Mẫu 12 - Báo cáo nhập-xuất-tồn nguyên liệu nhập khẩu
Mẫu : 12/HSTK-CX
BÁO CÁO NHẬP XUẤT TỒN NGUYÊN LIỆU NHẬP KHẨU
Tên doanh nghiệp: ; Địa chỉ:
Mã số doanh nghiệp:
Hồ sơ thanh khoản quý: , năm ..........
|
STT |
Tên/Mã nguyên liệu, vật tư |
Nguyên liệu, vật tư (NL, VT) nhập khẩu |
Nguyên liệu, vật tư đã sử dụng sản xuất sản phẩm xuất khẩu |
NL, VT xuất trả lại |
Lượng NV, VT tồn cuối quý |
|||||||||||
|
Tờ khai nhập khẩu |
Lượng NL, VT tồn của quý trước chuyển sang |
Đơn vị tính |
Tên/ mã sản phẩm xuất khẩu |
Tờ khai xuất khẩu |
Định mức NL, VT (kể cả hao hụt đơn vị sản phẩm |
Lượng NL, VT sử dụng sản xuất SPXK |
Tờ khai xuất khẩu (số, ký hiệu; ngày đăng ký) |
Lượng NL, VT xuất trả lại |
||||||||
|
Số; ký hiệu; ngày đăng ký |
Ngày hoàn thành thủ tục hải quan |
Lượng nguyên liệu vật tư nhập khẩu |
Số; ký hiệu; ngày đăng ký |
Ngày hoàn thành thủ tục hải quan |
Lượng sản phẩm xuất khẩu |
ĐV tính |
||||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày tháng năm Công chức hải quan kiểm tra, đối chiếu (Ký tên, đóng dấu công chức) |
............, ngày.......tháng........năm........ Giám đốc Doanh nghiệp (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ghi chú:
(1) - Cột (15) và (16) chỉ áp dụng đối với những trường hợp xuất khẩu nguyên liệu, vật tư trong quý thanh khỏan
(2) - Lượng NV, VT tồn cuối quý tại cột (17) = lượng NL, VT nhập khẩu trong quý tại cột (5) + lượng NL, VT tồn của quý trước tại cột (6) - Lượng NL, VT sử dụng sản xuất SP xuất khẩu cột (14) - Lượng NL, VT xuất trả cột (16)