Trợ giúp | Liên hệ | Sơ đồ web | English | 中文 | Japanese ..........

 

 

Thủ tục hành chính đang thực hiện tại Cục Hải quan Đồng Nai theo QĐ 1904/QĐ-BTC

Thủ tục hành chính thực hiện tại Cục Hải quan Đồng Nai theo QĐ 821; 1574; 272 VÀ 1172/QĐ-BTC

 

TTHC ĐANG THỰC HIỆN TẠI CỤC HQĐN THEO QĐ 821; 1574; 272 VÀ 1172/QĐ-BTC

 

 

1.
Thủ tục xét miễn thuế đối với trường hợp các trường hợp miễn thuế hàng quà  biếu, quà tặng, hàng mẫu nằm trong định mức miễn thuế
2.
Thủ tục đăng ký danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu được miễn thuế
3.
Thủ tục kéo dài thời hạn nộp thuế đối với nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu
4.
Thủ tục xử lý tiền thuế nộp thừa (theo quy định tại Điều 47 Luật Quản lý thuế)
5.
Thủ tục xoá nợ tiền thuế, tiền phạt theo quy định tại Điều 65 Luật Quản lý thuế
6.
Thủ tục gia hạn nộp tiền thuế theo Điều 24 Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007
7.
Thủ tục tham vấn, xác định trị giá tính thuế đối với hàng hóa nhập khẩu tại cấp Cục
8.
Thủ tục kiểm tra sau thông quan tại trụ sở Cục Hải quan Đồng Nai
9.
Thủ tục kiểm tra sau thông quan tại trụ sở doanh nghiệp do Cục Hải quan Đồng Nai thực hiện
10.
Thủ tục thông báo hoạt động của đại lý Hải quan
11.
Thủ tục thành lập địa điểm kiểm tra là chân công trình hoặc kho của công trình, nơi sản xuất
12.
Thủ tục khai báo, xác định trị giá tính thuế đối với hàng hóa xuất khẩu chưa có giá chính thức tại thời điểm đăng ký tờ khai Hải quan
13.
Thủ tục khai báo, kiểm tra khoản giảm giá đối với hàng nhập khẩu
14.
Thủ tục Hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu thương mại (thủ công – điện tử)
15.
Thủ tục hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu thương mại (thủ công - điện tử)
16.
Thủ tục sửa chữa tờ khai, khai bổ sung hồ sơ hải quan (thủ công - điện tử)
17.
Thủ tục thay tờ khai Hải quan (thủ công - điện tử)
18.
Thủ tục hủy tờ khai Hải quan (thủ công – điện tử).
19.
Thủ tục nhập khẩu nguyên liệu, vật tư để sản xuất hàng xuất khẩu (thủ công – điện tử)
20.
Thủ tục thông báo, điều chỉnh định mức nguyên liệu, vật tư và đăng ký sản phẩm xuất khẩu (thủ công – điện tử)
21.
Thủ tục hải quan xuất khẩu sản phẩm làm từ nguyên liệu nhập khẩu (thủ công – điện tử)
22.
Thủ tục thanh khoản tờ khai nhập nguyên liệu sản xuất xuất khẩu
23.
Thủ tục đối với trường hợp sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu nhập khẩu bán cho doanh nghiệp khác để trực tiếp xuất khẩu
24.
Thủ tục hải quan đối với hàng xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ (thủ công – điện tử)
25.
Thủ tục Hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu tạo tài sản cố định của các dự án đầu tư
26.
Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của doanh nghiệp chế xuất (thủ công – điện tử)
27.
Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đã nhập khẩu nhưng phải xuất trả lại cho khách hàng nước ngoài, tái xuất sang nước thứ ba hoặc tái xuất vào khu phi thuế quan (thủ công – điện tử)
28.
Thủ tục Hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu chuyển cửa khẩu
29.
Thủ tục Hải quan đối vớhàng hóa nhập khẩu chuyển cửa khẩu
30.
Thủ tục Hải quan đối với hàng hóa đã xuất khẩu nhưng bị trả lại
31.
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa đã nhập khẩu không nhằm mục đích thương mại
32.
Thủ tục xuất khẩu hàng hoá không nhằm mục đích thương mại
33.
Thủ tục Hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký tờ khai Hải quan 01 lần
34.
Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra khu thương mại tự do, khu phi thuế quan
35.
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa kinh doantheo phương thức chuyển khẩu
36.
Thủ tục Hải quan đối với trường hợp tạm nhập, tạm xuất các phương tiện chứa hàng hoá theo phương thức quay vòng
37.
Thủ tục hải quan đối với hàng hoá là máy móc, thiết bị tạm nhập-tái xuất, tạm xuất tái nhập phục vụ thi công công trình, dự án đầu tư, tài sản cho thuê, đi thuê
38.
Thủ tục xuất khẩu, tái xuất xăng dầu.
39.
Thủ tục hải quan đối với tàu biển chuyển cảng
40.
Thủ tục hải quan đối với tàu biển nhập cảnh
41.
Thủ tục hải quan đối với tàu biển quá cảnh
42.
Thủ tục hải quan đối với tàu biển Việt Nam xuất cảnh
43.
Thủ tục hải quan đối với tàu biển nước ngoài xuất cảnh
44.
Thủ tục hải quan đối với hàng hoá từ nước ngoài đưa vào kho ngoại quan (thủ công – điện tử)
45.
Thủ tục hải quan đối với hàng hoá từ nội địa đưa vào kho ngoại quan (thủ công – điện tử)
46.
Thủ tục hải quan đối với hàng hoá từ kho ngoại quan đưa ra nước ngoài (thủ công – điện tử)
47.
Thủ tục Hải quan đối với hàng hoá từ kho ngoại quan đưa vào nội địa (thủ công – điện tử)
48.
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển từ kho ngoại quan này sang kho ngoại quan khác trên lãnh thổ Việt Nam (thủ công – điện tử)
49.
Thủ tục hải quan đối với hàng hoá chuyển quyền sở hữu trong kho ngoại quan (thủ công – điện tử)
50.
Thủ tục xử lý hàng tồn đọng kho ngoại quan
51.
Thủ tục hải quan đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng.
52.
Thủ tục Hải quan đối với hàng hoá tạm nhập-tái xuất, tạm xuất-tái nhập dự hội chợ, triển lãm
53.
Thủ tục Hải quan đối với hàng hóa vận tải đa phương thức quốc tế vận chuyển từ nước ngoài đến Việt Nam và giao trả hàng hoá cho người nhận hàng ở ngoài lãnh thổ Việt Nam
54.
Thủ tục Hải quan đối với hàng hóa vận tải đa phương thức quốc tế vận chuyển từ nước ngoài đến Việt Nam và giao trả hàng hoá cho người nhận hàng trong lãnh thổ Việt Nam.
55.
Thủ tục đối với linh kiện, phụ tùng tạm nhập không có hợp đồng để phục vụ thay thế, sửa chữa tàu biển, tàu bay nước ngoài
56.
Thủ tục đối với linh kiện, phụ tùng tạm nhập để sửa chữa tàu biển, tàu bay theo hợp đồng ký giữa chủ tàu nước ngoài với nhà máy sửa chữa tại Việt Nam
57.
Thủ tục xem hàng hóa trước khi khai Hải quan
58.
Thủ tục nhập khẩu kim cương thô
59.
Thủ tục xuất khẩu kim cương thô
60.
Thủ tục hải quan đối với giao nhận sản phẩm hoặc nguyên phụ liệu gia công chuyển tiếp (thủ công – điện tử)
61.
Thủ tục hải quan đối với máy móc thiết bị nhập khẩu để thực hiện hợp đồng gia công chi thương nhân nước ngoài (thủ công - điện tử)
62.
Thủ tục Hải quan xuất trả nguyên liệu vật tư gia công trong thời hạn thực hiện hợp đồng gia công cho thương nhân nước ngoài (thủ công – điện tử)
63.
Thủ tục xuất khẩu nguyên liệu đặt gia công ở nước ngoài (thủ công – điện tử)
64.
Thủ tục thông báo, điều chỉnh, kiểm tra định mức nguyên liệu đặt gia công ở nước ngoài (thủ công – điện tử)
65.
Thủ tục xét giảm thuế đối với hàng hoá xuất nhập khẩu bị hư hỏng, mất mát trong quá trình giám sát của cơ quan Hải quan
66.
Thủ tục hoàn thuế đối với các trường hợp được xét hoàn thuế theo Thông tư số 194/2010/TT-BTC ngày 6/12/2010
67.
Thủ tục khai nộp bổ sung tiền thuế thiếu trong trường hợp không đủ điều kiện khai bổ sung hồ sơ khai thuế theo Điều 34 Luật Quản lý thuế
68.
Thủ tục gia hạn tiền nộp thuế
69.
Thủ tục khai bổ sung hồ sơ khai thuế theo Điều 34 Luật Quản lý thuế
70.
Thủ tục áp dụng bảo lãnh số tiền thuế phải nộp cho 01 tờ khai nhập khẩu (bảo lãnh riêng)
71.
Thủ tục áp dụng bảo lãnh số tiền thuế phải nộp cho nhiều tờ khai Hải quan tại một Chi cục HQ (bảo lãnh chung)
72.
Thủ tục kiểm tra, tham vấn, xác định trị giá tính thuế đối với hàng hoá nhập khẩu tại cấp chi cục Hải quan
73.
Thủ tục kiểm tra, tham vấn, xác định trị giá tính thuế đối với hàng hoá xuất khẩu tại cấp Chi cục Hải quan
74.
Người khai Hải quan trì hoãn xác định trị giá tính thuế
75.
Các khoản tiền mà người nhập khẩu phải trả từ số tiền thu được sau khi bán lại, định đoạt, sử dụng hàng hóa
76.
Thủ tục di chuyển, mở rộng, thu hẹp kho ngoại quan
77
Thủ tục tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu,  nhập khẩu bị nghi ngờ xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ tại Chi cục Hải quan.
78 Thủ tục hải quan đối với nguyên liệu, vật tư do bên nhận gia công tự cung ứng cho hợp đồng gia công (thủ công – điện tử)
79 Thủ tục hải quan xuất khẩu sản phẩm gia công cho thương nhân nước ngoài (thủ công – điện tử)
80 Thủ tục hải quan xử lý nguyên vật liệu dư thừa; phế liệu, phế phẩm, phế thải; máy móc, thiết bị thuê mượn (thủ công – điện tử)
81 Thủ tục nhập khẩu nguyên liệu, vật tư để thực hiện hợp đồng gia công cho thương nhân nước ngoài (thủ công – điện tử)
82 Thủ tục nhập khẩu sản phẩm đặt gia công ở nước ngoài (thủ công – điện tử)
83 tạm xuất sản phẩm gia công ra nước ngoài để tái chế sau đó tái nhập trở lại Việt Nam
84 Thủ tục thanh khoản hợp đồng đặt gia công ở nước ngoài (thủ công – điện tử)
85 Thủ tục thanh khoản hợp đồng gia công cho thương nhân nước ngoài (Thủ công-điện tử)
86 thi cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan
87 Thủ tục thông báo hợp đồng đặt gia công hàng hóa ở nước ngoài (thủ công – điện tử)
88 Thủ tục thông báo hợp đồng gia công hàng hóa cho thương nhân nước ngoài (thủ công – điện tử)
89

thông báo mã nguyên liệu, vật tư (Thủ công-điện tử)

90 thông báo và xác nhận đủ điều kiện hoạt động đại lý hải quan
91 Thủ tục thông báo, điều chỉnh, kiểm tra định mức đối với hàng hóa gia công cho thương nhân nước ngoài (thủ công – điện tử)
92 Hải quan xử lý nguyên vật liệu dư thừa; phế liệu; phế phẩm; phế thải; máy móc; thiết bị tạm xuất phục vụ gia công ở nước ngoài.
93 Thủ tục đăng ký danh mục hàng hóa xuất khẩu miễn thuế là vật liệu xây dựng đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan.
94 Thủ tục quyết toán việc xuất khẩu, sử dụng hàng hóa miễn thuế là vật liệu xây dựng đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan để xây dựng sửa chữa và bảo dưỡng kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội chung trong khu phi thuế quan.
 

 

THÔNG TIN DOANH NGHIỆP

 
VP Bank

THAM KHẢO

Danh bạ điện thoại Cục HQĐN

Bộ thủ tục hành chính tại HQĐN

DN nợ thuế, phạt, cưỡng chế
Một số mẫu biểu Hải quan
Bảng kê tài khoản nộp thuế, nộp phạt

DỊCH VỤ HẢI QUAN TRỰC TUYẾN

Đăng ký DM hàng hoá miễn thuế
Đăng ký làm việc trực tuyến
Tra cứu biểu thuế nhập khẩu
Tra cứu nợ thuế
Phiếu đăng ký liên hệ công tác

TÌM KIẾM

Gõ số văn bản hoặc tên, nội dung văn bản bằng tiếng Việt và bấm nút lệnh Tìm)

Lượt truy cập

Free Website Counters

Đang truy cập

LIÊN KẾT VỚI CÁC WEBSITE

ĐƯỜNG DÂY NÓNG

Chống buôn lậu & gian lân thương mại
Xử lý chương trình thông quan điện tử
0983.808.850 (Lãnh đạo)

 

0909.178.269 (Đường truyền)
0984.733.767 (Chương trình)

TỶ GIÁ

Tỷ giá Dollar

Ngày

Tỷ giá

16/04/2013
20.828
15/04/2013
20.828
Tỷ giá ngoại tệ khác
Từ ngày 10 đến 20.04.2013

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

EUR Đồng Euro

27.313,84

JPY Yên Nhật

209,54

GBP Bảng Anh

31.927,24

CHF Phơ răng Thuỵ Sĩ

22.405,34

AUD Đô la Úc

21.911,06

CAD Đô la Canada

20.532,33

SEK Curon Thuỵ Điển

3.274,84

NOK Curon Nauy

3.641,90

DKK Curon Đan Mạch

3.664,19

RUB Rúp Nga

673,61

 

 

Văn bản mới | Văn bản Luật | Văn bản Chính phủ | Văn bản Bộ, Ngành | Văn bản Cục HQĐN | Thời hiệu văn bản | Văn bản hết hiệu lực

Trở về

 

Cục Hải quan Đồng Nai - Số 9A - Đồng Khởi, Biên Hoà, Đồng Nai Điện thoại: 061.3895710 - Fax: 061.3895711
Email: chq@dongnai.gov.vn
- Số giấy phép: 277/GP-BVHTT, cấp ngày: 12/09/2006
® Ghi rõ nguồn "dncustoms" khi bạn phát hành lại thông tin từ website này.