CHÍNH PHỦ

________

Số : 134/2007/NĐ-CP

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

Hà Nội, ngày  15  tháng  8  năm 2007 

 

NGHỊ ĐỊNH

Quy định về đơn vị đo lường chính thức

_____

 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Pháp lệnh Đo lường ngày 06 tháng 10 năm 1999;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ,

 

NGHỊ ĐỊNH:

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

 

Điều 1.  Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định về đơn vị đo lường chính thức của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Hệ đơn vị SI là hệ đơn vị đo lường quốc tế (tiếng Pháp là Système International d�Unités; tiếng Anh là The International System of Units).

2. Đơn vị đo lường chính thức là các đơn vị đo lường được quy định tại Điều 7 và Điều 8 Nghị định này.

3. Đơn vị đo lường thông dụng khác là các đơn vị đo lường không quy định tại khoản 2 Điều này gồm các đơn vị đo lường cổ truyền của Việt Nam và các đơn vị đo lường khác.

Điều 3. Nguyên tắc sử dụng đơn vị đo lường

1. Đơn vị đo lường chính thức bắt buộc sử dụng trong các trường hợp sau:

a) Trong văn bản do cơ quan nhà nước ban hành, trừ trường hợp áp dụng Điều ước quốc tế quy định tại Điều 5 Nghị định này;

b) Trên phương tiện đo sử dụng trong hoạt động kiểm tra, thanh tra và các hoạt động công vụ khác của cơ quan nhà nước;

c) Ghi nhãn hàng hoá đóng gói sẵn theo định lượng thuộc diện phải kiểm tra theo quy định của Pháp lệnh Đo lường;

d) Trong sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu phương tiện đo thuộc diện phải kiểm định theo quy định của Pháp lệnh Đo lường.

2. Đơn vị đo lường thông dụng khác được sử dụng trong quan hệ dân sự trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này.

Việc chuyển đổi từ đơn vị đo lường thông dụng khác sang đơn vị đo lường chính thức được thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định này.

3. Nhà nước khuyến khích các tổ chức, cá nhân sử dụng đơn vị đo lường chính thức theo quy định tại Nghị định này.

Điều 4. Nguyên tắc và giá trị chuyển đổi đơn vị đo lường thông dụng khác theo đơn vị đo lường chính thức

1. Việc chuyển đổi không làm thay đổi về giá trị đại lượng đo.

2. Giá trị chuyển đổi của một số đơn vị đo lường thông dụng khác theo đơn vị đo lường chính thức quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.

Trường hợp giá trị chuyển đổi theo đơn vị đo lường chính thức của đơn vị đo lường thông dụng khác chưa được quy định tại Phụ lục I Nghị định này thì giá trị chuyển đổi  của các đơn vị đo lường cổ truyền của Việt Nam được lấy theo giá trị trong Từ điển Bách khoa Việt Nam, giá trị chuyển đổi của đơn vị đo lường khác được lấy theo giá trị trong "The International System of Units (SI)"- Hiệu đính lần thứ 8; năm 2006 của Viện Cân đo quốc tế (BIPM).

3. Khi trình bày giá trị đại lượng đo, số chỉ và đơn vị đo lường chính thức phải trình bày trước, số chỉ và đơn vị đo lường thông dụng khác phải trình bày sau và để trong ngoặc đơn.

Ví dụ: khi thể hiện khối lượng một (01) lượng vàng phải trình bày như sau: 37,5 g (1 lượng).

Điều 5. Áp dụng Điều ước quốc tế

Trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định về đơn vị đo lường khác với quy định tại Nghị định này thì áp dụng quy định của Điều ước quốc tế đó.

Điều 6. Trình bày đơn vị đo lường chính thức

Việc trình bày kết quả đo, thể hiện giá trị đại lượng theo đơn vị đo lường chính thức phải thực hiện các quy �ịnh tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

Chương II

ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG CHÍNH THỨC

Điều 7. Các đơn vị đo lường chính thức thuộc hệ đơn vị SI

Các đơn vị đo lường chính thức thuộc hệ đơn vị SI bao gồm:

1. Các đơn vị cơ bản quy định tại Bảng 1.

Bảng 1

 

TT

Đại lượng

Tên đơn vị

Ký hiệu đơn vị

1

độ dài

mét

m

2

khối lượng

kilôgam

kg

3

thời gian

giây

s

4

cường độ dòng điện

ampe

A

5

nhiệt độ nhiệt động học

kenvin

K

6

lượng vật chất

mol

mol

7

cường độ sáng

candela

cd


 

2. Các đơn vị dẫn xuất quy định tại Bảng 2.

Bảng 2

 

TT

Đại lượng

Đơn vị

Thể hiện theo đơn vị cơ bản thuộc hệ đơn vị SI

Tên

Ký hiệu

1. Đơn vị không gian, thời gian và hiện tượng tuần hoàn

1.1  

góc phẳng (góc)

radian

rad

m/m

1.2  

góc khối

steradian

sr

m2/m2

1.3  

diện tích

mét vuông

m2

m.m

1.4  

thể tích (dung tích)

mét khối

m3

m.m.m

1.5  

tần số

héc

Hz

s-1

1.6  

vận tốc góc

radian

trên giây

rad/s

s-1

1.7  

gia tốc góc

radian trên giây bình phương

rad/s2

s-2

1.8  

vận tốc

mét trên giây

m/s

m.s-1

1.9  

gia tốc

mét trên giây bình phương

m/s2

m.s-2

2. Đơn vị cơ

2.1  

khối lượng theo chiều dài (mật độ dài)

kilôgam

trên mét

kg/m

kg.m-1

2.2  

khối lượng theo bề mặt (mật độ mặt)

kilôgam trên mét vuông

kg/m2

kg.m-2

2.3  

khối lượng riêng     (mật độ)

kilôgam trên mét khối

kg/m3

kg.m-3 

 

2.4  

lực

niutơn

N

m.kg.s-2

2.5  

mômen lực

niutơn mét

N.m

m2.kg.s-2

2.6  

áp suất, ứng suất

pascan

Pa

m-1.kg.s-2

2.7  

độ nhớt động lực

pascan giây

Pa.s

m-1.kg.s-1

2.8  

độ nhớt động học

mét vuông trên giây

m2/s

m2.s-1

2.9  

công, năng lượng

jun

J

m2.kg.s-2

2.10        

công suất

oát

W

m2.kg.s-3

2.11        

lưu lượng thể tích

mét khối

trên giây

m3/s

m3.s-1

2.12        

lưu lượng khối lượng

kilôgam

trên giây

kg/s

kg.s-1

3. Đơn vị nhiệt

3.1  

nhiệt độ Celsius

độ Celsius

oC

t = T - T0; trong đó t là nhiệt độ Celcius, T là nhiệt độ nhiệt động học và T0 =273,15.

3.2  

nhiệt lượng

jun

J

m2.kg.s-2

3.3  

nhiệt lượng riêng

jun trên kilôgam

J/kg

m2.s-2

3.4  

nhiệt dung

jun trên kenvin

J/K

m2.kg.s-2.K-1

3.5  

nhiệt dung khối (nhiệt dung riêng)

jun trên kilôgam kenvin

J/(kg.K)

m2.s-2.K-1

3.6  

thông lượng nhiệt

oát

W

m2.kg.s-3

3.7  

thông lượng nhiệt bề mặt (mật độ thông lượng nhiệt)

oát trên mét vuông

W/m2

kg.s-3

3.8  

hệ số truyền nhiệt

oát trên mét vuông kenvin

W/(m2.K)

kg.s-3.K-1

3.9  

độ dẫn nhiệt (hệ số dẫn nhiệt)

oát trên mét kenvin

W/(m.K)

m.kg.s-3.K-1

3.10        

độ khuyếch tán nhiệt

mét vuông trên giây

m2/s

m2.s-1

4. Đơn vị điện và từ

4.1  

điện lượng (điện tích)

culông

C

s.A

4.2  

điện thế, hiệu điện thế (điện áp), sức điện động

vôn

V

m2.kg.s-3.A-1

4.3  

cường độ điện trường

vôn trên mét

V/m

m.kg.s-3.A-1

4.4  

điện trở

ôm

W

m2.kg.s-3.A-2  

4.5  

điện dẫn (độ dẫn điện)

simen

S

m-2.kg-1.s3.A2

4.6  

thông lượng điện (thông lượng điện dịch)

culông

C

s.A

4.7  

mật độ thông lượng điện (điện dịch)

culông trên mét vuông

C/m2

m-2.s.A

4.8  

công, năng lượng

jun

J

m2.kg.s-2

4.9  

cường độ từ trường

ampe trên mét

A/m

m-1.A

4.10        

điện dung

fara

F

m-2.kg-1.s4.A2

4.11        

độ tự cảm

henry

H

m2.kg.s-2.A-2

4.12        

từ thông