STT

Tên đơn vị

Tên Tài khoản

Mã số Tài khoản cũ

(hoạt động đến hết ngày 30/04/2011)

Mã số Tài khoản mới

(hoạt động kể từ ngày 01/05/2011)

Kho bạc

01

Cục Hải quan Đồng Nai

- Phạt vi phạm hành chính và bán hàng tịch thu

- Lệ phí Hải quan

 

921.02.00.03071

 

920.01.00.09071

 

3942.1058731

 

3511.1058731

Đồng Nai

02

Chi cục HQ

Biên Hòa

- Thuế chuyên thu

- Thuế tạm thu

741.01.00.02000

921.02.00.01040

7111.2995069

3942.2995069

Biên Hòa

03

Chi cục HQ KCX Long Bình

- Thuế chuyên thu

- Thuế tạm thu

741.01.00.04000

921.02.00.01041

7111.2995072

3942.2995072

Biên Hòa

04

Chi cục HQ Long Bình Tân

- Thuế chuyên thu

- Thuế tạm thu

 

741.01.00.07000

921.02.00.01042

7111.2995071

3942.2995071

Biên Hòa

05

Chi cục HQ

Nhơn Trạch

- Thuế chuyên  thu

- Thuế tạm thu

741.01.00.01002

921.02.00.01074

7111.2995073

3942.2995073

Nhơn Trạch

06

Chi cục HQ

Thống Nhất

- Thuế chuyên  thu

- Thuế tạm thu

741.01.00.00002

921.02.00.00001

7111.2995070

3942.2995070

Trảng Bom

07

Chi cục HQ

Long Thành

- Thuế chuyên  thu

- Thuế tạm  thu

741.01.00.22000

921.02.00.01084

7111.2995074

3942.0.2995074

Long Thành

08

Chi cục Kiểm tra Sau Thông quan

 

- Thuế chuyên thu

 

741.01.00.09000

 

7111.2995142

Biên Hòa