| Tên Văn bản |
Ngày |
Nội dung |
| 2650/TCHQ-GSQL |
16/05/2013 |
V/v Vướng mắc thủ tục nhập khẩu rượu vang nấu ăn theo loại hình SXXK (HQ Cần Thơ, Công ty TNHH Hải sản Việt Hải) |
| 2404/TCHQ-TXNK |
07/05/2013 |
V/v Nhập khẩu nguyên liệu để SXXK (Công ty Dệt may Nam Thanh) |
| 355/GSQL-GQ2 |
06/05/2013 |
V/v Kết chuyển NPL, số tiền thuế còn tồn đối với nguyên liệu NK để sản xuất hàng xuất khẩu |
| 172/GSQL-GQ2 |
13/03/2013 |
V/v Thủ tục hải quan đối với nguyên liệu NKD để sản xuất hàng xuất khẩu (Công ty TNHH Mao Bảo Việt Nam) |
| 1239/BTC-TCHQ |
23/01/2013 |
V/v Xử lý thuế giá trị gia tăng nguyên liệu nhập khẩu sản xuất hàng xuất khẩu (HQ Bà tịa Vũng Tàu; Công ty TNHH gạch men Hoàng Gia) |
| 385/TCHQ-GSQL |
15/01/2013 |
V/v Chuyển đổi loại hình NSXXK sang loại hình NKD (HQ Hải Phòng, Công ty CP SX TM Kỹ thuật Đức Phát HDP) |
| 6027/TCHQ-GSQL |
30/10/2012 |
V/v Chuyển đổi loại hình NSXXK sang loại hình NKD (Công ty TNHH TM DV SX A.C.T) |
| 5988/TCHQ-GSQL |
29/10/2012 |
V/v Thanh khoản NVL và không tính thuế, tiền phạt chậm nộp theo loại hình NSXXK (Công ty CP bao bì Kim loại Vinacan Sài Gòn) |
| 5850/TCHQ-GSQL |
23/10/2012 |
V/v Hướng dẫn thủ tục hải quan theo loại hình NSXXK (Công ty CP Quốc tế An Thịnh) |
| 5503/TCHQ-GSQL |
11/10/2012 |
V/v Chuyển đổi loại hình NSXXK sang loại hình NKD (Công ty CP sản xuất Thương mại Kỹ thuật Đức Phát HDP) |
| 4995/TCHQ-GSQL |
19/09/2012 |
V/v Vướng mắc hồ sơ thanh khoản nguyên liệu NK theo loại hình NSXXK (Công ty TNHH PTNL DVTM & SX Cát Lâm) |
|
CV 1136/TCHQ-GSQL |
09/03/2012 |
V/v Chuyển đổi từ
loại hình NSXXK sang loại hình gia công |
|
CV 157/TCHQ-GSQL |
11/01/2012 |
V/v Vướng mắc
đối với loại hình NSXXK |
CV 17296/BTC-TCHQ
|
20/12/2010 |
V/v Không thanh khoản nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất xuất khẩu |
| CV 5722/TCHQ-TXNK
|
27/09/2010 |
V/v Hoàn thuế nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất xuất khẩu |
| CV 5690/TCHQ-GSQL |
24/09/2010 |
V/v Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu trở lại đối với hàng đã xuất khẩu |
| CV 5684/TCHQ-GSQL
|
24/09/2010 |
V/v Thanh khoản hàng xuất khẩu |
| CV 4821/TCHQ-TXNK
|
18/08/2010 |
V/v Thủ tục hoàn thuế nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất hàng xuất khẩu |
|
CV
7347/TCHQ-GSQL |
03/12/2009 |
V/v Địa điểm lấy mẫu đối với hàng NK miễn kiểm tra thuộc loại hình gia công. NSXXK |
|
CV 4373/TCHQ-GSQL |
22/07/2009 |
V/v Xác nhận thực xuất đối với hàng xuất khẩu |
QĐ 1279/QĐ-TCHQ
|
25/06/2009
|
V/v Ban hành quy trình nghiệp vụ quản lý đối với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu
|
TT 70/2009/TT-BTC
|
07/04/2009
|
V/v Hướng dẫn về thủ tục hải quan đối với xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất xăng, dầu và nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất, chế biến xăng, dầu |
|
Cv 1104/TCHQ-KTTT |
03/03/2009 |
V/v Ân hạn thuế cho nguyên phụ liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu
|
|
Cv 6807 /TCHQ-GSQL |
05/12/2007 |
V/v Áp dụng loại hình đối với lúa mỳ nhập khẩu để sản xuất mỳ ăn liền xuất khẩu |
|
Cv 2033/TCHQ-GSQL |
10/04/2007 |
V/v Nhập khẩu thức ăn cho cá theo loại hình NSXXK |
|
QĐ
980/QĐ-TCHQ |
01/06/2006 |
Về việc điều chỉnh hiệu lực thi hành
của các quyết định số 927/QĐ-TCHQ,số 928/QĐ-TCHQ, số 928/QĐ-TCHQ ngày 25/05/2006
của Tổng cục Hải quan |
| QĐ
929/QĐ-TCHQ |
25/05/2006 |
Về việc ban hành quy trình nghiệp vụ quản lý đối vớinguyên vật liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu |
|
Cv
1578/TCHQ-GSQL |
14/04/2006 |
V/v
giải quyết các vướng mắc
(hướng dẫn nội dung lấy mẫu). |
|
TT 113/2005/TT-BTC |
|
Hướng dẫn thi hành luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
|
| TT 112/2005/TT-BTC |
|
Hướng dẫn
về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải
quan |
|
NĐ 149/2005/NĐ-CP |
|
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu
|
QĐ 69/2004/QĐ_BTC |
24/08/2004 |
Ban hành Quy định về thủ tục
hải quan đối với hàng hoá gia công với thương nhân nước ngoài
(hướng dẫn
nội dung lấy mẫu). |