Tên Văn bản |
Ngày |
Nội dung |
| 373/GSQL-GQ2 |
13/05/2013 |
V/v Thủ tục hải quan đối với hàng hóa GC cho thương nhân nước ngoài (Công ty TNHH thương mại và dịch vụ giao nhận Lê Hòa) |
| 2180/TCHQ-TXNK |
26/04/2013 |
V/v Chính sách thuế khi nhận lại sản phẩm sau gia công từ DNCX (Công ty TNHH Mainetti Việt Nam) |
| 1215/TCHQ-GSQL |
11/03/2013 |
V/v Khai mã HS khi NK nguyên liệu, vật tư đối với loại hình GC (HQ các tỉnh, thành phố) |
| 66/GSQL-GQ2 |
25/01/2013 |
V/v Thủ tục hoàn thuế GTGT và xuất khẩu sản phẩm gia công qua cửa khẩu phụ nằm ngoài khu KTCK (Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Kinh tế Đông Bắc) |
| 6620/TCHQ-GSQL |
23/11/2012 |
V/v Thủ tục nhập khẩu sản phẩm gia công tại nước ngoài (HQ Đồng Nai; Công ty CP Rexam A.B.M.) |
| 5854/TCHQ-GSQL |
23/10/2012 |
V/v Thủ tục gia hạn hợp đồng gia công (Tập đoàn Hanaka) |
| 512/GSQL-GQ2 |
07/08/2012 |
V/v Hướng dẫn thủ tục xuất khẩu nguyên liệu để đặt gia công ở nước ngoài |
| 2942/TCHQ-GSQL |
13/06/2012 |
V/v Gia công bóc tách, phân loại cuộn tụ điện bán thành phẩm sai quy cách |
| 2121/TCHQ-TXNK |
02/05/2012 |
V/v Thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng nguyên liệu, máy móc thuộc hợp đồng gia công bị hỏa hoạn. |
| 2076/TCHQ-GSQL |
27/04/2012 |
V/v Chuyển nguyên phụ liệu của hợp đồng gia công |
| 223/GSQL-GQ2 |
24/04/2012 |
V/v Hướng dẫn thủ tục hải
quan chuyển loại hình gia công sang loại hình kho bảo thuế sau khi
thanh khoản hợp đồng gia công |
|
CV 98/TCHQ-GSQL |
09/01/2012 |
V/v Sử dụng
nguyên liệu, vật tư cung ứng cho hợp đồng gia công |
| 05/GSQL-GQ2 |
04/01/2012 |
V/v Sử
dụng nguyên liệu, vật tư cung ứng cho hợp đồng gia
công |
|
TT 117/2011/TT-BTC |
15/08/2011 |
V/v Hướng dẫn thủ tục hải
quan đối với hàng hóa gia công với thương nhân
nước ngoài |
|
CV 9497/BTC-TCHQ |
20/07/2011 |
V/v Hướng dẫn bổ sung sử dụng hàng hóa đối với
trường hợp giao nhận sản phẩm gia công chuyển
tiếp |
|
CV 2500/TCHQ-GSQL |
|
V/v Ghi đơn giá hàng hóa
gia công trên tờ khai xuất khẩu |
|
CV 2350/TCHQ-GSQL |
|
V/v thanh khoản hợp đồng
gia công |
|
CV 2149/TCHQ-TXNK |
|
V/v Nguyên liệu, vật tư NKD cung ứng cho hợp
đồng gia công |
TT 165/2010/TT-BTC |
26/10/2010 |
V/v Quy định thủ tục hải quan đối với xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu xăng dầu; nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất và pha chế xăng dầu; nhập khẩu nguyên liệu để gia công xuất khẩu xăng dầu |
|
CV 5096/TCHQ-GSQL |
01/09/2010 |
V/v Vướng mắc sử dụng nguyên liệu vật tư tự cung ứng cho hợp đồng gia công |
|
CV 4204/TCHQ-TXNK
|
28/07/2010 |
V/v Truy thu thuế XK nguyên liệu gỗ cung ứng cho hợp đồng gia công |
|
CV 3520/TCHQ-GSQL |
01/07/2010 |
V/v Tiêu thụ nội địa nguyên liệu vật tư do bên thuê gia công từ bỏ |
|
TT 74/2010/TT-BTC |
14/05/2010 |
V/v Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Thông tư số 116/2008/TT-BTC ngày 04/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thủ tục hải quan đối với hàng hoá gia công với thương nhân nước ngoài |
|
CV 1444/TCHQ-GSQL |
18/03/2010 |
V/v Vướng mắc chuyển NPL dư sau thanh khoản HHGC để thực hiện gia công tiếp theo |
|
CV 575/TCHQ-GSQL |
28/01/2010 |
V/v Xử lý phế liệu, phế phẩm gia công |
|
CV
7625/TCHQ-GSQL |
15/12/2009 |
V/v Vướng mắc thanh khoản Hợp đồng gia công |
|
CV
7347/TCHQ-GSQL |
20/11/2009 |
V/v Địa điểm lấy mẫu đối với hàng NK miễn kiểm
tra thuộc loại hình gia công. NSXXK |
|
CV
6810/TCHQ-GSQL |
09/11/2009 |
V/v Hoàn trả phế liệu sau khi gia công |
|
CV 6003/TCHQ-GSQL |
07/10/2009 |
V/v Xác định loại hình
gia công cho thương nhân nước ngoài |
QĐ 1179/QĐ-TCHQ |
17/06/2009 |
V/v Ban hành quy trình nghiệp vụ quản lý hải quan đối với hàng hóa gia công với thương nhân nước ngoài |
|
Cv 3848/TCHQ-GSQL |
30/06/2009 |
V/v Vướng mắc hàng chuyển cửa khẩu, hàng gia công |
|
Cv 3833/TCHQ-GSQL |
30/06/2009 |
V/v Giải đáp vướng mắc Thông tư số 116/2008/TT-BTC ngày 04/12/2008 |
CV 9003/BTC-TCHQ
|
24/06/2009 |
V/v Hướng dẫn bổ sung Thông tư 116/2008/TT-BTC ngày 04/12/2008 |
|
Cv 3303/TCHQ-GSQL |
05/06/2009 |
V/v Cách tính định mức loại hình gia công |
CV 2964/BTC-TCHQ
|
18/03/2009 |
V/v Xử lý thuế đối với phế liệu, phế phẩm gia công dệt may |
TT 116/2008/TT-BTC |
04/12/2008 |
V/v Hướng dẫn thủ tục hải quan đối với hàng hoá gia công với thương nhân nước ngoài |
|
Cv 6132 /TCHQ-GSQL |
27/11/2008 |
V/v Đơn vị tính kim cương trong hợp đồng gia công |
|
Cv 5850 /TCHQ-GSQL |
14/11/2008 |
V/v Thủ tục Hải quan đối với đặt gia công hàng hóa ở nước ngoài |
|
Cv 2542 /TCHQ-GSQL |
29/05/2008 |
V/v Xử lý phế liệu gia công |
|
Cv 4696/TCHQ-GSQL |
16/08/2007 |
V/v: Thủ tục Hải quan đối với hàng gia công chuyển tiếp |
|
Cv 1868/TCHQ-GSQL |
03/04/2007 |
Hợp đồng gia công có điều khoản tiền đặt cọc nguyên vật liệu do bên thuê gia công cung cấp |
|
Cv 1578/TCHQ-GSQL |
14/04/2006 |
V/v
giải quyết các vướng mắc |
|
TT 112/2005/TT-BTC
|
|
Hướng dẫn
về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải
quan |
|
NĐ 154/2005/NĐ-CP |
|
Quy định chi tiết một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan |
|
Cv 5295/TCHQ-GSQL |
03/11/2004 |
V/v HD kiểm tra định mức và giải thích
một số điểm tại QĐ ban hành kèm theo QĐ 69/2004/QĐ-BTC |
QĐ 69/2004/QĐ_BTC |
24/08/2004 |
Ban hành Quy định về thủ tục
hải quan đối với hàng hoá gia công với thương nhân nước ngoài |
|
Luật |
2005 |
|
| Luật |
2001 |
|