Chính Phủ

_______

 

Cộng Ḥa Xă Hội Chủ Nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 154/2005/NĐ-CP

 

         ______________________________________

 

 

 

Hà Nội, ngày 15 tháng  12  năm 2005

 

 

NGHỊ ĐỊNH

Quy định chi tiết mt s điu ca Lut Hi quan

v th tc hi quan, kim tra, giám sát hi quan

____________

 

CHÍNH PH

Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn c Lut Hi quan s 29/2001/QH10 ngày 29 tháng 6 năm 2001 và Lut sa đổi, b sung mt s điu ca Lut Hi quan s 42/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Xét đề ngh ca B trưởng B Tài chính,

 

NGHỊ ĐỊNH :

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

 

Điu 1. Phm vi điu chnh

1. Ngh định này quy định chi tiết mt s điu ca Lut Hi quan s 29/2001/QH10 ngày 29 tháng 6 năm 2001, Lut sa đổi, b sung mt s điu ca Lut Hi quan s 42/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005 (gi chung là Lut Hi quan) v th tc hi quan, kim tra, giám sát hi quan.

Th tc hi quan đin t, th tc hi quan đối vi hành lư, quà biếu thc hin theo quy định riêng.

2. Trường hp Điu ước quc tế mà Vit Nam là thành viên có quy định khác vi Ngh định này th́ thc hin theo quy định ti Điu ước quc tế đó.

Điu 2. Đối tượng phi làm th tc hi quan, chu s kim tra, giám sát hi quan

1. Hàng hoá xut khu, nhp khu, quá cnh; vt dng trên phương tin vn ti xut cnh, nhp cnh, quá cnh; ngoi hi, tin Vit Nam, kim khí quư, đá quư, văn hoá phm, di vt, bưu phm, bưu kin xut khu, nhp khu; hành lư ca người xut cnh, nhp cnh; các vt phm khác xut khu, nhp khu, quá cnh hoc lưu gi trong địa bàn hot động ca cơ quan hi quan.

2. Phương tin vn ti đường b, đường st, đường hàng không, đường bin, đường sông xut cnh, nhp cnh, quá cnh, chuyn cng.

3. H sơ hi quan và các chng t liên quan đến đối tượng quy định ti khon 1, khon 2 Điu này.

Điu 3. Nguyên tc tiến hành th tc hi quan, kim tra, giám sát hi quan

1. Nguyên tc tiến hành th tc hi quan, giám sát hi quan thc hin theo quy định ti Điu 15 Lut Hi quan.

2. Nguyên tc kim tra hi quan:

a) Kim tra hi quan được thc hin trong quá tŕnh làm th tc hi quan và sau thông quan;

b) Kim tra hi quan được gii hn mc độ phù hp kết qu phân tích thông tin, đánh giá vic chp hành pháp lut ca ch hàng, mc độ ri ro v vi phm pháp lut hi quan;

c) Th trưởng cơ quan hi quan nơi tiếp nhn h sơ hi quan quyết định h́nh thc, mc độ kim tra hi quan.

Điu 4. Địa đim làm th tc hi quan

1. Địa đim làm th tc hi quan gm:

a) Tr s Chi cc hi quan ca khu: cng bin quc tế, cng sông quc tế, cng hàng không dân dng quc tế, ga đường st liên vn quc tế, bưu đin quc tế, ca khu biên gii đường b;

b) Tr s Chi cc hi quan ngoài ca khu: địa đim làm th tc hi quan cng ni địa, địa đim làm th tc hi quan ngoài ca khu.

2. B trưởng B Giao thông vn ti quy hoch và công b h thng cng ni địa.

B trưởng B Tài chính quy định điu kin và quyết định thành lp địa đim làm th tc hi quan quy định ti đim b khon 1 Điu này.

Điu 5. Người khai hi quan

1. Ch hàng hoá xut khu, nhp khu.

2. T chc được ch hàng hoá xut khu, nhp khu u thác.

3. Người được u quyn hp pháp (áp dng trong trường hp hàng hoá, vt phm xut khu, nhp khu không nhm mc đích thương mi).

4. Người điu khin phương tin vn ti xut cnh, nhp cnh.

5. Đại lư làm th tc hi quan.

6. Doanh nghip cung cp dch v bưu chính, dch v chuyn phát nhanh quc tế.

Điu 6. Ưu tiên làm th tc hi quan đối vi ch hàng chp hành tt pháp lut v hi quan

1. Ch hàng chp hành tt pháp lut v hi quan là ch hàng có hot động xut khu, nhp khu đáp ng các điu kin: không buôn lu; không trn thuế; không n thuế quá hn; thc hin chế độ báo cáo tài chính theo quy định ca pháp lut.

B trưởng B Tài chính quy định c th khon này.

2. Ni dung ưu tiên:

a) Được đăng kư, kim tra h sơ hi quan theo quy định ti đim a khon 1  Điu 28 Lut Hi quan;

b) Được min kim tra thc tế hàng hoá.

 

Chương II

TH TC HI QUAN, KIM TRA,

GIáM SáT HI QUAN ĐốI VI CáC LOI H́NH

Xut khu, nhp khu hàng hoá

 

Mc 1

HàNG HOá XUT KHU, NHP KHU THƯƠNG MI

Điu 7. H sơ hi quan 

Khi làm th tc hi quan, người khai hi quan phi np các giy t sau:

1. Đối vi hàng hoá xut khu:

a) T khai hi quan hàng hóa xut khu (bn chính); bn kê chi tiết hàng hóa đối vi hàng có nhiu chng loi hoc hàng đóng gói không đồng nht (bn chính);

b) Giy phép ca cơ quan nhà nước có thm quyn đối vi hàng hóa phi có giy phép xut khu theo quy định ca pháp lut (bn chính); chng t khác theo quy định ca pháp lut đối vi tng mt hàng c th (bn sao);

c) Hp đồng mua bán hàng hoá hoc các giy t có giá tr pháp lư tương đương hp đồng (bn sao).

2. Đối vi hàng hoá nhp khu:

a) T khai hi quan hàng hoá nhp khu (bn chính); t khai tr giá hàng nhp khu (tu theo tng trường hp); bn kê chi tiết hàng hóa đối vi lô hàng có nhiu chng loi hoc đóng gói không đồng nht (bn chính);

b) Giy phép ca cơ quan nhà nước có thm quyn đối vi hàng hóa phi có giy phép nhp khu theo quy định ca pháp lut (bn chính); chng t khác theo quy định ca pháp lut đối vi tng mt hàng c th;

c) Hp đồng mua bán hàng hóa hoc giy t có giá tr pháp lư tương đương hp đồng (bn sao); hóa đơn thương mi (bn chính); vn ti đơn (bn copy chính);

d) Giy chng nhn xut x hàng hóa (bn chính);

đ) Giy đăng kư kim tra nhà nước v cht lượng hàng hóa hoc Giy thông báo min kim tra nhà nước v cht lượng do cơ quan qun lư nhà nước có thm quyn cp đối vi hàng hóa xut khu, nhp khu thuc din phi kim tra nhà nước v cht lượng (bn chính).

3. Các giy t là bn sao quy định ti khon 1, khon 2 Điu này do người đứng đầu thương nhân hoc người được người đứng đầu thương nhân u quyn xác nhn, kư tên, đóng du và chu trách nhim trước pháp lut v tính hp pháp ca các giy t này.

4. Cơ quan hi quan phi có văn bn khi yêu cu người khai hi quan np, xut tŕnh các chng t ngoài quy định ti khon 1, khon 2 Điu này.

Điu 8. Khai hi quan

1. Vic khai hi quan được thc hin trên mu t khai hi quan do B Tài chính quy định.

2. Người khai hi quan khai đầy đủ, chính xác, rơ ràng v tên và mă s hàng hoá, đơn v tính, s lượng, trng lượng, cht lượng, xut x, đơn giá, tr giá hi quan, các loi thuế sut và các tiêu chí khác quy định ti t khai hi quan; t tính để xác định s thuế, các khon thu khác phi np ngân sách nhà nước và chu trách nhim trước pháp lu