TRA CỨU DANH MỤC HTS - DỆT MAY
(Bấm vào Danh mục HTS để mở danh sách hàng liên quan)
Danh mục HTS
Mô tả
Đơn vị tính
338/339  Áo sơ mi dệt kim nam, nữ chất liệu bông  tá 
340/640  Áo sơ mi nam dệt thoi chất liệu bông và sợi nhân tạo  tá 
341/641  Áo sơ mi nữ dệt thoi chất liệu bông và sợi nhân tạo  tá 
345  Áo chui đầu chất liệu bông  tá 
347/348  Quần nam nữ chất liệu bông  tá 
352/652  Đồ lót chất liệu bông và sợi nhân tạo  tá 
359/659  Quần áo bơi  kg 
438  Sơ mi chất liệu len dệt kim  tá 
440  Sơ mi nam, nữ chất liệu len  tá 
446  Áo chui đầu nữ/bé gái chất liệu len  tá 
447  Quần nam chất liệu len  tá 
448  Quần nữ chất liệu len  tá 
638/639  Áo sơ mi dệt kim nam, nữ chất liệu sợi nhân tạo  tá 
645/646  Áo chui đầu chất liệu sợi nhân tạo  tá 
647/648  Quần nam nữ chất liệu sợi nhân tạo  tá 
838  Áo dệt kim từ sợi tơ tằm và sợi có nguồn gốc từ thực vật  tá 
840  Áo không dệt kim từ sợi tơ tằm và sợi có nguồn gốc từ thực vật  tá 
845  Áo chui đầu, làm bằng chất liệu khác (trừ sợi bông và sợi có nguồn gốc từ thực vật)  tá 
846  Áo chui đầu, làm bằng chất liệu chủ yếu là sợi tơ tằm  tá 
847  Quần dài/ quần ống chẽn/ quần soóc chất liệu hỗn hợp sợi tơ tằm và sợi có nguồn gốc từ thực vật  tá 
852  Quần áo lót, chất liệu hỗn hợp từ sợi tơ tằm và sợi có nguồn gốc từ thực vật  tá 

Theo Website Tổng cục Hải quan www.customs.gov.vn/detmay