BỔ SUNG ĐIỀU 17 THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 154/2006/NĐ-CP NGÀY 25/12/2006

 

                           Chính ph                                                         Cng hoà xă hi ch nghĩa Vit Nam

                                                                                                                   Độc lp - T do - Hnh phúc

                    S 128/2005/NĐ-CP

Hà Ni, ngày 11 tháng 10 năm 2005

Ngh đnh

Quy định v x lư vi phm hành chính trong lĩnh vc thu sn

Chính ph

Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn c Lut Thu sn ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn c Pháp lnh X lư vi phm hành chính ngày 02 tháng 7 năm 2002;

Theo đề ngh ca B trưởng B Thu sn,

ngh đnh
ch
ương i
nh
ng quy đnh
chung

Điu 1. Phm vi điu chnh

1. Ngh định này quy định các hành vi vi phm hành chính trong lĩnh vc thu sn, h́nh thc x pht, thm quyn, th tc x pht và các bin pháp khc phc hu qu.

2. Vi phm hành chính trong lĩnh vc thu sn là nhng hành vi vi phm các quy định qun lư nhà nước trong lĩnh vc thu sn do t chc, cá nhân thc hin mt cách c ư hoc vô ư mà không phi là ti phm h́nh s và theo quy định ca Pháp lnh X lư vi phm hành chính và Ngh định này phi b x lư vi phm hành chính.

3. Vi phm hành chính trong lĩnh vc thu sn quy định ti Ngh định này bao gm:

a) Vi phm các quy định v bo v ngun li thu sn;

b) Vi phm các quy định v khai thác thu sn và qun lư tàu cá;

c) Vi phm các quy định v nuôi trng thu sn;

d) Vi phm các quy định v chế biến, kinh doanh, thu gom, bo qun, vn chuyn thu sn; v sinh an toàn thc phm thu sn;

đ) Vi phm các quy định v các ngành ngh dch v thu sn;

e) Cn tr hot động qun lư nhà nước v thu sn.

4. Vic x pht hành vi xâm phm vùng bin ca Vit Nam để hot động thu sn được áp dng theo quy định ti Điu 10 và Điu 22 Ngh định s 137/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2004 ca Chính ph quy định v x pht vi phm hành chính trên các vùng bin và thm lc địa ca nước Cng hoà xă hi ch nghĩa Vit Nam.

Điu 2. Đối tượng b x pht

1. T chc, cá nhân Vit Nam và t chc, cá nhân nước ngoài có hành vi vi phm hành chính trong lĩnh vc thu sn trên phm vi lănh th, vùng đặc quyn kinh tế và thm lc địa ca nước Cng hoà xă hi ch nghĩa Vit Nam đều b x pht theo các quy định ti Ngh định này và các quy định pháp lut khác có liên quan, tr trường hp các Điu ước quc tế mà Vit Nam kư kết hoc gia nhp có quy định khác.

2. Vic x pht người chưa thành niên vi phm hành chính trong lĩnh vc thu sn thc hin theo quy định ti khon 1 và khon 3 Điu 7 ca Pháp lnh X lư vi phm hành chính.

Điu 3. Nguyên tc x pht

Nguyên tc x pht vi phm hành chính trong lĩnh vc thu sn được áp dng theo các quy định ti Điu 3 ca Pháp lnh X lư vi phm hành chính và Điu 3 Ngh định s 134/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Pháp lnh X lư vi phm hành chính năm 2002.

Điu 4. T́nh tiết gim nh, t́nh tiết tăng nng

Các t́nh tiết gim nh, t́nh tiết tăng nng áp dng trong vic x pht vi phm hành chính đối vi các hành vi vi phm quy định ti Chương II ca Ngh định này được thc hin theo quy định ti Điu 8 và Điu 9 ca Pháp lnh X lư vi phm hành chính và Điu 6 Ngh định s 134/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành s điu ca Pháp lnh X lư vi phm hành chính năm 2002.

Điu 5. Thi hiu x pht vi phm hành chính

Thi hiu x pht vi phm hành chính trong lĩnh vc thu sn là 01 năm, k t ngày vi phm hành chính được thc hin; riêng đối vi các vi phm hành chính liên quan các lĩnh vc bo v môi trường sng ca các loài thu sn, xut, nhp khu hàng hoá thu sn th́ thi hiu là 02 năm.

Nếu quá các thi hn nói trên th́ không x pht nhưng vn áp dng các bin pháp khc phc hu qu được quy định ti Ngh định này.

Người có thm quyn x pht nếu có li trong vic để quá thi hiu x pht vi phm hành chính th́ b x lư theo quy định ti Điu 121 ca Pháp lnh X lư vi phm hành chính.

Cách tính thi hiu trong x lư vi phm hành chính được thc hin theo quy định ti khon 1 Điu 9 Ngh định s 134/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Pháp lnh X lư vi phm hành chính năm 2002.

Điu 6. Thi hn được coi là chưa b x pht vi phm hành chính.

T chc, cá nhân b x pht vi phm hành chính, nếu qua mt năm, k t ngày chp hành xong quyết định x pht hoc t ngày hết thi hiu thi hành quyết định x pht mà không tái phm th́ được coi như chưa b x pht vi phm hành chính.

Cách tính thi hn trong x lư vi phm hành chính được thc hin theo quy định ti khon 2 Điu 9 Ngh định s 134/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Pháp lnh X lư vi phm hành chính năm 2002.

Điu 7. Các h́nh thc x pht vi phm hành chính và các bin pháp khc phc hu qu.

1. Đối vi mi hành vi vi phm hành chính, t chc, cá nhân vi phm phi chu mt trong các h́nh thc x pht chính sau đây:

a) Cảnh cáo;

b) Phạt tiền.

2. Ngoài h́nh thức x phạt chính, tu theo tính chất, mức độ vi phạm, t chức, cá nhân vi phạm hành chính trong lĩnh vực thu sản c̣n có th b áp dụng một hoặc các h́nh thức x phạt b sung sau đây:

a) Tước quyền s dụng giấy phép, chứng ch hành ngh có thời hạn hoặc không thời hạn;

b) Tịch thu tang vật, phương tiện được s dụng để vi phạm hành chính.

3. Ngoài các h́nh thức x phạt chính, x phạt b sung quy định tại khoản 1, khoản 2 của Điều này, t chức, cá nhân vi phạm hành chính c̣n có th b áp dụng một hoặc nhiều biện pháp khắc phục hậu qu sau đây:

a) Buc khôi phc li nguyên trng ban đầu đă b thay đổi do vi phm hành chính gây ra;

b) Buc thc hin các bin pháp khc phc t́nh trng ô nhim môi trường sng, lây lan dch bnh do vi phm hành chính gây ra;

c) Buc đưa ra khi lănh th Vit Nam hoc buc tái xut hàng hoá, vt phm, phương tin;

d) Buc tiêu hu vt phm, vt nuôi, cây trng gây hi đến sc kho con người, gây hi đến động vt, thc vt thu sn và gây ô nhim môi trường.

Cá nhân, t chc vi phm hành chính phi chu mi chi phí cho vic thc hin các bin pháp mi nói trên.

chương II
các hành vi vi ph
m hành chính trong lĩnh vc
thu
sn, h́nh thc x pht và mc x ph
t

mc a
vi ph
m các quy đnh v bo v ngun li thu s
n

Điu 8. Vi phm các quy định v bo v môi trường sng ca các loài thu sn

1. Pht tin t 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối vi hành vi x nước thi, du m, hoá cht, các loài động vt, thc vtđộc t hoc các cht thi có hi khác vào môi trường sng, sinh sn, sinh trưởng t nhiên ca các loài thu sn hoc vào môi trường vùng nuôi trng thu sn, vượt tiêu chun cho phép dưới hai ln.

2. Pht tin t 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối vi hành vi x các cht thi quy định ti khon 1 Điu này vượt tiêu chun cho phép t hai ln tr lên.

3. Pht tin t 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối vi  hành vi x các cht đặc bit nguy hi vào môi trường sng, sinh sn, sinh trưởng t nhiên ca các loài thu sn hoc vào môi trường vùng nuôi trng thu sn vượt tiêu chun cho phép.

4. Pht tin t 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối vi mt trong các hành vi sau đây:

a) Phá d hoc xây dng các công tŕnh ni, công tŕnh ngm các vùng nước làm thay đổi nơi cư trú, sinh trưởng, sinh sn ca các loài thu sn mà không có giy phép ca cơ quan có thm quyn hoc không theo đúng quy định ghi trong giy phép;

b) Khai thác, hu hoi trái phép các rn đá ngm, rn san hô, các băi thc vt ngm, rng ngp mn và h sinh cnh khác, tr hành vi neo đậu tàu cá trong trường hp bt kh kháng; tàng tr, vn chuyn, mua bán trái phép san hô;

c) Phá hu, cn tr trái phép đường di chuyn t nhiên ca các loài thu sn.

5. X pht đối vi hành vi vi phm các quy định v qun lư khu bo tn vùng nước ni địa, khu bo tn bin liên quan đến lĩnh vc thu sn thc hin theo quy định ti Điu 17 Ngh định s 121/2004/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2004 ca Chính ph quy định v x pht hành chính trong lĩnh vc bo v môi trường.

6. H́nh thc x pht b sung và bin pháp khc phc hu qu:

a) Buc thc hin các bin pháp khc phc t́nh trng ô nhim môi trường đối vi hành vi quy định ti khon 1, khon 2 và khon 3 Điu này;

b) Buc khôi phc li nguyên trng ban đầu đối vi hành vi quy định ti đim a khon 4 Điu này;

c) Tch thu tang vt, phương tin vi phm (tr tàu cá) đối vi hành vi quy định ti khon 4 Điu này.

Điu 9. Vi phm các quy định v bo v các loài thu sn

1. Mc pht đối vi hành vi khai thác thu sn nếu khi lượng các loài thu sn có kích thước nh hơn kích thước cho phép khai thác vượt quá mc cho phép khai thác ln như sau:

a) Pht tin t 500.000 đồng đến 1.500.000 đồng nếu khi lượng vượt quá mc cho phép khai thác ln t 20 kg đến dưới 100 kg;

b) Pht tin t 1.500.000 đồng đến 3.000.000 đồng nếu khi lượng vượt quá mc cho phép khai thác ln t 100 kg đến dưới 500 kg;

c) Pht tin t 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng nếu khi lượng vượt quá mc cho phép khai thác ln t 500 kg đến dưới 1.000 kg;

d) Pht tin t 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng nếu khi lượng vượt quá mc cho phép khai thác ln trên 1.000 kg;

2. Mc pht đối vi hành vi khai thác thu sn ti khu vc cm khai thác hoc trong thi gian cm khai thác như sau:

a) Pht cnh cáo nếu vi phm ln đầu và khi lượng thu sn dưới 10 kg;

b) Pht tin t 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng nếu khi lượng thu sn t 10 kg đến dưới 100 kg hoc khi lượng thu sn dưới 10 kg nhưng tái phm t ln th 2 tr lên;

c) Pht tin t 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng nếu khi lượng thu sn t 100 kg đến  dưới 500 kg;

d) Pht tin t 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng nếu khi lượng thu sn t 500 kg đến dưới 1.000 kg;

đ) Pht tin t 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng nếu khi lượng thu sn trên 1.000 kg.

3. Mc pht đối vi hành vi khai thác các loài thu sn trong danh mc cm khai thác như sau:

a) Pht tin t 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng nếu khi lượng thu sn dưới 50kg;

b) Pht tin t 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng nếu khi lượng thu sn t 50kg đến dưới 100kg;

c) Pht tin t 12.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng nếu khi lượng thu sn t 100 kg đến dưới 300 kg;

d) Pht tin t 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng nếu khi lượng thu sn t 300 kg đến dưới 500 kg;

đ) Pht tin t 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng nếu khi lượng thu sn trên 500 kg;

4. H́nh thc x pht b sung và bin pháp khc phc hu qu:

a) Tch thu s thu sn đă khai thác trái phép và buc th s thu sn c̣n sng tr li môi trường sng ca chúng đối vi hành vi quy định ti khon 1, khon 2, khon 3 Điu này;

b) Tch thu tang vt, phương tin vi phm (tr tàu cá) và tước quyn s dng giy phép 06 tháng (nếu có) đối vi hành vi quy định ti khon 2, khon 3 Điu này trong trường hp gây hu qu nghiêm trng.

mc b
vi ph
m các quy đnh v khai thác thu sn
và qu
n
lư tàu cá

 Điu 10. Vi phm các quy định v khai thác thu sn

1. Cnh cáo hoc pht tin t 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối vi mt trong các hành vi sau đây:

 a) Tàu cá không có đủ trang thiết b cu sinh, phương tin theo dơi d báo thi tiết hoc không có trang thiết b bo đảm thông tin liên lc (đối vi loi tàu cá theo quy định ca B Thu sn);

b) Không có S nht kư khai thác, không ghi chép nht kư khai thác thu sn hoc không thc hin chế độ báo cáo khai thác thu sn theo quy định ca B Thu sn;

c) Không đánh du ngư c đang được s dng ti ngư trường bng du hiu d nhn biết theo quy định ca B Thu sn;

d) Vt b ngư c xung vùng nước t nhiên, tr trường hp bt kh kháng.

2. Pht tin t 200.000 đồng đến 300.000 đồng đối vi hành vi:

a) S dng đèn chiếu sáng để khai thác thu sn mà tng công sut đèn vượt quá quy định hoc khong cách gia các đim đặt các cm đèn chiếu sáng so vi các ngư c khác không đúng quy định ca B Thu sn;

b) S dng lưới có kích thước mt lưới nh hơn quy định để khai thác thu sn.

3. Mc pht đối vi hành vi s dng Giy phép khai thác thu sn đă quá hn như sau:

a) Pht cnh cáo đối vi trường hp Giy phép đă hết thi hn không quá 30 ngày;

b) Pht tin theo quy định ti khon 7 Điu này đối vi trường hp Giy phép đă hết thi hn t 30 ngày tr lên.

4. Mc pht đối vi hành vi hot động sai ni dung ghi trong Giy phép khai thác thu sn v ngh khai thác, tuyến khai thác như sau:

a) Pht tin t 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối vi trường hp s dng tàu cá không lp máy hoc lp máy có tng công sut máy chính dưới 30 sc nga;

b) Pht tin t 500.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối vi trường hp s dng tàu cá lp máy có tng công sut máy chính t 30 đến dưới 90 sc nga;

c) Pht tin t 1.500.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối vi trường hp s dng tàu cá lp máy có tng công sut máy chính t 90 đến dưới 200 sc nga;

d) Pht tin t 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối vi trường hp s dng tàu cá lp máy có tng công sut máy chính t 200 sc nga tr lên.

5. Pht tin t 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối vi mt trong các hành vi sau đây:

a) S dng, tàng tr trên tàu cá hoá cht độc hoc thc vtđộc t để khai thác thu sn;

b) S dng các loi công c khai thác thu sn trong danh mc cm s dng theo quy định ca B Thu sn, tr trường hp đă được cơ quan qun lư thu sn có thm quyn cho phép để thu hoch thu sn nuôi ca ḿnh.

6. Mc pht đối vi hành vi tàng tr, s dng kích đin hoc s dng trc tiếp đin t máy phát đin trên tàu cá để khai thác thu sn như sau:

a) Pht tin t 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối vi trường hp s dng tàu cá không lp máy hoc lp máy có tng công sut máy chính dưới 30 sc nga;

b) Pht tin t 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối vi trường hp s dng tàu cá lp máy có tng công sut máy chính t 30 đến dưới 90 sc nga;

c) Pht tin t 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối vi trường hp s dng tàu cá lp máy có tng công sut máy chính t 90 sc nga tr lên.

7. Mc pht đối vi hành vi khai thác thu sn bng tàu cá có trng ti t 0,5 tn tr lên mà không có Giy phép khai thác thu sn như sau:

a) Pht tin t 500.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối vi trường hp s dng tu cá không lp máy hoc lp máy có tng công sut máy chính dưới 30 sc nga;

b) Pht tin t 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối vi trường hp s dng tàu cá lp máy có tng công sut máy chính t 30 đến dưới 90 sc nga;

c) Pht tin t 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối vi trường hp s dng tàu cá lp máy có tng công sut máy chính t 90 đến dưới 200 sc nga;

d) Pht tin t 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối vi trường hp s dng tàu cá lp máy có tng công sut máy chính t 200 sc nga tr lên.

8. Mc pht đối vi hành vi s dng các Giy phép khai thác thu sn được làm gi, b ty xoá, sa cha như sau:

a) Pht tin t 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối vi trường hp s dng tàu cá không lp máy hoc lp máy có tng công sut máy chính dưới 30 sc nga;

b) Pht tin t 3.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối vi trường hp s dng tàu cá lp máy có tng công sut máy chính t 30 đến dưới 90 sc nga;

c) Pht tin t 6.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối vi trường hp s dng tàu cá lp máy có tng công sut máy chính t 90 đến dưới 200 sc nga;

d) Pht tin t 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối vi trường hp s dng tàu cá lp máy có tng công sut máy chính trên 200 sc nga tr lên.

9. Pht tin t 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối vi hành vi s dng cht n để khai thác thu sn hoc tàng tr trái phép cht n, kíp n, dây cháy chm trên tàu cá.

10. X pht hành vi vi phm các quy định v bo đảm trt t an toàn giao thông đường thu ni địa khi khai thác thu sn thc hin theo quy định ti Điu 11 Ngh định s 09/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2005 ca Chính ph quy định x pht vi phm hành chính trong lĩnh vc giao thông đường thu ni địa.

11. H́nh thc x pht b sung và bin pháp khc phc hu qu:

a) Buc thc hin quy định ca B Thu sn đối vi hành vi quy định ti các đim a và b khon 1 Điu này;

b) Tch thu s bóng đèn tương ng công sut vượt quá mc quy định đối vi hành vi quy định ti đim a khon 2 Điu này;

c) Tch thu b phn lưới có kích thước mt lưới nh hơn quy định đối vi hành vi quy định ti đim b khon 2 Điu này;

d) Tch thu thu sn đă khai thác đối vi hành vi quy định ti các khon 2, khon 3, khon 4, đim b khon 5, khon 6, khon 7, khon 8, khon 9 Điu này;

đ) Buc tiêu hu thu sn đă khai thác và các loi hoá cht độc, thc vtđộc t đối vi hành vi quy định ti đim a khon 5 Điu này;

e) Tch thu và tiêu hu ngư c b cm s dng đối vi hành vi quy định ti đim b khon 5, khon 6 và khon 9 Điu này;

g) Tch thu và hu Giy phép gi, Giy phép b ty xoá, sa cha đối vi hành vi quy định ti khon 8 Điu này;

h) Tch thu cht n, kíp n, dây cháy chm tàng tr trên tàu cá đối vi hành vi vi phm quy định ti khon 9 Điu này; tch thu tàu cá trong trường hp tái phm s dng cht n để khai thác thu sn.

Điu 11. Vi phm các quy định v qun lư tàu cá

 1. Cnh báo hoc pht tin t 50.000 đồng đến 150.000 đồng đối vi mt trong các hành vi:

a) Không thc hin quy định ca B Thu sn v điu kin đảm bo v sinh an toàn thc phm trên tàu cá;

b) S dng trang thiết b cu sinh chưa được cơ quan có thm quyn đăng kim;

c) Người hành ngh khai thác thu sn khi đi trên tàu cá mà không mang theo người S thuyn viên hoc Chng minh thư nhân dân theo quy định ca pháp lut;

d) Không viết s đăng kư tàu cá đă được cp hoc viết s đăng kư trên tàu cá không đúng quy định hoc để s đăng kư m;

đ) Không có S danh b thuyn viên đối vi loi tàu quy định phi có S danh b thuyn viên.

2. Pht tin t 200.000 đồng đến 300.000 đồng đối vi mt trong các hành vi sau đây:

a) Vi phm ni quy cng, bến cá hoc gây mt trt t ti cng, bến cá;

b) Ch tàu cá khai thác thu sn xa b không mua bo him cho mi thuyn viên.

3. X pht đối vi tàu cá có hành vi vi phm quy định v trách nhim khi xy ra tai nn giao thông đường thu ni địa; quy định v kim tra, kim soát trên đường thu ni địa; quy tc giao thông và quy định v tín hiu ca phương tin khi hot động trên đường thu ni địa thc hin theo quy định ti các Điu 20, 21, 22, 23 Ngh định s 09/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2005 ca Chính ph quy định v x pht hành chính trong lĩnh vc giao thông đường thu ni địa.

4. Pht tin t 300.000 đồng đến 700.000 đồng đối vi mt trong các hành sau đây:

a) Không đánh du nhn biết tàu cá phù hp tuyến bin được phép hot động theo quy định ca pháp lut;

b) Người lái tàu cá, vn hành máy tàu cá không có đủ các loi giy t theo quy định ca pháp lut.

5. Mc pht đối vi hành vi s dng tàu cá mà Giy chng nhn an toàn k thut ca tàu cá đă quá hn s dng như sau:

a) Cnh cáo đối vi trường hp Giy chng nhn đă hết thi hn không quá 30 ngày;

b) Pht tin t 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối vi trường hp Giy chng nhn đă hết thi hn t 30 ngày đến 60 ngày;

c) Pht tin t 500.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối vi trường hp Giy chng nhn hết thi hn quá 60 ngày.

6. Pht tin t 500.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối vi mt trong các hành vi sau đây:

a) S dng tàu cá chưa đăng kư, đăng kim theo quy định ca pháp lut vào hot động thu sn;

b) Không đăng kư, đăng kim li đối vi tu cá thuc din phi đăng kim sau khi đă ci hoán.

7. Pht tin t 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối vi mt trong các hành vi sau đây:

a) S dng bng thuyn trưởng, bng máy trưởng được làm gi để lái tàu, vn hành máy tàu cá;

b) S dng giy t v đăng kư, đăng kim tàu cá được làm gi hoc b ty xoá, sa cha;

c) Không trang b các trang thiết b v bo đảm an toàn cho người và phương tin theo quy định ca pháp lut.

8. Pht tin t 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối vi ch tàu cá khi đóng mi hoc ci hoán tàu cá đối vi loi tàu cá thuc din đăng kim có mt trong các hành vi sau đây:

a) Không được cơ quan có thm quyn cho phép;

b) Không có h sơ thiết kế được cơ quan có thm quyn phê duyt.

9. H́nh thc x pht b sung và bin pháp khc phc hu qu:

a) Buc thc hin các quy định ca B Thu sn đối vi các hành vi quy định ti khon 1, khon 2, khon 3, khon 4, khon 5, khon 6, khon 7 và khon 8 Điu này;

b) Tch thu và tiêu hu các loi giy t gi, giy t b xoá, sa cha đối vi hành vi quy định ti các đim a và b khon 7 Điu này.

mc c
vi ph
m các quy đnh v nuôi trng thu s
n

Điu 12. Vi phm các quy định trong lĩnh vc ging thu sn

1. Vic x pht các hành vi vi phm hành chính trong lĩnh vc ging vt nuôi, ging cây trng được thc hin theo các quy định ti Ngh định s 47/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2005 ca Chính ph v x pht vi phm hành chính trong lĩnh vc ging vt nuôi, Ngh định s 57/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2005 ca Chính ph v x pht vi phm hành chính trong lĩnh vc ging cây trng và các quy định ti các khon 2, 3, 4, 5 và 6 Điu này.

2. Pht tin t 500.000 đồng đến 1.500.000 đối vi cơ s sn xut, kinh doanh ging có mt trong các hành vi sau đây:

a) Địa đim xây dng cơ s không theo quy hoch;

b) Không bo đảm tiêu chun v sinh thú y và bo v môi trường đối vi ao, b, các trang thiết b, h thng cp nước, h thng x lư nước thi trong sn xut, kinh doanh ging thu sn theo quy định ca B Thu sn;

c) S dng các loi thc ăn, thuc thú y, chế phm sinh hc, vi sinh vt, hoá cht dùng trong sn xut, kinh doanh ging thu sn quá hn s dng.

3. Pht tin t 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối vi hành vi s dng các loi thc ăn, thuc thú y, chế phm sinh hc, vi sinh vt, hoá cht dùng trong sn xut, kinh doanh ging thu sn có cha các cht trong danh mc hn chế s dng không theo đúng quy định ca B Thu sn.

4. Pht tin t 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối vi hành vi s dng các loi thc ăn, thuc thú y, chế phm sinh hc, vi sinh vt, hoá cht dùng trong sn xut, kinh doanh  ging thu sn thuc danh mc cm s dng, cm lưu hành ti Vit Nam do B Thu sn quy định;

5. Pht tin t 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối vi hành vi sn xut, kinh doanh, vn chuyn ging thu sn hoc th ra môi trường t nhiên các loài thu sn không có tên trong danh mc ging thu sn được phép sn xut, kinh doanh.

6. H́nh thc x pht b sung và bin pháp khc phc hu qu:

a) Buc thc hin các quy định ca pháp lut có liên quan đối vi các hành vi quy định ti đim a và b khon 2 Điu này;

b) Buc tiêu hu các loi thc ăn, thuc thú y, chế phm sinh hc, vi sinh vt, hoá cht dùng trong sn xut kinh doanh ging thu sn quá hn s dng hoc thuc danh mc cm đối vi hành vi quy định ti đim c khon 2, khon 3, khon 4 Điu này;

c) Tch thu thu sn và buc cơ s sn xut phi thc hin quy định ca pháp lut v kho nghim ging mi; buc th ging thu sn quư hiếm cn bo tn tr li môi trường sng ca chúng, buc tiêu hu sinh vt l gây hi đối vi hành vi quy định ti khon 5 Điu này.

Điu 13. Vi phm các quy định v nuôi trng thu sn

1. Pht tin t 500.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối vi cơ s nuôi trng thu sn có mt trong các hành vi sau đây:

a) Địa đim xây dng cơ s không theo quy hoch, tr cơ s quy mô nh theo quy định ca B Thu sn;

b) Không bo đảm tiêu chun v sinh thú y và bo v môi trường theo quy định ca pháp lut;

c) S dng các loi thc ăn, thuc thú y, chế phm sinh hc, vi sinh vt, hoá cht có cha cht thuc danh mc hn chế s dng mà không theo quy định ca B Thu sn;

d) S dng các loi thc ăn, thuc, chế phm sinh hc, vi sinh vt, hoá cht đă quá hn s dng;

đ) Không thc hin quy định ca B Thu sn v kim soát dư lượng các cht độc hi trong động vt và sn phm động vt thu sn nuôi;

2. Pht tin t 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối mt trong các hành vi sau đây:

a) S dng các loi thc ăn nuôi thu sn, thuc thú y, chế phm sinh hc, vi sinh vt, hoá cht không có trong danh mc được phép lưu hành ti Vit Nam hoc có cha cht trong danh mc cm s dng;

b) Nuôi trng ging, loài thu sn thuc danh mc các loài thu sn cm nuôi trng và không có tên trong danh mc được phép sn xut, kinh doanh ti Vit Nam do B Thu sn quy định;

c) Nuôi trng ging, loài thu sn thuc danh mc ging, loài thu sn hn chế nuôi trng mà không theo quy định ca B Thu sn hoc quy định ca địa phương.

3. H́nh thc x pht b sung và bin pháp khc phc hu qu:

a) Buc thc hin quy định ca pháp lut đối vi hành vi quy định ti đim a, b, đ khon 1, đim c khon 2 Điu này;

b) Buc tiêu hu các loi thc ăn nuôi thu sn, thuc, chế phm sinh hc, vi sinh vt, hoá cht quá hn s dng hoc trong danh mc cm s dng hoc không có trong danh mc được phép lưu hành ti Vit Nam đối vi hành vi quy định ti đim c và d khon 1, đim a khon 2 Điu này.

c) Tch thu thu sn nuôi trng đối vi hành vi quy định ti đim b khon 2 Điu này;

Điu 14. Vi phm các quy định v pḥng nga dch bnh, kim dch động vt, sn phm động vt thu sn

1. Pht tin t 500.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối hành vi không thc hin các bin pháp pḥng nga dch bnh bt buc theo quy định ca B Thu sn.

2. Pht tin t 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối vi mt trong các hành vi sau đây:

 a) Không thc hin các bin pháp pḥng, chng dch bnh thu sn khi có quyết định công b dch;

b) Đưa vào hoc mang ra khi vùng có dch thu sn và sn phm thu sn d nhim bnh dch đă công b;

c) Mang ra khi vùng có dch các loi thc ăn chăn nuôi, dng c chăn nuôi, cht thi động vt thu sn có kh năng làm lây lan dch bnh đă công b;

d) Vn chuyn động vt d nhim bnh dch đă công b qua vùng có dch không được phép ca cơ quan có thm quyn;

đ) Không cách ly động vt thu sn mc bnh, nhim bnh, nghi mc bnh truyn nhim nguy him;

e) Không chp hành quy định xđộng vt thu sn mc bnh, nghi mc bnh truyn nhim nguy him;

g) Không chp hành quy định ly mu chn đoán, xét nghim bnh định k ca cơ quan thú y thu sn;

h) Không chp hành vic kim tra v sinh thú y định k theo quy định ca pháp lut.

3. Pht tin t 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối vi mt trong các hành vi sau đây:

a) Không khai báo và gi h sơ kim dch theo quy định ca pháp lut khi vn chuyn, lưu thông động vt thu sn, sn phm động vt thu sn có trong danh mc động vt, sn phm động vt thu sn thuc din phi kim dch;

b) Không đăng kư, khai báo, gi h sơ kim dch theo quy định ca pháp lut khi xut khu, nhp khu, tm nhp tái xut, tm xut tái nhp, chuyn ca khu, quá cnh qua lănh th Vit Nam các loi động vt thu sn, sn phm động vt thu sn;

c) Không thc hin kim dch ging thu sn trước khi đưa ra khi cơ s sn xut ging thu sn;

d) Vn chuyn ging thu sn không có giy chng nhn kim dch hoc vượt quá s lượng ging ghi trong giy chng nhn kim dch;

đ) Không thc hin kim dch đối vi động vt thu sn thương phm, sn phm động vt thu sn trước khi đưa ra khi huyn trong trường hp đang xy ra dch bnh thu sn ti huyn đó.

4. Pht tin t 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối vi hành vi s dng giy chng nhn kim dch gi mo hoc ty xoá, sa cha.

5. Pht tin t 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối vi mt trong các hành vi sau đây:

a) Đổ, thi thc ăn chăn nuôi, nước ra, xác các loài thu sn đă nhim bnh vào các vùng nước t nhiên, vùng nước nuôi trng thu sn khác;

b) X nước hoc các cht thi chưa được x lư hoc x lư chưa đạt tiêu chun quy định t nơi có dch bnh thu sn sang các vùng nước nuôi thu sn khác.

6. Bin pháp khc phc hu qu:

a) Buc thc hin các bin pháp pḥng nga dch bnh đối vi hành vi quy định ti khon 1, các đim a, d, đ, e, g và h khon 2 Điu này;

b) Buc tiêu hu s thu sn, thc ăn chăn nuôi hoc cht thi động vt thu sn đă nhim bnh đối vi hành vi quy định ti các đim b và c khon 2 Điu này;

c) Buc thc hin các quy định v kim dch đối vi các hành vi quy định ti khon 3 Điu này;

d) Tch thu và hu giy chng nhn gi; tch thu giy chng nhn b ty xoá, sa cha đối vi hành vi quy định ti khon 4 Điu này;

đ) Buc thc hin các bin pháp khc phc t́nh trng ô nhim môi trường nước đối vi hành vi quy định ti khon 5 Điu này.

mc d
vi ph
m các quy đnh v chế biến, kinh doanh,
thu gom, b
o qun, vn chuyn thu sn;
v
sinh an toàn thc phm thu s
n

Điu 15. Vi phm các quy định v chế biến thu sn

1. Pht tin t 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối vi các cơ s chế biến thu sn có mt trong các hành vi sau đây:

a) Xây dng cơ s mi không theo quy hoch;

b) Không công b cht lượng sn phm ca ḿnh hoc không phù hp vi tiêu chun bt buc áp dng;

c) Không bo đảm cht lượng sn phm theo tiêu chun như cơ s đă công b;

d) Chế biến các loài thu sn trong thi gian cm khai thác trên phm vi toàn quc;

đ) S dng các loi ph gia, hoá cht b cm s dng, không được phép lưu hành Vit Nam hoc s dng không đúng quy định ca pháp lut.

2. Pht tin t 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối vi cơ s chế biến thu sn theo phương thc công nghip có mt trong các hành vi sau đây:

a) Không có cán b k thut hoc nhân viên k thut có tŕnh độ theo quy định ca B Thu sn;

b) Không áp dng h thng qun lư cht lượng và không được cơ quan qun lư nhà nước có thm quyn công nhn v cht lượng hàng hoá;

c) Nguyên liu thu sn đưa vào chế biến không có ngun gc xut x rơ ràng hoc đủ tiêu chun v sinh thú y.

3. Pht tin t 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối vi hành vi chế biến các loài thu sn trong danh mc cm khai thác.

4. Pht tin t 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối vi hành vi chế biến thu sn có xut x vùng cm thu hoch.

5. H́nh thc x pht b sung và bin pháp khc phc hu qu:

a) Buc thc hin các quy định ca pháp lut đối vi hành vi quy định ti các đim a, b khon 1, khon 2 Điu này;

b) Tch thu thu sn và sn phm thu sn đối vi hành vi quy định ti đim c, d khon 1, đim c khon 2, khon 3 Điu này;

c) Buc tiêu hu thu sn và sn phm thu sn đối vi hành vi quy định ti khon 4 Điu này.

Điu 16. Vi phm các quy định v kinh doanh, thu gom, bo qun và vn chuyn thu sn

1. Pht tin t 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối vi hành vi kinh doanh, thu gom, bo qun, vn chuyn, thu sn tươi sng hoc đă chế biến không đủ tiêu chun v sinh thú y theo quy định ca pháp lut.

2. Pht tin t 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối vi mt trong các hành vi sau đây:

a) Thu gom, bo qun, vn chuyn, kinh doanh các loài thu sn được khai thác trong thi gian cm khai thác trên phm vi toàn quc hoc được khai thác bng cht n, xung đin;

b) Thu gom, bo qun, vn chuyn, kinh doanh thu sn có xut x t vùng cm thu hoch;

c) S dng các loi thuc thú y, hoá cht, ph gia chế biến b cm s dng, không được phép lưu hành Vit Nam hoc s dng không đúng quy định ca pháp lut.

3. Pht tin t 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối vi hành vi thu gom, bo qun, vn chuyn, kinh doanh các loài thu sn trong danh mc cm khai thác.

4. H́nh thc x pht b sung và bin pháp khc phc hu qu:

Tch thu thu sn và buc th s thu sn c̣n sng tr li môi trường sng ca chúng đối vi hành vi quy định ti khon 2, khon 3 Điu này.

Điu 17. Vi phm các quy định v v sinh an toàn thc phm trong lĩnh vc thu sn

X pht đối vi hành vi vi phm các quy định v v sinh an toàn thc phm thc hin theo quy định ti Điu 15 Ngh định s 45/2005/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2005 ca Chính ph quy định v x pht vi phm hành chính trong lĩnh vc y tế.

mc đ
vi ph
m quy đnh v ngành ngh dch v thu sn

 Điu 18. Vi phm các quy định v sn xut, kinh doanh, xut khu, nhp khu thc ăn nuôi thu sn, thuc, chế phm sinh hc, vi sinh vt, hoá cht dùng trong hot động thu sn

1. Pht tin t 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối vi ch hoc người trc tiếp bán hàng ca cơ s kinh doanh thuc thú y thu sn, chế phm sinh hc, vi sinh vt, hoá cht dùng trong hot động thu sn không có Chng ch hành ngh thú y do cơ quan có thm quyn cp.

2. Pht tin t 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối vi mt trong các hành vi sau đây:

a) Ch hoc người ph trách k thut ca cơ s sn xut, xut khu, nhp khu thuc thú y thu sn, chế phm sinh hc, vi sinh vt, hoá cht dùng trong hot động thu sn không có Chng ch hành ngh thú y do cơ quan có thm quyn cp;

b) Người có Chng ch hành ngh thú y thu sn quy định ti khon 1, đim a khon 2 Điu này là mà cho thuê, cho mượn Chng ch hành ngh thú y.

3. Pht tin t 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối vi mt trong các hành vi sau đây:

a) Vi phm các quy định v điu kin v sinh thú y đối vi cơ s sn xut, kinh doanh thc ăn nuôi thu sn; thuc thú y, chế phm sinh hc, vi sinh vt, hoá cht dùng trong hot động thu sn;

b) S dng các loi Chng ch hành ngh thú y thu sn quy định ti khon 1, khon 2 Điu này là chng ch gi hoc b ty xoá, sa cha.

4. Pht tin t 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối vi mt trong các hành vi sau đây:

a) Cơ s sn xut, kinh doanh, nhp khu các loi thc ăn nuôi thu sn; thuc thú y, chế phm sinh hc, vi sinh vt, hoá cht dùng trong hot động thu sn không công b tiêu chun cht lượng hàng hoá theo quy định ca pháp lut;

b) Cơ s kinh doanh các loi thc ăn nuôi thu sn; thuc thú y, chế phm sinh hc, vi sinh vt, hoá cht dùng trong hot động thu sn quá hn s dng;

c) Cơ s sn xut thuc thú y, chế phm sinh hc, vi sinh vt, hoá cht dùng trong hot động thu sn đă được cp s đăng kư lưu hành nhưng có nhng thay đổi mt trong các trường hp sau đây mà không làm li h sơ đăng kư lưu hành: thay đổi thành phn, công thc; thay đổi dng bào chế; thay đổi tiêu chun cht lượng; thay đổi cách dùng; thay đổi phương pháp, quy tŕnh sn xut làm thay đổi cht lượng sn phm; đánh giá li cht lượng, hiu qu, độ an toàn ca sn phm theo quy định ca pháp lut.

5. Pht tin t 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối vi mt trong các hành vi sn xut, kinh doanh, tàng tr, vn chuyn thc ăn nuôi thu sn, thuc thú y, chế phm sinh hc, vi sinh vt, hoá cht dùng trong hot động thu sn sau đây:

a) Không có tên trong danh mc được phép lưu hành ti Vit Nam theo quy định ca B Thu sn;

b) Cm s dng theo quy định ca B Thu sn;

c) Không đủ tiêu chun v sinh thú y theo quy định ca B Thu sn;

d) Không rơ ngun gc.

6. Pht tin t 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng nếu hành vi vi phm quy định ti khon 5 Điu này là ca t chc, cá nhân xut, nhp khu hàng hoá.

7. H́nh thc x pht b sung và bin pháp khc phc hu qu:

a) Buc thc hin các quy định ca pháp lut đối vi các hành vi quy định ti khon 1, đim a khon 2, đim a khon 3, các đim a và c khon 4 Điu này;

b) Tước quyn s dng Chng ch hành ngh thú y thu sn đối vi hành vi quy định ti đim b khon 2 Điu này;

c) Tch thu và tiêu hu các loi chng ch hành ngh thú y gi hoc b ty xoá, sa cha đối vi hành vi quy định ti đim b khon 3 Điu này;

d) Tch thu hàng hoá đối vi hành vi quy định ti đim a khon 4 Điu này;

đ) Buc tiêu hu hàng hoá đối vi hành vi quy định ti đim b và c khon 4, khon 5, khon 6 Điu này.

Điu 19. Vi phm các quy định v dch v thú y thu sn

1. Pht tin t 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối vi người hành ngh chn đoán, kê đơn, cha bnh, chăm sóc sc kho động vt thu sn, tư vn, dch v k thut v thú y thu sn không có Chng ch hành ngh thú y thu sn do cơ quan có thm quyn cp hoc s dng chng ch hành ngh hết hn s dng.

2. Pht tin t 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối vi mt trong các hành vi sau đây:

a) Ch hoc người ph trách k thut ca cơ s kim nghim, th nghim, kho nghim thuc thú y, chế phm sinh hc, vi sinh vt, hoá cht dùng trong hot động thu sn không có Chng ch hành ngh thú y thu sn do cơ quan có thm quyn cp;

b) Ch hoc người ph trách k thut ca cơ s xét nghim bnh động vt thu sn không có Chng ch hành ngh thú y thu sn do cơ quan có thm quyn cp;

c) Người có Chng ch hành ngh thú y thu sn quy định ti khon 1, các đim a và b khon 2 Điu này mà cho thuê, cho mượn Chng ch hành ngh.

3. Pht tin t 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối vi hành vi s dng Chng ch hành ngh thú y thu sn quy định ti khon 1, các đim a và b khon 2 Điu này là chng ch gi hoc b sa cha, ty xoá.

4. Pht tin t 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối vi hành vi vi phm các quy định v điu kin v sinh thú y đối vi cơ s kim nghim, th nghim, kho nghim thuc thú y, chế phm sinh hc, vi sinh vt, hoá cht dùng trong hot động thu sn.

5. H́nh thc x pht b sung:

a) Buc thc hin các quy định ca pháp lut đối vi hành vi quy định ti khon 1, các đim a và b khon 2, khon 4 Điu này;

b) Tước quyn s dng Chng ch hành ngh thú y thu sn trong 3 tháng đối vi hành vi quy định ti đim c khon 2 Điu này;

c) Tch thu và tiêu hu các loi Chng ch hành ngh thú y thu sn gi hoc b sa cha, ty xoá đối vi hành vi quy định ti khon 3 Điu này.

Điu 20. Vi phm các quy định v sn xut, kinh doanh trang thiết b cu sinh

1. Pht tin t 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối vi hành vi:

a) Sn xut trang thiết b cu sinh không đảm bo cht lượng theo tiêu chun đă công b;

b) Kinh doanh các trang thiết b cu sinh chưa được đăng kim.

2. Pht tin t 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối vi hành vi kinh doanh trang thiết b cu sinh quá hn s dng.

3. H́nh thc x pht b sung và bin pháp khc phc hu qu:

a) Tch thu hàng hoá đối vi hành vi quy định ti đim a khon 1 Điu này;

b) Buc thc hin đăng kim đối vi hành vi quy định ti đim b khon 1 Điu này;

c) Buc tiêu hu hàng hoá đối vi hành vi quy định ti khon 2 Điu này.

Điu 21. Vi phm các quy định hot động cng

1. Pht tin t 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối vi hành vi vt, đổ rác hoc các đồ vt khác t tàu cá xung vùng nước đậu tàu hoc cu cng.

2. Pht tin t 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối vi mt trong các hành vi sau đây:

a) Cng cá không có Giy chng nhn đủ điu kin v sinh an toàn thc phm do cơ quan có thm quyn cp;

b) Cng cá, bến cá không thc hin hoc thc hin không đầy đủ các quy định ca B Thu sn hoc U ban nhân dân cp tnh v qun lư cng cá, bến cá.

3. Bin pháp khc phc hu qu:

a) Buc thc hin các bin pháp khc phc hu qu đối vi các hành vi quy định ti khon 1 Điu này;

b) Buc thc hin các quy định ca B Thu sn hoc ca U ban nhân dân cp tnh đối vi các hành vi quy định ti khon 2 Điu này.

Điu 22. Vi phm các quy định v điu kin kinh doanh đối vi cơ s đóng mi, ci hoán tàu cá

1. Pht tin t 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối vi cơ s đóng mi hoc ci hoán tàu cá có mt trong các hành vi sau đây:

a) Địa đim xây dng cơ s không theo quy hoch;

b) Nhà xưởng, trang thiết b không phù hp yêu cu k thut theo quy định ca B Thu sn;

c) H thng x lư nước thi, cht thi rn không đáp ng yêu cu v bo v môi trường theo quy định ca pháp lut;

d) Không có nhân viên k thut có tŕnh độ theo quy định ca pháp lut v điu kin kinh doanh mt s ngành, ngh thu sn;

đ) Đóng mi, ci hoàn tàu cá mà ch tàu cá chưa có văn bn cho phép ca cơ quan có thm quyn.

2. Bin pháp khc phc hu qu:

Buc thc hin các quy định ca pháp lut đối vi hành vi quy định ti khon 1 Điu này.

Điu 23. Vi phm các quy định v điu kin sn xut, kinh doanh ngư c và trang thiết b khai thác thu sn

1. Pht tin t 500.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối vi cơ s có mt trong các hành vi sau đây:

a) Cơ s vt cht k thut không bo đảm tiêu chun bo v môi trường theo quy định ca pháp lut;

b) Cơ s sn xut không có nhân viên k thut có tŕnh độ chuyên môn theo quy định ca pháp lut.

2. Pht tin t 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối vi mt trong các hành vi sau đây:

a) Xut xưởng trang thiết b khai thác thu sn chưa được đăng kim;

b) Kinh doanh trang thiết b khai thác thu sn chưa được đăng kim;

c) Sn xut, kinh doanh các loi ngư c, trang thiết b khai thác thu sn không bo đảm tiêu chun cht lượng hàng hoá sn xut kinh doanh theo quy định ca pháp lut;

d) Sn xut, kinh doanh, tàng tr, vn chuyn các loi ngư c, trang thiết b khai thác thu sn thuc danh mc cm s dng do B Thu sn hoc U ban nhân dân cp tnh quy định.

3. H́nh thc x pht b sung và bin pháp khc phc hu qu:

a) Buc thc hin quy định ca pháp lut v điu kin kinh doanh đối vi hành vi quy định ti khon 1, đim a, b khon 2 Điu này;

b) Tch thu hàng hoá đối vi hành vi quy định ti đim c, d khon 2 Điu này.

mc e
c
n tr hot đng qun lư nhà nước v thu s
n

Điu 24. X pht hành vi cn tr hot động qun lư nhà nước v thu sn

1. Cnh cáo hoc pht tin t 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối vi hành vi cn tr công tác điu tra, thăm ḍ ngun li thu sn; bo v ngun li thu sn; thu thp s liu đánh giá hin trng hot động các lĩnh vc thu sn.

2. Pht tin t 500.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối vi hành vi cn tr công tác thanh tra, kim tra ca cơ quan qun lư nhà nước v thu sn.

3. Pht tin t 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối vi mt trong các hành vi sau đây:

a) Lăng m, làm nhc, chng li người đang làm nhim v thanh tra, kim tra;

b) C ư tŕ hoăn hoc trn tránh không thi hành các quyết định hành chính ca người, cơ quan có thm quyn.

4. Pht tin t 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối vi mt trong các hành vi sau đây:

a) T ư tháo g niêm phong tang vt, phương tin vi phm đang b niêm phong, tm gi hoc t ư làm thay đổi hin trường vi phm hành chính;

b) Tu tán, làm thay đổi, đánh tráo tang vt, phương tin đang b kim tra hoc tm gi.

5. H́nh thc x pht b sung và bin pháp khc phc hu qu:

a) Buc thi hành quyết định ca cơ quan, người có thm quyn đối vi hành vi quy định ti các khon 1 và 2, đim b khon 3 Điu này;

b) Thu hi các tang vt, phương tin b tu tán đối vi hành vi quy định ti đim b khon 4 Điu này.

chương iii
th
m quyn, th tc x pht và thi hành quyết đnh
x
pht vi phm hành chính trong lĩnh vc thu s
n

Điu 25. Thm quyn ca U ban nhân dân các cp

Ch tch U ban nhân dân các cp có quyn x pht vi phm hành chính trong lĩnh vc thu sn theo quy định ti các Điu 28, Điu 29 và Điu 30 ca Pháp lnh X lư vi phm hành chính.

Điu 26. Nhim v, quyn hn ca cơ quan Thanh tra Thu sn

Thm quyn x pht vi phm hành chính Thanh tra viên chuyên ngành Thu sn các cp, Chánh Thanh tra chuyên ngành Thu sn ca S Thu sn hoc S Nông nghip và Phát trin nông thôn có qun lư thu sn, Chánh Thanh tra chuyên ngành Thu sn ca B Thu sn theo quy định ti Điu 38 ca Pháp lnh X lư vi phm hành chính và Ngh định s 107/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 2005 ca Chính ph v t chc và hot động ca Thanh tra thu sn.

Điu 27. Thm quyn ca cơ quan Công an nhân dân, B đội Biên pḥng, Cnh sát bin, Hi quan, cơ quan Thuế, Qun lư th trường, Giám đốc Cng v hàng hi, Giám đốc Cng v thu ni địa

1. Người có thm quyn ca các cơ quan: Công an nhân dân, Cnh sát bin, B đội Biên pḥng, Hi quan, Qun lư th trường, cơ quan Thuế, Giám đốc Cng v hàng hi, Giám đốc cng v thu ni địa quy định ti Điu 31, 32, 33, 34, 36, 37 và 39 ca Pháp lnh X lư vi phm hành chính được quyn x pht vi phm hành chính trong lĩnh vc thu sn theo Ngh định này đối vi các hành vi vi phm hành chính liên quan đến lĩnh vc ngành ḿnh qun lư.

2. Nguyên tc xác định thm quyn x pht vi phm hành chính trong lĩnh vc thu sn thc hin theo quy định ti Điu 42 ca Pháp lnh X lư vi phm hành chính.

Điu 28. Th tc x pht vi phm hành chính

1. Khi x pht vi phm hành chính, người có thm quyn x pht phi thc hin theo đúng th tc được quy định t Điu 53 đến Điu 63 ca Pháp lnh X lư vi phm hành chính.

2. Đối vi tang vt vi phm hành chính b tch thu d gây cháy n như thuc n, kíp n, dây cháy chm..., người có thm quyn x pht phi làm th tc chuyn giao nhanh nht cho cơ quan Công an hoc quân s địa phương để qun lư theo quy định ca Chính ph v qun lư vũ khí, vt liu n và công c h tr; khi chuyn giao phi lp biên bn có ch kư ca người có thm quyn x phtđại din bên nhn, biên bn được lp thành ít nht hai bn.

3. T chc, cá nhân có tang vt vi phm b x lư tiêu hu phi chu mi chi phí cho vic x lư. Trường hp không xác định được ch ca tang vt vi phm hoc ch ca tang vt vi phm b trn th́ kinh phí xđược ly t ngun ngân sách địa phương.

Điu 29. Chuyn quyết định x pht vi phm hành chính để thi hành

1. Trong trường hp cá nhân, t chc có hành vi vi phm hành chính mt địa phương nhưng li cư trú hoc có tr s địa phương khác mà không có điu kin chp hành quyết định x pht vi phm hành chính ti nơi b x pht, th́ quyết định x pht chuyn đến cơ quan có thm quyn x pht vi phm hành chính cùng cp nơi cá nhân cư trú, nơi t chc có tr s để thi hành; nếu nơi cá nhân cư trú, nơi t chc đóng tr s không có cơ quan có thm quyn x pht vi phm hành chính cùng cp th́ quyết định x pht được chuyn đến U ban nhân dân cp huyn để t chc thi hành. H sơ x pht vi phm hành chính do cơ quan kư quyết định x lư vi phm lưu gi.

2. Cơ quan nhn được quyết định x pht vi phm hành chính chuyn đến có trách nhim giao quyết định x pht và t chc vic thi hành cho cá nhân, t chc b x pht theo quy định ti Điu 64 ca Pháp lnh X lư vi phm hành chính và thông báo kết qu cho cơ quan chuyn quyết định biết.

3. Vic chuyn quyết định x pht vi phm hành chính ch áp dng để thu tin np pht. Các h́nh thc x pht b sung, các bin pháp khc phc hu qu (nếu có) phi được thc hin ngay ti nơi vi phm. Trường hp đối tượng không t nguyn chp hành hoc không có điu kin chp hành các bin pháp khc phc hu qu (nếu có) th́ các chi phí cho vic thc hin đó được ghi rơ vào quyết định x pht để chuyn quyết định x pht.

Điu 30. áp dng các bin pháp ngăn chn vi phm hành chính và bo đảm vic x pht vi phm hành chính.

1. Các bin pháp ngăn chn vi phm hành chính và bo đảm vic x pht vi phm hành chính và vic áp dng các bin pháp đó được quy định ti Điu 43 ca Pháp lnh X lư vi phm hành chính.

2. Thm quyn, tŕnh t, th tc áp dng các bin pháp ngăn chn vi phm hành chính và đảm bo vic x pht vi phm hành chính trong lĩnh vc thu sn được thc hin theo quy định ti t Điu 44 đến Điu 49 ca Pháp lnh X lư vi phm hành chính.

Điu 31. X lư vi phm đối vi người có thm quyn x lư vi phm hành chính

Vic x lư vi phm đối vi người có thm quyn x lư vi phm hành chính trong lĩnh vc thu sn tuân theo quy định ti Điu 121 ca Pháp lnh X lư vi phm hành chính.

Điu 32. Khiếu ni, t cáo

Quyn khiếu ni ca t chc, cá nhân v quyết định x pht vi phm hành chính, quyết định áp dng các bin pháp ngăn chn và bo đảm vic x lư vi phm hành chính; quyn t cáo ca mi công dân v hành vi trái pháp lut trong x lư vi phm hành chính; thm quyn, th tc, thi hn gii quyết khiếu ni, t cáo được thc hin theo quy định ti Điu 118 ca Pháp lnh X lư vi phm hành chính.

Chương IV
Đi
u khon
thi hành

Điu 33. Hi