| Tên Văn bản |
Ngày |
Nội dung |
| 398/GSQL-GQ2 |
16/05/2013 |
V/v Thủ tục nhập khẩu hàng hóa của DNCX (Công ty TNHH BYIEON VIETNAM ELECTRONICS) |
| 2412/TCHQ-GSQL |
08/05/2013 |
V/v Hàng của DNCX bán cho DNNĐ gửi kho NQ chờ xuất khẩu (Công ty TNHH Green Star Refining) |
| 2180/TCHQ-TXNK |
26/04/2013 |
V/v Chính sách thuế khi nhận lại sản phẩm sau gia công từ DNCX (Công ty TNHH Mainetti Việt Nam) |
| 1926/TCHQ-TXNK |
12/04/2013 |
V/v Chính sách thuế đối với doanh nghiệp chế xuất (Công ty TNHH QST Việt Nam) |
| 1538/TCHQ-CCHĐH |
27/03/2013 |
V/v Hướng dẫn báo cáo nhập - xuất - tồn hàng nhập khẩu phục vụ tiêu dùng của DNCX (Công ty TNHH Panasonic System Networks Việt Nam) |
| 1238/TCHQ-TXNK |
12/03/2013 |
V/v Thuế NK và thủ tục hải quan đối với hàng hóa của DNCX (Công ty TNHH Sebomec Việt Nam) |
| 2870/BTC-TCHQ |
05/03/2013 |
V/v Thuế NK và thủ tục hải quan đối với hàng hóa của DNCX (Công ty Samsung C&T Corporation) |
| 723/TCHQ-GSQL |
31/01/2013 |
V/v Thủ tục hải quan cho lô hàng nhập khẩu từ DNCX (Công ty TNHH Honda Trading Việt Nam) |
| 6038/TCHQ-GSQL |
30/10/2012 |
V/v Hướng dẫn thủ tục thanh lý và tiêu hủy tài sản không còn sử dụng được của DNCX (Công ty TNHH Intel Products Việt Nam) |
| 5379/TCHQ-GSQL |
05/10/2012 |
V/v Thủ tục hải quan đối với hàng của DNCX bán cho DNNĐ gửi kho NQ chờ xuất khẩu (Chi nhánh Công ty TNHH Tiếp vận Thăng Long) |
| 5298/TCHQ-GSQL |
03/10/2012 |
V/v Vướng mắc thủ tục hải quan (Công ty TNHH PANASONIC SYSTEM NETWORKS Việt Nam) |
| CV 67/GSQL-GQ2 |
09/02/2012 |
V/v Thủ tục
hải quan mở tờ khai
đối với hàng hóa mua từ nội địa |
| CV 476/TCHQ-GSQL |
08/02/2012 |
V/v Hướng dẫn
thủ tục cho doanh nghiệp chế xuất |
| CV 6718/TCHQ-GSQL |
30/12/2011 |
V/v Quản lý HQ đối với hàng hóa đưa vào nội địa và ngược lại của DN hoạt động trong Khu chế xuất |
|
TT 11/2012/TT-BTC |
04/02/2012 |
V/v Hướng dẫn
miễn thuế xuất khẩu đối với hàng hóa là vật liệu xây
dựng đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan
để xây dựng, sửa chữa và bảo dưỡng kết cấu hạ tầng kỹ
thuật, hạ tầng xã hội chung trong khu phi thuế quan |
|
CV 2347/TCHQ-GSQL |
|
V/v bán phế liệu, phế
phẩm của doanh nghiệp chế xuất vào thị
trường nội địa |
| CV 237/TCHQ-GSQL |
19/05/2011 |
V/v Mua, bán hàng hóa với doanh nghiệp chế xuất |
|
CV 2302/TCHQ-GSQL |
19/05/2011 |
V/v mua bán hàng hoá
đối với Doanh nghiệp chế xuất |
| CV 722/TCHQ-GSQL
|
22/02/2011 |
V/v Thực hiện Thông tư số 194/2010/TT-BTC |
| CV 7101/TCHQ-GSQL
|
26/11/2010 |
V/v Vướng mắc về thuế và tái chế hàng hóa của DNCX |
| CV 5691/TCHQ-GSQL
|
24/09/2010 |
V/v Bán phế liệu, phế phẩm của DNCX vào thị trường nội địa |
| CV 69/GSQL-GQ2 |
09/09/2010 |
V/v Thủ tục Hải quan đối với hàng hóa trao đổi giữa DN nội địa và DN chế xuất |
| CV 4653/TCHQ-GSQL |
13/08/2010 |
V/v Trả lời Công ty TNHH Tân Chung về vướng mắc khi xuất hàng vào doanh nghiệp chế xuất (DNCX) |
CV 10013/BTC-CST |
02/08/2010 |
V/v Thuế xuất khẩu gỗ cao su vào khu chế xuất |
| CV 4256/TCHQ-GSQL |
02/08/2010 |
V/v Bán hàng nhập khẩu cho DNCX thông qua kho ngoại quan |
| CV 4212/TCHQ-GSQL |
28/07/2010 |
V/v Bán phế liệu của DNCX vào thị trường nội địa |
| CV 7957/BTC-TCHQ |
18/06/2010 |
V/v Thực hiện Thông tư số 79/2009/TT-BTC |
| CV 7664/BTC-TCHQ |
15/06/2010 |
V/v Chính sách thuế đối với ô tô mua từ nội địa |
| CV 7294/BTC-TCHQ |
07/06/2010 |
V/v Hồ sơ hoàn thuế NK hàng xuất vào kho ngoại quan |
|
CV 2138/BTC-TCHQ |
12/02/2010 |
V/v Thủ tục hải quan và chính sách thuế đối với hàng hóa phục vụ DNCX |
|
CV
6810/TCHQ-GSQL |
09/11/2009 |
V/v Hoàn trả phế liệu sau khi gia công |
|
Cv 3142/TCHQ-KTTT |
01/06/2009 |
V/v Vướng mắc hoàn thuế nhập khẩu cho doanh nghiệp chế xuất |
|
Cv 3120/TCHQ-GSQL |
01/06/2009 |
V/v Quyền kinh doanh XK, NK của doanh nghiệp chế xuất |
|
Cv 3033/TCHQ-GSQL |
27/05/2009 |
V/v Thủ tục Hải quan đối với linh kiện, vật tư, bán thành phẩm XNK để sửa chữa bảo hành các sản phẩm do DNCX sản xuất tại Việt Nam |
CV 1130/BTC-TCT
|
23/01/2009 |
V/v Thuế GTGT đối với hàng nhập khẩu từ nước ngoài của các doanh nghiệp chế xuất |
|
Cv 4560/TCT-CS |
28/11/2008
|
V/v Thuế GTGT đối với văn phòng phẩm và hàng hóa từ thị trường nội địa phục vụ sinh hoạt hằng ngày của DNCX |
NĐ 29/2008/NĐ-CP |
14/03/2008 |
V/v Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế |
|
Cv 842 /TCHQ-GSQL |
29/02/2008 |
V/v Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu của doanh nghiệp chế xuất gửi qua dịch vụ CPN |
|
Cv 5940/TCHQ-GSQL |
22/10/2007 |
V/v: thủ tục hải quan đối với lọai hình gia công, SXXK của DN chế xuất |
QĐ 874/QĐ-TCHQ |
15/05/2006 |
Về
việc ban hành quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu thương mại |
|
NĐ 154/2005/NĐ-CP |
15/12/2005 |
Quy định chi tiết một số điều của Luật Hải quan về
thủ tục hải quan,
kiểm
tra, giám sát hải quan |
|
TT 112/2005/TT-BTC |
15/12/2005 |
Hướng dẫn về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát
hải quan. |
|
Luật |
2005 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hải quan |
| Luật |
2001 |
Luật Hải quan |