|
STT |
Tiêu thức |
Nội dung |
|
|
1 |
Tên thủ tục hành chính |
Thủ tục hải quan đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng |
|
|
2 |
Tŕnh tự thực hiện: |
1. Cảng vụ hàng không có trách nhiệm cung cấp các thông tin sau: a) Số liệu chuyến bay; b) Quốc tịch tàu bay; c) Loại tàu bay; d) Hành tŕnh bay; đ) Thời gian đến - đi của tàu bay; e) Vị trí đỗ của tàu bay; g) Cửa vào của hành khách; h) Thời gian xếp, dỡ hàng hóa lên, xuống tàu bay. 2. Tổ chức vận tải hàng không có trách nhiệm cung cấp các thông tin sau: a) Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh, chuyển cảnh; b) Hành lư kư gửi; c) Danh sách hành khách; d) Danh sách tổ lái và nhân viên làm việc trên tàu bay. 3. Người điều khiển tàu bay hoặc người đại diện hợp pháp nộp hồ sơ hải quan theo quy định |
|
|
3 |
Cách thức thực hiện: |
Trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước |
|
|
4 |
Thành phần, số lượng hồ sơ:
|
- Thành phần hồ sơ, bao gồm: + Tờ khai tổng hợp tàu bay: 01 bản chính; + Bản lược khai hàng hóa: 02 bản chính; + Bản lược khai hành lư kư gửi: 02 bản chính; + Danh sách hành khách: 01 bản chính; + Danh sách tổ lái và nhân viên làm việc trên tàu bay: 01 bản chính; - Số lượng hồ sơ: 01 bộ |
|
|
5 |
Thời hạn giải quyết |
Thời hạn tiếp nhận, đăng kư, kiểm tra hồ sơ hải quan: ngay sau khi người khai hải quan nộp, xuất tŕnh hồ sơ hải quan đúng quy định của pháp luật (Khoản 1, Điều 19 Luật Hải quan) |
|
|
6 |
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính |
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chi cục Hải quan sân bay + Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): + Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Hải quan sân bay + Cơ quan phối hợp (nếu có): cảng vụ hàng không |
|
|
7 |
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính |
Cá nhân. |
T |
|
Tổ chức |
T |
||
|
8 |
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính |
Văn bản chấp nhận |
T |
|
9 |
Lệ phí (nếu có): |
Không |
£ |
|
10 |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục |
+ Tờ khai xuất cảnh, nhập cảnh.
|
T |
|
11 |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): |
Không |
£ |
|
12
|
Căn cứ pháp lư của thủ tục hành chính
|
Luật của Quốc hội |
Luật Hải quan số 29/2001 QH10 ngày 29/06/2001; Luật số 42/2005/QH11 ngày 14/06/2005 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Hải quan số 29/2001/QH11 ngày 29/06/2001. |
|
Nghị định của Chính phủ |
Nghị định số 154/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ CP quy định chi tiết một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan. |
||
|
Thông tư của Bộ trưởng |
Quyết định 29/2006/QĐ-BTC ngày 08/5/2006 về việc ban hành Quy định về mẫu, hướng dẫn sử dụng, in phát hành và quản lư tờ khai nhập cảnh/xuất cảnh Quyết định 1473/QĐ-BTC ngày 24/5/2002 về việc ban hành mẫu ấn chỉ nghiệp vụ. |
||