Tên Văn bản |
Ngày ban hành |
Nội dung |
|
CV 170/TCHQ-GSQL |
12/01/2012 |
V/v Hướng dẫn trừ lùi giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa |
|
CV
158/TCHQ-GSQL |
11/01/2012 |
V/v Hướng dẫn thủ tục hải quan |
| CV
583/GSQL-GQ1 |
20/12/2011 |
V/v Nhập khẩu linh kiện cần cẩu |
| CV 3639/BTTTT-PC |
02/12/2011 |
V/v Có ý kiến về nội dung vướng mắc trong công
tác hải quan về xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục
đích kinh doanh |
TT
81/2011/TT-BNNPTNT |
01/12/2011 |
V/v Sửa đổi, bổ sung khoản 1
Điều 36 Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 10 năm 2011 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định chi tiết
một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ
về quản lý thức ăn chăn nuôi |
| CV 1421/CN-TACN |
24/11/2011 |
V/v Xác nhận Giấy đăng ký kiểm tra xác nhận chất
lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
|
CV 5802/TCHQ-GSQL |
18/11/2011 |
V/v Hóa đơn thương mại gốc của sản phẩm |
|
CV 2654/QĐ-BNN-QLCL |
31/10/2011 |
V/v Ban hành biện pháp
kiểm tra tăng cường về chất lượng, an toàn thực phẩm lô hàng thủy
sản xuất khẩu vào Canada và Nhật Bản |
|
CV 9288/BCT-CNNg |
11/10/2011 |
V/v Điều chỉnh bổ sung điều kiện xuất khẩu quặng
sắt tại Thông tư số 08/2008/TT-BCT |
|
CV
1687/XN-HQDNa |
11/10/2011 |
V/v Xác nhận điều kiện hoạt
động đại lý Hải quan Cty TNHH tiếp nhận và vận tải Á
Âu |
|
CV 9427/BCT-XNK |
11/10/2011 |
V/v Triển khai thực hiện Thông báo số 197/TB-BCT |
|
NĐ 89/2011/NĐ-CP |
10/10/2011 |
V/v
Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 87/2009/NĐ-CP ngày 19
tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về vận tải đa phương thức |
|
TT 66/2011/TT-BNNPTNT |
10/10/2011 |
V/v Quy định chi tiết một số điều Nghị định số
08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn
nuôi |
|
CV 65/2011/TT-BNNPTNT |
05/10/2011 |
Thông tư Ban hành Danh mục bổ sung sản phẩm xử lý,
cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt
Nam |
|
CV 4819/TCHQ-GSQL |
03/10/2011 |
V/v Vướng mắc thực hiện Thông báo số 197/TB-BCT |
|
CV
2984/BTTTT-CVT |
30/09/2011 |
V/v Áp dụng Thông tư 14/2011/TT-BTTTT và Thông tư
20/2011/TT-BTTTT |
|
CV 434/TCHQ-GSQL |
13/09/2011 |
V/v Nộp vận tải đơn chở suốt đối với
hàng hóa nhập khẩu từ Nhật Bản |
|
CV
8170/ BCT-XNK |
05/09/2011 |
V/v Thực hiện Thông tư số 20/2011/TT-BCT
đối với hàng hóa viện trợ không hoàn lại |
|
TT
32/2011/TT-BTC |
05/09/2011 |
V/v Sửa đổi, bổ sung Thông tư số
24/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 5 năm 2010 quy định việc áp
dụng chế độ cấp giấy phép nhập khẩu tự động đối với một số
mặt hàng |
|
CV
4284/TCHQ-GSQL |
31/08/2011 |
V/v Thủ tục nhập khẩu hàng hóa từ khu
vực cảng mở Cát Lái |
|
QĐ 48/2011/QĐ-TTg |
31/08/2011 |
V/v Thí điểm thực hiện Cơ chế Hải quan
một cửa quốc gia |
|
CV 10548/BTC-TCT |
|
V/v Hóa đơn xuất khẩu |
|
CV 9445/BTC-TCT |
|
V/v Điều kiện tờ khai hải quan để khấu
trừ thuế GTGT đối với hàng xuất khẩu |
|
CV
3451/TCHQ-GSQL |
|
V/v Phối hợp thực hiện thông tư số
13/2011/TT-BNNPTNT |
|
CV
1167/QLCL-CL2 |
|
V/v Thực hiện Thông tư số 13/2011/TT-BNNPTNT |
|
TT
96/2011/TT-BTC |
|
V/v Hướng dẫn thực hiện chính sách
tài chính quy định tại Quyết định số 12/2011/QĐ-TTg ngày
24/2/2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách phát
triển một số ngành công nghiệp hỗ trợ
|
|
CV
1098/QLCL-CL2 |
|
V/v Áp dụng qui
định thông tư số 13/2011/TT-BNNPTNT |
|
TT
24/2011/TT-BCT |
16/06/2011 |
V/v Sửa đổi, bổ
sung Thông tư số 07/2011/TT-BCT ngày 24/03/2011 của Bộ Công
thương quy định Danh mục Hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác
định thời hạn nộp thuế nhập khẩu
|
|
TT
80/2011/TT-BTC |
09/06/2011
|
V/v Thực hiện một
số điều của Nghị định số 14/2011/NĐ-CP ngày 16/02/2011 của
Chính phủ quy định về điều kiện đăng ký và hoạt động của đại
lý làm thủ tục hải quan |
|
CV
7200/BTC-TCHQ |
|
V/v Hướng dẫn bổ sung Điều 41 và
Điều 118 Thông tư số 194/2010/TT-BTC
|
|
CV
2341/TCHQ-GSQL |
|
V/v xác định khối lượng và tỷ lệ
hao hụt cho phép đối với mặt hàng xăng, dầu xuất khẩu,
nhập khẩu, tạm nhập tái xuất
|
|
TT
38/2011/TT-BGTVT |
|
V/v Hướng dẫn thực hiện một số
điều của Hiệp định và nghị định thư thực hiện Hiệp định
tạo điều kiện thuận lợi cho phương tiện cơ giới đường bộ
qua lại biên giới giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội
chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân
Lào
|
|
QĐ
28/2011/QĐ-TTg |
|
V/v Ban hành Danh mục dịch vụ XNK Việt
Nam |
|
CV
2905/CT-TTHT |
|
V/v Hoá đơn
bán hàng hoá, dịch vụ |
|
TT/64/2011/TT-BTC |
|
Hướng dẫn thực hiện quyết định số
19/2011 QĐ-TTg ngày 23/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ về
việc thí điểm tiếp nhận bản khai hàng hoá, các chứng từ
khác có liên quan và thông quan điện tử đối với tàu biển
xuất, nhập cảnh
|
|
TT
63/2011/TT-BTC |
|
V/v Áp dụng thí điểm chế độ hướng
dẫn ưu tiên trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hải quan
đối với doanh nghiệp đủ điều kiện
|
|
TT 62/2011/TTLT/BTC-BCT-BGTVT |
|
V/v Sửa đổi bổ sung mục IV của
Thông tư liên tịch số 08/2004/TTLT-BTM-BTC-BGTVT ngày
17/12/2004 hướng dẫn thực hiện dịch vụ trung chuyển
container tại các cảng biển Việt Nam của Bộ Thương mại
(nay là Bộ Công thương), Bộ Tài chính, Bộ Giao thông vận
tải
|
|
CV
2155/TCHQ-GSQL |
12/05/2011 |
V/v Xin thay tờ khai do đăng ký
sai loại hình
|
|
CV
1166/TCHQ/GSQL |
18/03/2011 |
V/v Trả lời công văn số 251NAGESE-CV ngày 25/01/2011
của công ty TNHH NAGASE Việt Nam
|
|
NĐ 14/2011/NĐ-CP |
16/02/2011 |
V/v
Quy định về điều kiện đăng ký và hoạt
động của đại lý làm thủ tục hải quan |
| CV 500/TCHQ-TXNK |
|
V/v Vướng mắc sử dụng tờ khai sao trong hồ sơ thanh khoản, hoàn thuế |
| CV 5886/TCHQ-TXNK |
05/10/2010 |
V/v Trả lời Công ty TNHH Washin Việt Nam v/v Sử dụng tờ khai sao trong hồ sơ hoàn thuế |
| CV 5885/TCHQ-TXNK |
05/10/2010 |
V/v Trả lời Công ty Cổ phần Vận tải Quốc tế KA v/v Sử dụng tờ khai sao trong hồ sơ hoàn thuế |
| CV 5884/TCHQ-TXNK |
05/10/2010 |
V/v Trả lời Công ty TNHH Hanesbrands Việt Nam v/v Sử dụng tờ khai sao trong hồ sơ hoàn thuế |
CV 10771/BTC-TCHQ |
16/08/2010 |
V/v Khai số lượng, ký mã hiệu container hàng hóa là thủy sản xuất khẩu |
| CV 3955/TCHQ-TXNK |
13/07/2010 |
V/v nộp tờ khai bản sao trong hồ sơ thanh khoản |
| CV 3522/TCHQ-GSQL |
01/07/2010 |
V/v Khai báo nhập khẩu hoá chất |
| CV 2824/BTC-TCHQ |
09/03/2010 |
V/v Chứng từ trong hồ sơ |
| CV 695/TCHQ-KHTC |
03/02/2010 |
V/v Quy định bán tờ khai nguồn gốc |
| CV
62/TCHQ-KHTC |
06/01/2010 |
V/v Quy định bán tờ khai nguồn gốc |
| CV 4460/TCHQ-GSQL |
28/07/2009 |
V/v Sử dụng tờ khai hải quan |
| CV 4449/TCHQ-GSQL |
24/07/2009 |
V/v Thủ tục xuất khẩu gạo |
| CV 3955/TCHQ-GSQL |
06/07/2009 |
V/v Thực hiện TT số 98/2009/TT-BTC ngày 20/5/2009 của Bộ Tài chính |
CV 3886/TCHQ-GSQL |
02/07/2009 |
V/v Đăng ký tờ khai hải quan |
| Cv 3640/TCHQ-GSQL |
22/06/2009 |
V/v Sử dụng tờ khai hải quan |
CV 8908/BTC-TCHQ |
22/06/2009 |
V/v Thực hiện Thông tư số 79/2009/TT-BTC |
Cv 1907/TCHQ-GSQL |
04/04/2007 |
V/v Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu |
Cv 1886/TCHQ-GSQL |
03/04/2007 |
Nhập khẩu vật dụng, bưu phẩm bưu kiện của Cơ quan đại diện ngoại giao |
Cv 5556/TCHQ-GSQL |
|
V/V uỷ
quyền khai Hải quan |
Cv 5259/TCHQ-GSQL |
|
V/v: Uỷ
quyền khai Hải quan |
Cv 5243/TCHQ-GSQL |
|
V/v:
vướng mắc thủ tục hải quan |
Cv 3936/TCHQ-GSQL |
|
V/v:
tiếp tục giải đáp các vướng mắc |
Cv 2807/TCHQ-GSQL |
|
V/v giải
quyết
vướng mắc
khi thực hiện
các Quy trình thủ tục
hải quan |
Cv
2714/TCHQ-GSQL |
|
V/v: thủ tục hải
quan đối với hàng XK, NK phi mậu dịch. |
QĐ
929/QĐ-TCHQ |
25/05/2006 |
Về việc ban
hành quy trình nghiệp vụ quản lý đối với nguyên vật liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất
khẩu |
QĐ
928/QĐ-TCHQ |
25/05/2006 |
Về việc ban hành Quy trình thủ tục
hải quan đối với hàng hoá xuất khau, nhập khẩu tại chỗ |
QĐ
927/QĐ-TCHQ |
25/05/2006 |
Về việc ban hành Quy trình thủ tục
hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chuyển cửa khẩu |
QĐ
874/QĐ-TCHQ |
15/05/2006 |
Về
việc ban hành quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu thương mại |
Cv
1578/TCHQ-GSQL |
14/04/2006 |
V/v
giải quyết các vướng mắc |
TT 112/2005/TT-BTC |
|
Hướng dẫn
về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải
quan |
NĐ 154/2005/NĐ-CP |
|
Quy định chi tiết một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan |
QĐ 1952/QĐ-TCHQ |
19/12/2005 |
Về việc cấp thẻ ưu tiên thủ tục Hải quan cho
doanh nghiệp
|
Luật |
2005 |
|
Luật |
2001 |
|