Mẫu 10 - Bảng tổng hợp các tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
10/HSTK-CX
BẢNG TỔNG HỢP CÁC TỜ KHAI HẢI QUAN NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU
Tên doanh nghiệp
Mã số doanh nghiệp:
Hồ sơ thanh khoản quý: , năm ......... Hợp đồng nhập khẩu số ngày … tháng …năm……
|
STT |
Tờ khai nhập khẩu số, ký hiệu |
Ngày đăng ký tờ khai |
Ngày hoàn thành thủ tục hải quan |
Nguồn nguyên liệu vật tư nhập khẩu |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
|
(Số/tên loại hình viết tắt) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày tháng năm Công chức hải quan kiểm tra, đối chiếu (Ký tên, đóng dấu công chức) |
............,ngày.......tháng........năm........ Giám đốc doanh nghiệp (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ghi chú:
1- Cột (2) Thống kê tờ khai nhập khẩu nguyên liệu, vật tư SXXK trong quý thanh khoản
2- Cột (5), tương ứng với tờ khai nhập khẩu ghi: "từ NN", nếu nguyên liệu, vật tư nhập khẩu từ nước ngoài; "Từ nội địa", nếu nguyên liệu, vật tư nhập khẩu từ nội địa; "mua từ DNCX khác", nếu nguyên liệu, vật tư được mua từ doanh nghiệp chế xuất khác.