày 14.07.2003 v.v công bố danh mục văn bản qui phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành hết hiệu lực pháp luật, bị bãi bỏ hoặc có văn bản thay thế. |
91.1999.TT-BTC |
23.07.1999 |
HD áp dụng thuế GTGT đối với hàng hoá gia công xuất khẩu. |
QĐ 148.2001.QĐ-BTC ngày 31.12.2001 v.v công bố danh mục văn bản qui phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành đến ngày 31.12.2000 hết hiệu lực pháp luật. |
89.199.TT-BTC |
16.07.1999 |
HD thực hiện qui định về thuế đối với các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. |
-nt- |
37.1999.TT-BTC |
07.04.1999 |
Hướng dẫn cách phân loại hàng hoá theo Danh mục Biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. |
QĐ 57.2004.QĐ-BTC ngày 28.06.2004 của Bộ Tài chính v.v công bố danh mục văn bản qui phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành đến ngày 31.12.2003 hết hiệu lực pháp luật. |
49.1999.TT-BTC |
06.05.1999 |
HD thực hiện Luật thuế GTGT đốivới hoạt động cho thuê tài chính. |
QĐ 148.2001.QĐ-BTC ngày 31.12.2001 v.v công bố danh mục văn bản qui phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành đến ngày 31.12.2000 hết hiệu lực pháp luật. |
41.1999.TT-BTC |
20.04.1999 |
HD thi hành Nghị định số 14.1999.NĐ-CP ngày 23.03.1999 ban hành danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định CEPT.AFTA cho năm 1999. |
-nt- |
34.1999.TT-BTC |
01.04.1999 |
Hướng dẫn thực hiện Luật Thuế GTGT đối với DNCX |
-nt- |
172.1998.TT-BTC |
22.12.1998 |
Hướng dẫn thi hành nghị định số 54.CP ngày 28.08.1993,số 94.1998. NĐ-CP ngày 17.11.1998 của chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và các luật sửa đổi, bổ xung một số điều của luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
|
Thông tư 87.2004.TT-BTC ngày 31.08.2004 hướng dẫn thi hành thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu |
168.1998.TT-BTC |
21.12.1998 |
Hướng dẫn thi hành Nghị định số 84.1998.NĐ-CP ngày 12.10.1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt. |
QĐ 57.2004.QĐ-BTC ngày 28.06.2004 của Bộ Tài chính v.v công bố danh mục văn bản qui phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành đến ngày 31.12.2003 hết hiệu lực pháp luật. |
1803.1998.QĐ-BTC |
11.12.1998 |
Về ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi và các quyết định sữa đổi, bổ sung tên, mã số, mức thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi được ban hành theo quyết định này. |
QĐ 57.2004.QĐ-BTC ngày 28.06.2004 của Bộ Tài chính v.v công bố danh mục văn bản qui phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành đến ngày 31.12.2003 hết hiệu lực pháp luật. |
TT 106.1999.TT-BTC
|
30.08.1999 |
Thông tư: Hướng dẫn thi hành Nghị số 78.1999.NGCĐ-CP ngày 20.08.1999 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 102.1998.NGCĐ-CP ngày 21.12.1998 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 28.1998.NĐ-CP ngày 11.5.1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế giá trị gia tăng. |
Hết hiệu lực theo Quyết định 148.2001.QĐ-BTC ngày 31.12.2001 |
37.1999.TT-BTC |
7.4.1999 |
Hướng dẫn cách phân loại hàng hoá theo danh mục Biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu. |
QĐ 57.2004.QĐ-BTC ngày 28.06.2004 của Bộ Tài chính v.v công bố danh mục văn bản qui phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành đến ngày 31.12.2003 hết hiệu lực pháp luật |
109.1998.TT-BTC |
31.07.1998 |
Hướng dẫn, sử đồi, bổ sung quy định về giảm thuế TTĐB. |
QĐ 148.2001.QĐ-BTC ngày 31.12.2001 v.v công bố danh mục văn bản qui phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành đến ngày 31.12.2000 hết hiệu lực pháp luật. |
89.1998.TT-BTC |
27.06.1998 |
Thông tư hướng dẫn thi hành Nghị định số 28.1998.NĐ-CP ngày 11.05.1998 của Chính phủ qui định chi tiết Luật thuế GTGT. |
QĐ 148.2001.QĐ-BTC ngày 31.12.2001 v.v công bố danh mục văn bản qui phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành đến ngày 31.12.2000 hết hiệu lực pháp luật. |
326.1998.QĐ-BTC |
21.03.1998 |
QĐ v.v sửa đổi thuế suất của một nhóm mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu. |
-nt- |
1066.QĐ-BTC |
26.12.1997 |
v.v ban hành tem và việc in quản lý sử dụng tem rượu nhập khẩu. |
QĐ 57.2004.QĐ-BTC ngày 28.06.2004 của Bộ Tài chính v.v công bố danh mục văn bản qui phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành đến ngày 31.12.2003 hết hiệu lực pháp luật. |
82.1997.TT-BTC |
11.11.1997 |
HD thực hiện GTT NK theo hợp đồng ngoại thương |
QĐ 87.2003.QĐ-BTC ngày 14.07.2003 v.v công bố danh mục văn bản qui phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành hết hiệu lực pháp luật, bị bãi bỏ hoặc có văn bản thay thế. |
146 TC.QĐ-TCT |
15.03.1996 |
QĐ v.v sửa đổi, bổ sung bảng giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu ban hành kèm theo QĐ 1187.TC.QĐ-TCT ngày 20.11.1995 |
QĐ 148.2001.QĐ-BTC ngày 31.12.2001 v.v công bố danh mục văn bản qui phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành đến ngày 31.12.2000 hết hiệu lực pháp luật. |
75 TC.TCT |
20.10.1995 |
Thông tư về hướng dẫn miễn thuế xuất nhập khẩu đối với phương tiện, thiết bị nhập khẩu của Nhà thầu phụ để thực hiện các dịch vụ dầu khí cho XN liên doanh Vietso petro theo hơp đồng. |
QĐ 148.2001.QĐ-BTC ngày 31.12.2001 v.v công bố danh mục văn bản qui phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành đến ngày 31.12.2000 hết hiệu lực pháp luật |
404.VGCP-TLSX |
14.05.1994 |
Tỷ lệ chênh lệch giá một số mặt hàng nhập khẩu |
QĐ 57.2004.QĐ-BTC ngày 28.06.2004 của Bộ Tài chính v.v công bố danh mục văn bản qui phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành đến ngày 31.12.2003 hết hiệu lực pháp luật. |