Mẫu Tờ khai hàng hoá xuất khẩu-nhập khẩu tại chỗ
(Ban hành kèm theo Thông tư 194/2010/TT-BTC ngày 06/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
HẢI QUAN VIỆT NAM TỜ KHAI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU-NHẬP KHẨU TẠI CHỖ (Bản lưu người khai hải quan) HQ/2010-TC
|
A.PHẦN KÊ KHAI VÀ TÍNH THUẾ CỦA NGƯỜI XUẤT KHẨU, NGƯỜI NHẬP KHẨU |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.Người xuất khẩu tại chỗ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Loại hình XK:
|
6.Giấy phép XK: Số: Ngày: Ngày hết hạn: |
7.Hợp đồng XK: Số: Ngày: Ngày hết hạn: |
||||||||||||||||||
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.Người nhập khẩu tại chỗ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Loại hình NK:
|
9.Giấy phép NK: Số: Ngày: Ngày hết hạn: |
10.Hợp đồng NK: Số: Ngày: Ngày hết hạn: |
||||||||||||||||||
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3.Người chỉ định giao hàng:
|
11. Địa điểm giao hàng:
|
12.Hoá đơn VAT Số: Ngày: |
13. Hoá đơn thương mại NK: Số: Ngày: |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4.Người làm thủ tục hải quan: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.Phương thức |
15. Đồng tiền thanh toán: |
|||||||||||||||||||
|
|
thanh toán: -Hàng XK: -Hàng NK: |
-Hàng XK: .............Tỷ giá:............. -Hàng NK: .............Tỷ giá:............ |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số TT |
16. Tên hàng Qui cách phẩm chất |
17. Mã số hàng hoá |
18. Đơn vị tính |
19. Lượng |
Tính thuế của người NK |
|||||||||||||||||||||||||||||
|
20. Đơn giá nguyên tệ |
21. Trị giá nguyên tệ |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
Số TT |
22.Thuế nhập khẩu |
23.Thuế GTGT (hoặc TTĐB) |
24.Thu khác |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Thuế suất (%) |
Trị giá tính thuế (VNĐ) |
Tiền thuế |
Thuế suất (%) |
Trị giá tính thuế (VNĐ) |
Tiền thuế |
Tỷ lệ (%) |
Số tiền |
|||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||
|
Cộng: |
|
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
25.Tổng số tiền thuế và thu khác (ô 22+23+24): Bằng số: .................................................................................................... .................... Bằng chữ: ................................................................................................................................................................................................... |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
26. Chứng từ xuất khẩu kèm theo: Bản chính Bản sao - Hợp đồng thương mại: ................ ............. - Giấy phép: ................. ............. - Hoá đơn VAT: ................ .............
|
27. Chứng từ nhập khẩu kèm theo: Bản chính Bản sao - Hợp đồng thuơng mại: ................... .................. - Giấy phép ................... ................. - Hoá đơn thương mại: ................... ................. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
28. Người xuất khẩu tại chỗ: Cam kết đã giao đúng, đủ các sản phẩm kê khai trên tờ khai này và chịu trách nhiệm về nội dung khai trên tờ khai này. Ngày .........tháng .........năm.......
(ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
29. Người nhập khẩu tại chỗ: Cam kết đã nhận đúng, đủ các sản phẩm và chịu trách nhiệm về nội dung kê khai tính thuế trên tờ khai này. Ngày .........tháng .......năm......
(ký tên,đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
B- PHẦN DÀNH CHO HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC NHẬP KHẨU |
||||||||||||||||
|
Tổng cục Hải quan Cục Hải quan: ............................ Chi cục Hải quan: ...................... |
Tờ khai số: ............./NK/........ -TC./......... Ngày đăng ký: ......................................... Số lượng phụ lục tờ khai: ......................... |
Công chức đăng ký (ký, đóng dấu số hiệu công chức) |
||||||||||||||
|
I. Phần Hải quan kiểm tra thực tế hàng hoá |
||||||||||||||||
|
30. Phần ghi kết quả kiểm tra của Hải quan Người quyết định hình thức kiểm tra: (ghi rõ họ tên, đóng dấu số hiệu công chức)
Địa điểm kiểm tra: Thời gian kiểm tra: Từ….. giờ…. , ngày Đến: ….giờ …, ngày Kết quả kiểm tra:.................................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................ |
||||||||||||||||
|
31. Đại diện doanh nghiệp nhập khẩu tại chỗ (ký, ghi rõ họ tên) |
32. Công chức kiểm tra thực tế hàng hoá (ký, đóng dấu số hiệu công chức) |
|||||||||||||||
|
II. Phần Hải quan kiểm tra thuế |
||||||||||||||||
|
Số TT |
33. Mã số hàng hoá |
34. Lượng
|
35. Đơn giá tính thuế |
36. Tiền thuế nhập khẩu |
||||||||||||
|
Trị giá tính thuế (VNĐ) |
Thuế suất (%) |
Tiền thuế |
||||||||||||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
||||||||||
|
2 |
|
|
|
|
|
|
||||||||||
|
3 |
|
|
|
|
|
|
||||||||||
|
Số TT |
37. Tiền thuế GTGT (hoặc TTĐB) |
38.Thu khác |
39. Tổng số tiền phải điều chỉnh sau khi kiểm tra (Tăng/Giảm): |
|||||||||||||
|
Trị giá tính thuế (VNĐ) |
Thuế suất (%) |
Tiền thuế |
Tỷ lệ (%) |
Số tiền |
Bằng số: ..................................... Bằng chữ: |
|||||||||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|||||||||||
|
2 |
|
|
|
|
|
|
||||||||||
|
3 |
|
|
|
|
|
|
||||||||||
|
40.Tổng số thuế và thu khác phải nộp (ô 25+36): ...................................................... Bằng chữ :........................................... ....................... Thông báo thuế/Biên lai thu thuế số: ....................................................................Ngày................................................................................ |
||||||||||||||||
|
41.Lệ phí hải quan: ..................................................Bằng chữ: .............................................................................. ................................ Biên lai thu lệ phí số: ...................................... .........Ngày :..................................................................................................................... |
||||||||||||||||
|
42.Công chức kiểm tra thuế (ký, ghi rõ, ngày, tháng, năm, đóng dấu số hiệu công chức) |
43.Ghi chép khác của hải quan |
44. Xác nhận Đã làm thủ tục hải quan (ký, đóng dấu số hiệu công chức)
|
||||||||||||||
|
C. PHẦN DÀNH CHO HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC XUẤT KHẨU |
||||||||||||||||
|
Tổng cục Hải quan Cục Hải quan: ............................. Chi cục Hải quan: ........................
|
Tờ khai số: ............/XK/......... -TC/........... Ngày đăng ký: ........................................ Số lượng phụ lục tờ khai: .......................... |
Công chức đăng ký (ký, đóng dấu số hiệu công chức) |
||||||||||||||
|
45.Lệ phí hải quan: .....................................................Bằng chữ : .................................................................................... .............................. Biên lai thu lệ phí số: .....................................................................................Ngày:..................................................................................... |
||||||||||||||||
|
46.Ghi chép khác của hải quan
|
47.Xác nhận Đã làm thủ tục hải quan (ký, đóng dấu số hiệu công chức)
|
|||||||||||||||
PHỤ LỤC TỜ KHAI XUẤT KHẨU-NHẬP KHẨU TẠI CHỖ
(Bản lưu người khai hải quan)
Phụ lục số:
Kèm tờ khai số...................../NK/...................TC/...............Ngày................. PLTKHQ/2010-TC
|
A. PHẦN KÊ KHAI VÀ TÍNH THUẾ CỦA NGƯỜI XUẤT KHẨU, NGƯỜI NHẬP KHẢU |
|||||||||||||||||
|
Số TT |
16.Tên hàng. Quy cách phẩm chất |
17.Mã số hàng hoá |
18. Đơn vị tính |
19. Lượng |
20. Đơn giá nguyên tệ |
21.Trị giá nguyên tệ |
|||||||||||
|
01 |
|
|
|
|
|
|
|||||||||||
|
02 |
|
|
|
|
|
|
|||||||||||
|
03 |
|
|
|
|
|
|
|||||||||||
|
04 |
|
|
|
|
|
|
|||||||||||
|
05 |
|
|
|
|
|
|
|||||||||||
|
06 |
|
|
|
|
|
|
|||||||||||
|
07 |
|
|
|
|
|
|
|||||||||||
|
08 |
|
|
|
|
|
|
|||||||||||
|
09 |
|
|
|
|
|
|
|||||||||||
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|||||||||||
|
|
22.Thuế nhập khẩu |
23. Thuế GTGT (hoặc thuế TTĐB) |
24. Thu khác |
||||||||||||||
| Số TT |
Thuế suất (%) |
Trị giá tính thuế (VND) |
Tiền thuế |
Thuế suất (%) |
Trị giá tính thuế (VND) |
Tiền thuế |
Tỷ lệ (%) |
Số tiền |
|||||||||
|
01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
Cộng |
|
|
|
|
|||||||||||||
|
28. Người xuất khẩu tại chỗ cam kết đã giao đúng, đủ sản phẩm kê khai trên phụ lục tờ khai này.
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
29. Người nhập khẩu tại chỗ cam kết đã nhận đúng, đủ sản phẩm và chịu trách nhiệm về nội dung kê khai, tính thuế trên phụ lục tờ khai này.
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
|
||||||||||||||||
|
B. PHẦN HẢI QUAN KIỂM TRA TÍNH THUẾ |
|||||||||||||||||
|
Số TT |
33.Mã số hàng hoá |
34. Lượng |
35. Đơn giá tính thuế |
||||||||||||||
|
01 |
|
|
|
||||||||||||||
|
02 |
|
|
|
||||||||||||||
|
03 |
|
|
|
||||||||||||||
|
04 |
|
|
|
||||||||||||||
|
05 |
|
|
|
||||||||||||||
|
06 |
|
|
|
||||||||||||||
|
07 |
|
|
|
||||||||||||||
|
08 |
|
|
|
||||||||||||||
|
09 |
|
|
|
||||||||||||||
|
10 |
|
|
|
||||||||||||||
|
|
36. Tiền thuế nhập khẩu |
37. Tiền thuế GTGT (hoặc TTĐB) |
38. Thu khác |
||||||||||||||
|
Số TT |
Trị giá tính thuế (VND) |
Thuế suất (%) |
Tiền thuế |
Trị giá tính thuế (VND) |
Thuế suất (%) |
Tiền thuế |
Tỷ lệ (%) |
Số tiền |
|||||||||
|
01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
42. Công chức kiểm tra thuế (ký, ghi rõ ngày, tháng, năm, đóng dấu số hiệu công chức)
|
|||||||||||||||||