HẢI QUAN VIỆT NAM / VIET NAM CUSTOMS

Mẫu: 05-TKHTC/2009

TỜ KHAI HÀNG HÓA TRUNG CHUYỂN

DECLARATION FOR TRANSHIPPED GOODS

(Bản Hải quan lưu / for customs)

Tổng cục Hải Quan / Viet Nam Customs

Cục hải quan /Department:……………

…………………………………………

Chi cục Hải quan /Sub-department:……

…………………………………………

Tờ khai / Declaration No.:…   …/TrC/…  …/……

Ngày đăng kư / Date of registration:……...………

 

Số lượng tờ khai / number of copies:……..………

Cán bộ đăng kư/ Customs officer responsible for registration

(kư, đóng dấu công chức / signature and personal stamp)

 

A- PHẦN DÀNH CHO NGƯỜI KHAI HẢI QUAN / FOR DECLARANT

1.Chủ hàng (họ tên, địa chỉ)/ Owner (name and address):………………

………………………………………………………

Số CMT/Hộ chiếu / ID/ Passport No.

…………………………………

2. Hợp đồng trung chuyển/Tranship contract:

Số/ Num:

Ngày/ Date:

3. Giấy phép/  Permission:

 

Số/ Num:

Ngày/ Date:

4. Người vận chuyển (họ tên, địa chỉ )/Transpoter (name and address):

……………………………………………………

Số CMT/Hộ chiếu / ID/Passport No.

…………………………………………………

5. Địa điểm, thời gian lưu kho/ Location, duration of  storage:

6. Cảng, địa điểm xếp hàng/ Port, place of departure:

7. Phương tiện vận tải nhập (tên, số hiệu)/ Transportation of unloading (Name, Seri number):

 

8. Vận tải đơn/ Bill of lading:

Số/ Number:

Ngày/ Date:

9. Phương tiện vận tải xuất (tên, số hiệu)/ Transportation of loading (Name, Seri number):

 

Số TT/No.

10. Tên hàng, quy cách phẩm chất/ Name and qualification of goods

11. Xuất xứ/ Country of origin

12. Đơn vị tính/ Unit of quantity

13.  Lượng hàng/ Quantity

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

3

 

 

 

 

4

 

 

 

 

5

 

 

 

 

6

 

 

 

 

7

 

 

 

 

8

 

 

 

 

9

 

 

 

 

10

 

 

 

 

14. Các giấy tờ kèm theo/ supporting documents:

 

 

Bản chính/ Original

Bản sao/ Coppied

- Hợp đồng vận tải/ Transportation contract

………….

…………..

- Bản kê chi tiết/ Packing list

…………..

…………..

- Vận tải đơn/ Bill of lading

…………..

…………..

- Giấy phép/ Permission

…………..

…………..

 

…………..

…………..

 

 

 

 

15. Tôi xin cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung khai trên đây/ I hereby declare and shall be responsible for the above submitted information.

         Ngày/ tháng/ năm/ Day/month/year:……/……./…………

(Người khai kư, ghi rơ họ tên, đóng dấu / Signature, full name of declarant and stamp)

 

 

 

 

 

B- PHẦN DÀNH CHO HẢI QUAN / FOR CUSTOMS USE

16. Xác nhận của Hải quan/ Certification of Customs

(Kư tên, đóng dấu công chức)/(sign, seal official code)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17. Lệ phí hải quan/ Customs fee:

 

 

 

 

 

 

 

               

 

 

C- PHẦN THEO DƠI HÀNG XUẤT/ CONTROL OF EXPORTED GOODS

Ngày xuất/ Date of export

Tên hàng hóa/

Name of goods

Lượng hàng/

Quantity

Luỹ kế/ Gross

Người khai kư, ghi rơ họ tên, đóng dấu / Signature and full name of declarant

Xác nhận của hải quan nhập khẩu/ Certification of Customs when imported

Xác nhận của hải quan xuất khẩu/ Certification of Customs when exported

18

19

20

21

22

23

24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25. Ghi chép khác của Hải quan/ Others for Customs:

 

 

 

 

 

 

 

26. Thanh khoản của Hải quan/ Strike a balance of Customs:

 

 

 

 

 

 

 

Ngày/ tháng /năm/ Day/month/year:….…/….…./…………

(Kư tên, đóng dấu công chức)/ (sign, seal official code)

 

 

 

 

 

 

 

 


 

 

HẢI QUAN VIỆT NAM / VIET NAM CUSTOMS

Mẫu: 05 TKHTC/2009

TỜ KHAI HÀNG HÓA TRUNG CHUYỂN

DECLARATION FOR TRANSHIPPED GOODS

(Bản người khai hải quan lưu / for declarant)

Tổng cục Hải Quan / Viet Nam Customs

Cục hải quan /Department:……………

…………………………………………

Chi cục Hải quan /Sub-department:……

…………………………………………

Tờ khai / Declaration No.:…   …/TrC/…  …/……

Ngày đăng kư / Date of registration:……...………

 

Số lượng tờ khai / number of copies:……..………

Cán bộ đăng kư/ Customs officer responsible for registration

(kư, đóng dấu công chức / signature and personal stamp)

 

A- PHẦN DÀNH CHO NGƯỜI KHAI HẢI QUAN / FOR DECLARANT

1.Chủ hàng (họ tên, địa chỉ)/ Owner (name and address):………………

………………………………………………………

Số CMT/Hộ chiếu / ID/ Passport No.

…………………………………

2. Hợp đồng trung chuyển/Tranship contract:

Số/ Num:

Ngày/ Date:

3. Giấy phép/  Permission:

 

Số/ Num:

Ngày/ Date:

4. Người vận chuyển (họ tên, địa chỉ )/Transpoter (name and address):

……………………………………………………

Số CMT/Hộ chiếu / ID/Passport No.

…………………………………………………

5. Địa điểm, thời gian lưu kho/ Location, duration of  storage:

6. Cảng, địa điểm xếp hàng/ Port, place of departure:

7. Phương tiện vận tải nhập (tên, số hiệu)/ Transportation of unloading (Name, Seri number):

 

 

8. Vận tải đơn/ Bill of lading:

Số/ Number:

Ngày/ Date:

9. Phương tiện vận tải xuất (tên, số hiệu)/ Transportation of loading (Name, Seri number):

 

Số TT/No.

10. Tên hàng, quy cách phẩm chất/ Name and qualification of goods

11. Xuất xứ/ Country of origin

12. Đơn vị tính/ Unit of quantity

13.  Lượng hàng/ Quantity

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

3

 

 

 

 

4

 

 

 

 

5

 

 

 

 

6

 

 

 

 

7

 

 

 

 

8

 

 

 

 

9

 

 

 

 

10

 

 

 

 

14. Các giấy tờ kèm theo/ supporting documents:

 

 

Bản chính/ Original

Bản sao/ Coppied

- Hợp đồng vận tải/ Transportation contract

………….

…………..

- Bản kê chi tiết/ Packing list

…………..

…………..

- Vận tải đơn/ Bill of lading

…………..

…………..

- Giấy phép/ Permission

…………..

…………..

 

…………..

…………..

 

 

 

 

15. Tôi xin cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung khai trên đây/ I hereby declare and shall be responsible for the above submitted information.

         Ngày/ tháng/ năm/ Day/month/year:……/……./…………

(Người khai kư, ghi rơ họ tên, đóng dấu / Signature, full name of declarant and stamp)

 

 

 

 

 

B- PHẦN DÀNH CHO HẢI QUAN / FOR CUSTOMS USE

16. Xác nhận của Hải quan/ Certification of Customs

(Kư tên, đóng dấu công chức)/ (sign, seal official code)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17. Lệ phí hải quan/ Customs fee:

 

 

 

 

 

 

 

               

 

 

C- PHẦN THEO DƠI HÀNG XUẤT/ CONTROL OF EXPORTED GOODS

Ngày xuất/ Date of export

Tên hàng hóa/

Name of goods

Lượng hàng/

Quantity

Luỹ kế/ Gross

Người khai kư, ghi rơ họ tên, đóng dấu / Signature and full name of declarant

Xác nhận của hải quan nhập khẩu/ Certification of Customs when imported

Xác nhận của hải quan xuất khẩu/ Certification of Customs when exported

18

19

20

21

22

23

24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25. Ghi chép khác của Hải quan/ Others for Customs:

 

 

 

 

 

 

 

26. Thanh khoản của Hải quan/ Strike a balance of Customs:

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày/ tháng/ năm/ Day/month/year:….…/….…./…………

(Kư tên, đóng dấu công chức)/ (sign, seal official code)