Bộ Y Tế

Số: 867/1998/QĐ-BYT

Cộng Ḥa Xă Hội Chủ Nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________

Hà Nội, ngày04 tháng 04 năm 1998

 

Quyết Định Của Bộ Trưởng Bộ Y Tế

Về việc ban hành " Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm"

Bộ Trưởng Bộ Y Tế

- Căn cứ Điều 7 Chương II Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân và Điều lệ vệ sinh ban hành kèm theo Nghị định số 23/HĐBT ngày 24/01/1997 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ).

- Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 68/CP ngày 11/10/1993 quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức bộ máy của Bộ Y tế.

- Theo đề nghị của ông Vụ trưởng Vụ Y tế dự pḥng - Bộ Y tế.

Quyết Định

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này " Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm".

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành, thay thế Quyết định số 1057 BYT/QĐ của Bộ Trưởng Bộ Y tế ngày 21 tháng 11 năm 1994 về việc ban hành 7 tiêu chuẩn về vệ sinh an toàn thực phẩm và thay thế các mục 1, 2, 3, 6 và 7 trong phần thứ nhất " Những quy định vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm " ban hành kèm theo Quyết định số 505 BYT/QĐ của Bộ trưởng Bộ Y tế ngày 13 tháng 4 năm 1992 về việc ban hành 26 tiêu chuẩn vệ sinh tạm thời.

Điều 3: Ông Vụ trưởng Vụ Y tế dự pḥng có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo việc triển khai thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 4: Các ông Chánh Văn pḥng, Vụ trưởng Vụ Y tế dự pḥng, Chánh Thanh tra Bộ Y tế, Giám đốc sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng Y tế ngành chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Nơi nhận:

- Như điều 4 VPCP (Vụ KGVX, tổ công báo)

- Các Bộ: Thủy sản, Nông nghiệp và PTNT, Thương mại, Tài chính, Công nghiệp KHCNMT (Tổng Cục TCĐLCL)

- Các Viện: Dinh dưỡng, VSYTCC, VSDT Tây ngyyên, Pasteur Nha Trang

- Lưu DP, PC

- Lưu trữ

KT. Bộ Trưởng Bộ Y Tế

Thứ Trưởng

PGS.PTS. Nguyễn Văn Thưởng

 

Nhóm 1: Các Chất Bảo Quản (Preservatives)

STT

Chỉ số Quốc tế

Tên phụ gia và ADI

Tên thực phẩm có dùng phụ gia

Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm

1

210

Axit Benzoic

(Benzoic acid)

Nước giải khát

600mg/kg

Dưa chuột dầm đóng lọ

1g/kg dùng một ḿnh hoặc kết hợp với natri, kali, benzoat, kali sorbat

 

 

 

Dưa chuột dầm đóng lọ

1g/kg dùng một ḿnh hoặc kết hợp với natri, kali, benzoat, kali sorbat

 

 

ADI: 0-5

Margarin

1g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với axít sorbic và các muối sorbat

 

 

 

Nước ép dứa đậm đặc

1g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với axít sorbic và các muối sorbat với các sunphit nhưng sunphit không quá 500mg/kg

 

 

 

Tương cà chua, các thực phẩm khác

1g/kg

2

213

Canxi Benzoat

(Calcium benzoate)

ADI: 0-5

Nước ép dứa đậm đặc: Tương cà chua.

Nước ép hoa quả đậm đặc

1g/kg, dùng một ḿnh hoặc kết hợp với natri, kali, benzoat, với axit sorbic và với các sunphit nhưng sunphit không quá 500mg/kg.

 

 

 

Rượu vang, các đồ uống có rượu

200mg/kg

3

203

Canxi sorbat

Margarin

1g/kg, dùng một ḿnh hoặc kết hợp với axit sorbic, axit benzoic và các benzoat sorbat

 

 

ADI: 0-25

Nước ép dứa đậm đặc

1g/kg, dùng một ḿnh hoặc kết hợp với axit sorbic, axit benzoic và các benzoat sorbat và với các Sunphit nhưng Sunphit không quá 500mg/kg.

4

234

Nisin (Nisin)

ADI: 0-33000

Trong sản xuất Phomat

12,5mg/kg

5

 

228

Kali bisunphit(potassium bisulphite)

Khoai tây rán đông lạnh nhanh

50mg/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với sunphit khác

 

 

ADI: 0-0,7

Nước dứa đậm đặc

500mg/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với axit sorbic, axit benzoic và các benzoat với các sinphit khác

 

 

 

Tôm tươi, tôm đông lạnh nhanh

100mg/kg, trong sản phẩm thô

 

 

 

 

30mg/kg, trong sản phẩm chế biến. Dùng một ḿnh hay kết hợp với sunphit khác

6

 

252

Kali nitrat

(Potassium Nitrate)

Thịt hộp, thịt muối, lạp xường, jam bon

500mg/kg, dùng một ḿnh hay kết kết hợp với Nanitrat

 

 

ADI: 0-3,7

Phomat

50mg/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với Na nitrat

7

 

249

Kali nitrit (Potassium nitrite)

Thịt hộp, thịt muối, Lạp xường, jămbon

125mg/kg, Dùng một ḿnh hay kết hợp với Na nitrit

 

 

ADI:0-0.05

Thịt ḅ hộp

50mg/kg, Dùng một ḿnh hay kết hợp với Na nitrit

8

 

238

Kali propionat (Potassium propionat).       ADI : chưa xác định

Trong sản xuất phomat.

3g/kg, dùng một ḿnh hay kêt hợp với axit propionic, sorbic và các sorbat.

9

 

 

202

Kali sorbat (Potassium Sorbate)

 

Trong sản xuất phomat

3g/kg, dùng một ḿnh hày kết hợp với axít sorbic, axit propionic và propionat

 

 

ADI: 0-25

 

 

Phomat, margarin

1g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với axit sorbic, axit benzoic và các benzoat

 

 

 

Mơ khô, mứt cam.

500mg/kg, dùng một ḿnh hoặc kết hợp với axit sorbic

      Dưa chuột dầm đóng lọ, mứt, thạch qủa. 1g/kg, dùng một ḿnh hoặc kết hợp với axit benzoic và natri, kali benzoat.
      Nước ép dứa đậm đặc. 1g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với axit sorbic, axit benzoic và các benzoat với sunphit nhưng sunphit không qúa 500mg/kg.
10 280 Axit propionic (Propionic acid) Trong sản xuất phomat. 3g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với axit sorbic và sorbat.
    ADI: chưa xác định Bánh ḿ 2g/kg
11

 

 

211 Natri benzoat (Sodium benzoate) Dưa chuột dầm 1g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với axit benzonic,natri và kali sorbat
    ADI: 0-5

 

 

Mứt, thạch qủa. 1g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với axit sorbic, kali sorbat vá este của parahydroxit benzoat.
      Nước giải khát. 600mg/kg
      Xốt cà chua và thực phẩm khác 1g/kg.
12

 

222 Natri hydro sunphit (Sodium hydrogen sulphite ADI: 0-0,7 Xem kali bisunphit Xem kali bisunphit
13

 

223 Natri meta bisunphít (Sodium meta bisulphite) Khoai tây rán đông lạnh nhanh. 50mg/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với sunphit khác.
    ADI: 0-0.7 Tôm tươi, tôm đông lạnh nhanh. 100mg/kg, trong sản phẩm thô. 30mg/kg, trong sản phẩm chế biến, dùng một ḿnh hay kết hợp với sunphit khác.
14

 

250 Natri nitrit (Sodium nitrite)             ADI: 0-0,06 Xem kali nitrit

(249)

Xem kali nitrit, dùng một ḿnh hay kết hợp với kalinitri

15

 

251

Natri nitra ( Sodium nitrate)

ADI: 0-3,7

Xem kali nitrat

(252)

Xem kali nitrat, dùng một ḿnh hay kết hợp với kalinitrat.

16

 

281

Natri propionat

(Sodium propionate)

Xem axit propionic.

(280)

Xem axit propionin

    ADI: chưa xác định    

17

 

 

221

Natri sunphit

(Sodium sulphite)

ADI:0-0,7

Xem kali bisunphit

(228)

Xem kali bisunphit

18

 

201

Natri sorbat (Sodium sorbate)

 

Mơ khô, mứt chanh.

500mg/kg. dùng mộ ḿnh hay kết hợp với axit sorbic và các benzoat

    ADI:0-25

Dưa chuột dầm; margarin, mứt, thạch qủa. 1g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với axit benzonic và các benzoat
      Nước ép dứa đậm đăc

.

1g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với axit benzoic và các benzoat với sunphit nhưng sunphit không qúa 500mg/kg
19

 

 

200 Axit sorbic (Sorbic acid) Trong sản xuất phomat 3g/kg Dùng một ḿnh hày kết hợp với các sorbat, axit propionic và các probionat
    ADI :2-25

 

Magarin, mứt, thạch qủa, nước dứa đậm đặc có chất bảo quản 1g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với axit benzoat và cá benzoat
      Qủa mơ khô

 

500 mg/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với axit sorbic và Na sorbat
20

 

220 Sunphua dioxyt

( Sulphur Dioxide)

Dưa chuột dầm đóng lọ 50mg/kg
      Mứt thạch qủa 100mg/kg
      Nước qủa đậm đặc; tương cà chua 350mg/kg
    ADI:0-0,7 Đường bột, dextro bột 20mg/kg
      Đường trắng, dấm, xirô, bia, nước giải khát 70mg/kg
      Rượu vang 200mg/kg
      Xúc xích 450mg/kg
      Cà phê tan 150mg/kg
      Gelatin 1g/kg
      Thực phẩm khác 500mg/kg

  Nhóm 2: Các Chất Chóng Đóng Vón (Anticaking agents)

STT Chỉ số Quốc tế Tên phụ gia và ADI Thực phẩm có dùng phụ gia Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm
1 559 Nhóm silicat (Aluminium Silicat)            ADI: chưa xác định Sữa bột, bột kem sữa

 

1g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với tác nhân chống đóng vón khác
2 556 Canxi nhôm silicat (Calcium Aluminium silicat) Muối tinh

 

10g/kg

 

ADI: chưa xác định Bột gia vị 20g/kg
Dextro đường bột

15g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với tác nhân đóng vón khác
3 552 Canxi silicat Xem canxi nhôm silicat (556) Xem canxi nhôm silicat
ADI: chưa xác định Sữa bột 10g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với tác nhân chống đông vón khác
Bột kem sữa

 

1g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với tác nhân chống đông vón khác
4 341iii Canxi photphat (calcium phosphate) Xem Canxi nhôm silicat(556) Xem Canxi nhôm silicat
MTDI: 70

 

Viên xúp 15mg/kg, dùng một ḿnh hay két hợp với stearat và silicon, dioxyt
5

 

504i magie cacbonat (Magnesium carbonnate) Xem caxi silicat

(552)

Xem caxi silicat
ADI: chưa xác định Socola, bột cacao, hỗn hợp cacao + đường 50mg/kg
6

 

530 Magie oxyt (Magnesium oxide) Xem nhôm silicat (559) Xem nhôm silicat
7 343iii Magie photphat (Magnesium phosphate) Xem nhôm silicat (559) Xem nhôm silicat
MTDI: 70
8

 

553i Magie silicat (Magnesium silicate) Xem canxi nhôm silicat (556) Xem canxi nhôm silicat
ADI: chưa xác định
9

 

 

470 Các muối Al, Ca, Na, Mg, K, NH4 của các axít palmitic, myristic và stearic Dextro bột, đường bột 15g/kg, chỉ Mg Stearat hay kết hợp với các chất đong vón khác
(Salt of myristic, palmitic and stearic acid with bases (Al, Ca, Na, Mg, K and NH4 Viên xúp 15g/kg Al, Ca, Mg, Stearat một ḿnh hay kết hợp với dioxyt silicon và canxi photphat
ADI: chưa xác định
10 551 Dioxyt silicon chưa định h́nh Muối tinh 10g/kg
(Silicon dioxide amorphous

đường bột, Dextro bột, viên xú 15g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với chất chóng đong vón khác
Bột gia vị 5g/kg
Bột sữa

 

10g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với chất chóng đong vón khác
Bột kem sữa

 

1g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với chất chóng đong vón khác
11

 

554 Natri nhôm silicat (Sodium Alumino - silicate Muối tinh 10g/kg
ADI: chưa xác định Bột gia vị 20g/kg
Bột sữa, Bột kem sữa Xem dioxyt silicon (551)

Nhóm 3: Các Chất Chống Oxy Hóa (Antioxydants)

STT

Chỉ số Quốc tế Tên phụ gia và ADI tên Thực phẩm có dùng phụ gia Giới hạn tối đa cho phép dùng trong thực phẩm
1

 

307 Alpha - Tocopherol  (Alpha - Ticopherol) Các chất béo và dầu thực vật chưa tinh chế Giới hạn bởi GMP
ADI: 0,15 - 2

 

magarin
Các loại chất béo và dầu thực vật tinh chế 500mg/kg
Bột dinh dưỡng thức ăn trẻ em đóng hộp 300mg/kg chất béo
Viên xúp 50mg/kg
2

 

300                    301           302                 303 Axit Ascorbic và các muối Natri, Canxi, Kali ascorbat Khoai tây rán 100mg/kg dùng một ḿnh hoặc kết hợp với các chất tạo phức kim loại
(Ascorbic acid and Sodium, calcium, Potassium salt) nước xốt táo đóng hộp 150mg/kg dùng một ḿnh hoặc kết hợp với axít iso - ascorbic
ADI: chưa xác định Dầu oliu trộn salat 200mg/kg
Nước ép nho đậm đặc có đông lạnh 400mg/kg, trong sản phẩm cuối cùng
Thị muối, thịt hộp, lạp xưởng, jămbon.

500mg/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với axit iso-ascorbic và muối iso ascorbat
Bột dinh duỡng, thức ăn trẻ em đóng hộp, mứt qủa, thạch qủa. 500mg/kg
Hoa qủa hộp. 700mg/kg
Viên xúp

 

1g/kg, dùng một ḿnh hoặc kết hợp với các ascorbat
Nước ép dứa đậm đặc, rau hộp Gíơi hạn bởi GMP
3

 

304 Ascorbyl Palmitat (Ascorbyl Palmitate) Dầu mỡ, margarin 200->500mg/kg, dùng một ḿnh hoặc phối hợp với ascorbyl sterat.
ADI: 0-1.25

 

Bột dinh dưỡng, thức ăn trẻ em đóng hộp. 200mg/kg
Thức ăn trẻ em ăn liền. 10mg/l, sản phẩm khi uống
4

 

305

 

Ascorbyl stearat (Ascorbyl stearate) Dầu mỡ. 500mg/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với ascorbyl palmitat.
ADI: 0-1,25

 

Margarin, dầu thực vật 200mg/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với ascorbyl palmitat
5

 

 

 

320 Butyl hydroxy anisol  (BHA) (Butylated hydroxy anisole) Dầu mỡ. 200mg/kg, dùng một ḿnh hoặc kết hợp với butylat hydroxy toluen, tertier butylhydroquinon hay gallat, nhưng gallat không qúa 100mg/kg.
ADI: 0 - 0,5

 

Margarin 100mg/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với BHT, gallat.
Cá đông lạnh 1g/kg
Bơ, cá muối 200mg/kg
6 321 Butyl hydroxy toluen (BHT) Xem BHA Xem BHA
(Butylated hydroxy toluen)
ADI: 0 - 0,125
7 389 Dilauryl thio - dipropionat Mỡ & dầu 200mg/kg
(Dilauruy thiodi - propionate)
ADI: 0 - 3
8 384 Isopropyl xitrat Dầu, mỡ, margarin 100mg/kg
(Isopropyl citrate mixture)
ADI: 0 - 14
9

 

 

319 Tertiary butyl hydroquinon (TBHQ)(Tertiary butylate hydroquinone) ADI: 0 - 0,2 Mỡ, dầu 200/mg, dùng một ḿnh hay kết hợp với BHA, BHTgallat nhưng gallat không quá 100mg/kg

Nhóm 4: Các Chất Chống Tạo Bọt (Antifoaming agents)

STT

Chỉ số Quốc tế Tên phụ gia và ADI Thực phẩm có dùng phụ gia Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm
1

 

900 Dimetyl polysiloxan (Dimethyl polysiloxane) Nước dứa ép, dứa hộp, mức quả thạch 10mg/kg
ADI: 0 - 1,5

 

Nước dứa đậm đặc có chất bảo quản hoặc không có 10mg/kg tính trong nước quả đă pha loăng.
Khoai tây rán đông lạnh nhanh 10mg/kg, tính theo hàm lượng chất béo
Viên xúp

 

10mg/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với silicon dioxit
2

 

551 Silicon dioxide vô định h́nh Dầu mỡ các loại 10mg/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với dimetyl polysiloxan
(Silicon dioxide amorphous)    ADI: chưa xác định

Nhóm 5: Các Chất Điều Chỉnh Độ Axit (Acidity regulators)

STT

Chỉ số Quốc tế Tên phụ gia và ADI Tên thực phẩm có dùng phụ gia Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm
1

 

260 Axit axetic  (Acetic acid) Trong sản xuất phomat 40g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với các chất điều chỉnh độ axít và chất nhũ hóa khác
 

ADI: Chưa xác định Cá đóng hộp,thủy sản chế biến ăn liền, viên súp, thức ăn trẻ em đóng hộp, cà chua hộp, dưa chuột muối, măng tây đóng hộp
2 330 Axit xitric     (Citric acid) Bột dinh dưỡng trẻ em, thức ăn cho trẻ em 25g/kg tính theo trong lương khô.
Thức ăn trẻ em đóng hộp, dầu oliu trộng salat 15g/kg
Cacao, bột cacao và hỗn hợp đường + cacao 5g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với axit tartric
Trong sản xuất phomat

40g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với các chất điều chỉnh độ axit và các chất nhũ hóa khác
Cà chua chế biến đậm đặc Đủ giữ pH <= 4,3
Mứt quả, thạch, mứt cam Đủ giữ pH trong khoảng 2,8 - 3,5.
Bia, rượu vang, nước giải khát, tôm cua cá đóng hộp, magarin, phomat, xốt táo hộp, nước dứa đậm đặc, rau quả hộp, thức ăn trẻ em chế biến sẵn Giới hạn bởi GMP
3 270 Axit lactic    (Lactic acid) Bột dinh dưỡng trẻ em, thức ăn cho trẻ em 15gkg trên trọng lượng khô
ADI: chưa xác định Thức ăn trẻ em đóng hộp 2g/kg
Trong sản xuất phomat

40g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với chất điều chỉnh độ axit và chất nhũ hóa khác.
Tương cà chua Đủ giữ pH <= 4,3
Mứt quả, thạch, mứt cam Đủ giữ pH trong khoảng 2,8 - 3,5.
Viên xúp, cà chua, đậu côve đóng hộp, bia, bánh quỳ, magarin, phomat, thức ăn trẻ em chế biến sẵn, cá đóng hộp, các thủy sản chế biến, đá, kem hổn hợp, dưa chuột dầm. Giới hạn bởi GMP
4

 

 

297 Axit fumaric  (Fumaric acid) Mứt quả, thạch, mứt cam. 3g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với axit tartaric và muối đủ giữ ph trong khoảng 2,8 - 3,5.
5

 

296 Axit malic (dl)  (Malic acid)    ADI: chưa xác định Mứt quả, thạch quả, mứt cam, đá, kem hỗn hợp, dưa chuột dầm, tương cà chua, đồ hộp, rau quả Xem axit lactic
Nuớc giải khát 34g/l
Xốt táo đóng hộp, nước dứa đậm đặc có chất bảo quản, khoai tây rán, đông lạnh nhanh Giới hạn bởi GMP
6 338 Axit photphoric (Phosphoric axit) Tôm đóng hộp, thủy sản chế biến 850mg/kg
MTDI: 70 Phomat ép, trong sản xuất phomat. 9g/kg tính theo P2O5
Sôcola, bột cacao, hỗn hợp đường cacao 2,5g/kg
Bia Giới hạn bởi GMP.
7

 

 

334 Axit L (+) tactric

(Tartaric acid L (+)-)

Mứt quả, thạch quả, mứt cam 3g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với axit fumaric và muối fumarat, đủ giữ pH trong khoảng 2.8 - 3.5
ADI: 0 - 30`

Cacao, bột cacao, hỗn hợp cacao + đường 5g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với axit nitric
Viên xúp. 250mg/kg, trên sản phẩm khô
Đá, kem hỗn hợp 1g/kg
Rau quả hộp, margarin Giới hạn bởi GMP
8

 

170i Canxi cacbonat (Calcium cacbonate) Cacao, bột cacao và hỗn hợp đường + cacao 50g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với amoni, kali, natri, Mg, hydroxyt và cacbonate
ADI: chưa xác định

 

Thức ăn trẻ em đóng hộp, bột dinh dưỡng, thức ăn trẻ em chế biến sẵn Giới hạn bởi GMP
9 333 Canxi xitrat (Cancium citrat) Mứt quả, thạch, mứt cam Đủ giữ pH giữa 2,8 - 3.5
ADI: chưa xác định

 

Thức ăn trẻ em đóng hộp và thức ăn trẻ em chế biến sẵn Giới hạn bởi GMP
10

 

526 Canxi hydroxyt

(Calcium hydroxide)

Bơ và váng sữa 2g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với tác nhân trung ḥa khác.
ADI: chưa xác định

Bia, kem hỗn hợp, thức ăn trẻ em chế biến sẵn, nước ép nho có chất bảo quản Giới hạn bởi GMP
11 327 Canci lactat (Calcium lactate) Mứt quả, thạch, mứt cam Đủ giữ pH trong khoảng 2,8 - 3.5
ADI: chưa xác định
12

 

325ii Canxi DL(-) malat (Cacium malat DL(-)) Mứt quả, thạch, mứt cam Đủ giữ pH trong khoảng 2,8 - 3,5
ADI: chưa xác định
13

 

501i Kali cacbonat (postassium carbonate) Cacao, bột cacao và hỗn hợp cacao + đường 50g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với amoni, kali, Mg, natri, hydroxyt, cacbonate, bicarbonat
ADI: chưa xác định
Mứt quả, mứt cam, thạch Đủ giữ pH trong khoảng 2,8 - 3,5
Thức ăn trẻ em chế biến sẵn Giời hạn bởi GMP
14

 

525 Kali hydroxyt

(potassium dydroxide)

Cacao, bột cacao và hỗn hợp cacao + đường 50g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với amoni, kali, Mg, natri, hydroxyt, canxi, Mg, Natri cacbonat, natri bicarbonat
ADI: chưa xác định
15

 

 

336ii Kali L(+) tactrat

(Potassium tartarate L(+))

Mứt quả, thạch, mức cam 3g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với axit tactric, fumaric và muối, đủ giữ pH trong khoảng 2,8 - 3,
ADI: 0 - 30
Nước ép nho đậm đặc Giới hạn bởi GMP
16 326 Kali lactat (Potassium lactate) Mứt quả, thạch, mức cam Đủ giữ pH trong khoảng 2,8 - 3,5
ADI: chưa xác định
Margarin, viên xúp Giới hạn bởi GMP
17

 

351ii Kali DL(-) malat (Potassium malate DL(-)) Mứt qủa, thạch, mứt cam. Đủ giữ pH trong khoảng 2,8-3,5
ADI: chưa xác định
18 262i Natri axetat (Sodium acetate). Viên xúp. 50g/kg, giới hạn bởi GMP.
ADI: chưa xác định
19

 

500i Natri cacbonat

(Sodium carbonate)

Cacao, bột cacao & hỗn hợp cacao + đường 50g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với amoni, kali, Mg, natri, hydroxyt, canxi, Mg, Natri cacbonat, natri bicarbonat
ADI: chưa xác định

Dùng một ḿnh hay kết hợp với tác nhân tung ḥa khác
Mứt qủa, thạch, mứt cam. Đủ giữ pH trong khoảng 2,8-3,5.
Margarin, thức ăn trẻ em đóng hộp, thức ăn trẻ em chế biến sẵn. Giới hạn bởi GMP
20

 

331i Natri dihydro xitrat ( Sodium citrate monobazic) Mứt qủa, thạch, mứt cam. Đủ giữ pH trong khoảng 2,8-3,5.
ADI: chưa xác định
21

 

 

365 Natri fumarat

(Sodium fumarate)

Mứt qủa, thạch, mứt cam 3g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với axit tartaric và muối, Đủ giữ pH trong khoảng 2,8-3,5.
22

 

500 Natri hydrocacbonnat ( Sodium bicarbonate) Cacao, bột cacao, hỗn hợp cacao+ đường. Xem natri cacbonat (500
2g/kg
Tương cà chua. Đủ giữ pH<=4,3
Mứt qủa, thạch, bột làm bánh, thức ăn trẻ em đóng hộp, bột dimh dưỡng TE. Giới hạn bởi GMP
23

 

 

350i Natri (DL-) hydromalat           ( Sodium hydro-genmalate DL (-)) Xem kali malat.

(351)

Xem kali malat.
ADI: chưa xác định
24

 

350ii Natri DL(-) malat  (Sodium malate DL(-)) Xem kali malat. (351) Xem kali malat.
25

 

524 Natri hydroxyt

(Sodium hydroxide)

Caocao, bột cacao, hỗn hợp cacao + đường, bơ, váng sữa Xem natri cacbonat

(500)

ADI: chưa xác định
Margrarin, dầu ôlui, thức ăn trẻ em, khoai tây gián đông lạnh nhanh Gíơi hạn bởi GMP.
ADI: 0- 30

 

Viên xúp 250 mg/kg, trong thức ăn đă chế biến.
Margarin. Gíơi hạn bởi GMP

27

 

325

Natri lactat

( Sodium lactate)

Xem kali lactat.

(326)

Xem kali lactat
ADI: chưa xác định
28                               339ii Natri phothat (Sodium phosphate) Bơ và váng sữa 2g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với chất trung ḥa khác   
MDTI: 70
29 332ii Kali xitrat (Potassium citrate) Mứt quả, thạch, mứt cam Độ giữ pH trong khoảng 2,8 - 3,5
ADI: Chưa xác định

 

Thức ăn trẻ em đóng hộp, thức ăn trẻ em chế biến sẵn Giới hạn bởi GMP
30 331ii Trinatri citrat (Trisodium citrate) Xem kalicitrat (323) Xem kalicitrat
ADI: chưa xác định
31

 

575 Gluco delta lactone  (Gluco delta lactone) Thịt hộp, thịt muối, lạp xưởng, jambon, bánh có đậu tương 3g/kg
ADI: chưa xác định

Nhóm 6: Các Chất Điều Vị (Flavous enhancers)

STT Chỉ số Quốc tế Tên phụ gia và ADI Tên thực phẩm có dùng phụ gia Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm
1 620 Axit L (-) glutamic Viên canh, xúp thịt 10g/kg
(Glutamic acid (L-))
ADI: chưa xác định
2

 

623 Canxi glutamat (Calcium glutamate)      ADI: chưa xác định Dấm 5g/kg dùng một ḿnh hoặc kết hợp với axit L(-) glutamic và các glutamat khác
Viên xúp, bột gia vị

5g/kg dùng một ḿnh hoặc kết hợp với axit L(-) glutamic và các glutamat khác
3

 

622 Monokali L-glutamat (Monopotassium L(-) glutamate Xem canxi

glutamat (623)

Xem canxi

glutamat

ADI: chưa xác định
4 621 Mononatri L(-) glutamat Thịt cua hộp 500mg/kg
Mono sodium L(-) glutamat
ADI: chưa xác định Jambon, thịt lợn, xông khói       Dấm, thịt hộp 2g/kg

5g/kg

Viên xúp, bột gia vị

10g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với axitglutamic và các glutamat khác
Đồ hộp rau, đậu  Giới hạn bởi GMP
5

 

626 Axit guanilic & natri Kali guanilat Viên xúp, bột gia vị, thủy sản chế biến Giới hạn bởi GMP
Guanylic acid and postassium, sodium salt)
ADI: chưa xác định
6

 

630 Axit inosinic & các muối natri, kali vị inosinat Viên xúp, bột gia vị Giới hạn bởi GMP
(Inosinic acid and potassium, sodium salt
ADI: chưa xác định

Nhóm 6: Các Chất Điều Vị (Flavous enhancers)

STT

Chỉ số Quốc tế Tên phụ gia và ADI Tên thực phẩm có dùng phụ gia Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm
1 620 Axit L (-) glutamic Viên canh, xúp thịt 10g/kg
(Glutamic acid (L-))
ADI: chưa xác định
2

623 Canxi glutamat (Calcium glutamate)      ADI: chưa xác định Dấm 5g/kg dùng một ḿnh hoặc kết hợp với axit L(-) glutamic và các glutamat khác
Viên xúp, bột gia vị

5g/kg dùng một ḿnh hoặc kết hợp với axit L(-) glutamic và các glutamat khác
3 622 Monokali L-glutamat (Monopotassium L(-) glutamate Xem canxi glutamat (623) Xem canxi glutamat
ADI: chưa xác định
4 621 Mononatri L(-) glutamat Thịt cua hộp 500mg/kg
Mono sodium L(-) glutamat
ADI: chưa xác định Jambon, thịt lợn, xông khói      Dấm, thịt hộp 2g/kg            5g/kg
Viên xúp, bột gia vị

10g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với axitglutamic và các glutamat khác
Đồ hộp rau, đậu  Giới hạn bởi GMP
5 626 Axit guanilic & natri Kali guanilat Viên xúp, bột gia vị, thủy sản chế biến Giới hạn bởi GMP
Guanylic acid and postassium, sodium salt)
ADI: chưa xác định
6

 

630 Axit inosinic & các muối natri, kali vị inosinat Viên xúp, bột gia vị Giới hạn bởi GMP
(Inosinic acid and potassium, sodium salt
ADI: chưa xác định

Nhóm 7: Các Hương Liệu (Flavours)

STT

Chỉ số Quốc tế Tên phụ gia và ADI Tên thực phẩm có dùng phụ gia Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm
1

 

 

Các chất thơm nhân tạo   (Artificial flavouring substances) Viên xúp, sữa chua thơm, ản phẩm xử lư nhiệt sau khi lên men Giới hạn bởi GMP
2

Dầu hạnh nhân đắng             (Bitter almond oil) Salat quả đóng hộp 40mg/kg
3 Dầu nguyệt quế salat quả đóng hộp 40mg/kg
4

Tinh dầu quế  (Cinnamon flavour) Mứt thạch quả Giới hạn bởi GMP
5 Etyl vani          (Etyl vanillin Theo công thức 50mg/kg
Thức ăn trẻ em đóng hộp, bột dinh dưỡng trẻ em. 70mg/kg trên sản phẩm ăn liền
ADI: 0-3

 

Bột cacao, hỗn hợp cacao, đường socola, các sản phẩm có cacao socola Dùng một lượng nhỏ để cân bằng hương vị
kem sữa Giới hạn bởi GMP
6

Tinh dầu bạc hà  (Mint flavour) Dứa hộp, đậu hà lan xanh đóng hộp, mứt và quả thạch Giới hạn bởi GMP
7

 

Tinh dầu chanh tự nhiên          (Natural citrus fruit essences) Mứt chanh Giới hạn bởi GMP
8

 

 

Các tinh dầu tự nhiên , các chất thơm tự nhiên, các chất thơm giống tự nhiên               Các tinh dầu tự nhiên , các chất thơm tự nhiên, các chất thơm giống tự nhiên Sôcola, các sản phẩm có sôcola Dùng một lương nhỏ để cân bằng hương vị trừ những chất giả mùi Sôcola tự nhiên và mùi sữa.
Natural flavous, Natural flavouring substances.

Natural identical flavouring substances

Magarin, các loại dầu, mỡ, các loại đồ hộp rau, quả, viên xúp, sữa chua thơm và các sản phẩm xử lư nhiệt sau khi lên men Giới hạn bởi GMP
9

Tinh dầu quả tự nhiên          (Natural fruit essences) Đồ hộp đào, dứa mơ, hoa quả coktail, mứt thạch quả. Giới hạn bởi GMP
10

 

Paprika oleoresins Dưa chuột dầm 300mg/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với các màu khác.
Phomat, trong sản xuất phomat, các đông lạnh nhanh Giới hạn bởi GMP
11

Hương khói (Smoke flavours natural solusion and their extracts) Thủy sản đóng hộp, thủy sản và thịt lợn xông khói Giới hạn bởi GMP
12

 

dầu gia vị, dịch chiết gia vị    (Spice oil & spice extract) Cá, các sản phẩm giống xacdin, cá thu đóng hộp Giới hạn bởi GMP
13

 

 

dịch chiết vani (Vanilla extract) Nứt thạch quả, thức ăn trẻ em đóng hộp, bột dinh dưỡng trẻ em, kem sữa hạt dẻ tây đóng hộp. Giới hạn bởi GMP
14

Vani        (Vanollin) Thức ăn trẻ em đóng hộp, bột dinh dưỡng trẻ em 70mg/kg, trong sản phẩm ăn liền
ADI: 0-10

 

Cacao bột, hỗn hợp Cacao + đường, Sôcola, sản phẩm có sôcola. Dùng một lượng nhỏ để cân bằng hương vị.
Mứt, thạch quả, kem sữa, hạt dẻ tây đóng hộp Giới hạn bởi GMP

Nhóm 8: Các Chất Làm Động Đặc Và Làm Dày

(Thickeners, Gelling Agents)

 

STT

Chỉ số Quốc tế Tên phụ gia và ADI Tên thực phẩm có dùng phụ gia Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm
1

 

406 Thạch (Agar)  ADI: chưa xác định Đá, kem hỗn hợp. 10g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với các chất nhũ hóa, chất ổn định và làm đông đặc khác.
Sữa chua, sản phẩm xử lư, nhiệt sau lên men. 5g/kg, dùng một ḿnh hay các chất kết hợp với các chất ổn định khác.
Trong sản xuất phomat

 

8g/kg dùng một ḿnh hay các chất kết hợp với các chất làm dày khác.
Thủy sản đóng hộp

 

20g/kg dùng một ḿnh hay các chất kết hợp với các chất làm dày và làm động đặc khác.
Viên xúp, thịt chế biến, jambon Giới hạn bởi GMP
2 400 Axit alginic (Alginic acid) Thủy sản đóng hộp, phomat Xem agar (406)
ADI: chưa xác định
3

 

403 Amoni alginat  (Ammonium Alginate) Đá, kem hỗn hợp, sữa chua, trong sản xuất phomat. Xem agar (406)
ADI: chưa xác định phomat 5g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với các chất làm dày khác.
Đồ hộp rau quả có bơ, dầu hay mỡ 10g/kg như trên
 

Dưa chuột dầm 500g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với các chất với các chất làm ḥa tan hay làm phân tán khác.
4

 

404 Canxi alginate) (Calcium alginate)  ADI: chưa xác định Đá, kem hỗn hợp, sữa chua, trong sản xuất phomat, thủy sản đóng hộp. Xem agar (406)
Phomat

 

5g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với các chất làm dày và kết hợp với các chất ổn định khác.
Kem sữa tiệt trùng

 

5g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với các chất làm dày khác
Thức ăn trẻ em đóng hộp 2g/kg trong sản phẩm ăn liền
Thức ăn trẻ em chế biến sẵn 1g/kg
Dưa chuột dầm

500mg/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với các chất làm ḥa tan hay phân tán khác.
viên xúp 500mg/kg
5

 

410 Gôm đậu locust

(Locust bean gum)

Đá kem hỗn hợp, sữa chua trong sản xuất phomat, thủy sản đóng hộp Giống agar
Phomat

 

5g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với các chất làm dày hay chất ổn định khác
Kem sữa tiệt trùng

 

5g/kg một ḿnh hay kết hợp với chất làm dày khác
Thức ăn trẻ em đóng hộp 2g/kg trong sản phẩm ăn liền
Thức ăn trẻ em chế biến sẵn 1g/kg
Dưa chuột dầm

500g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với các chất ḥa tan hay phân tán khác.
Viên xúp 5g/kg
7

460i Xellulo kết tinh nhỏ (Micro crystalline cellulose) Đá, kem hỗn hợp 10g/kg dùn mgột ḿnh hay kết hợp với chất nhu hóa, chất ổn định và chất làm dày khác
ADI: chưa xác định
Kem sữa tiệt trùng

 

5g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với chất làm dày khác
8

 

Gelatin thực phẩm

(Gelatin edible)

Sữa chua có hương liệu và sản phẩm xử lư nhiệt sau lên men 10g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với chất ổn định khác.
ADI: chưa xác định
Phomat, trong sản xuất phomat Xem gôm đậu locust (410)
9

 

 

412 Gôm Gua

(Guar gum)

ADI: chưa xác định

Đá, kem hỗn hợp, sữa chua thơm, sản phẩm xử lư nhiệt sau lên men, trong sản xuất phomat, thủy sản đóng hộp, thức ăn trẻ em chế biến sẵn, dưa chuột dầm Xem gôm đậu locust (410)
Đồ hộp rau quả có bơ, dầu hay mỡADI: chưa xác định
Phomat, trong sản xuất phomat Xem gôm đậu locust (410)
10g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với các chất làm dày khác.
10

 

414 Gôm Arabic

(Gum Arabic) ADI: chưa xác định

Đá, kem hỗm hợp, sữa chua thơm, sản phẩm xử lưnhiệt sau khi lên men trong sản xuất phomat dưa chuột dầm, rau quả hộp, có bơ dầu hay mỡ Xem gôm đậu locust (412)
Thủy sản đóng hộp 10g/kg
Xalat có gia vị 5mg/kg
Đồ uống 500mg/kg
11

 

 

416 Gôm Karaya Đá, kem hỗn hợp 5g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với các chất nhũ hóa, chất ổn định và làm dày khác
ADI: chưa xác định
Sữa chua thơm, sản phẩm xử lư nhiệt sau lên men 5g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với các chất làm dày khác
Xem gôm đậu locust sản xuất phomat Xem gôm đậu locust
12

 

461 Metyl xellulo (Methyl Cellulose) ADI: chưa xác định Đá kem hỗn hợp Xem agar (406)
13

440

 

Pectin  (Pectins)         ADI: chưa xác định Đá kem hỗm hợp, trong sản xuất phomat, thủy sản đóng hộp Xem agar (406)
Sữa chua thơm, sản phẩm xử lư nhiệt sau lên men 10g/kg
Kem sữa tiệt trùng

 

5g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với chất làm dày khác.
Rau quả hộp có bơ, mỡ hay dầu

10g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với chất làm dày khác
Sữa 10g/kg
Đồ uống nhẹ 500mg/kg
Xirô 2,5g/kg
Mứt, mứt cam 5g/k
14

 

402 Kali alginat (Potassium alginate) Xem amoni algimat

(403)

Xem amoni algimat
ADI: chưa xác định

Viên xúp 3g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với natri alginat trên sản phẩm ăn liền
15

 

405

 

Propylen glycol alginat (Propylene glycol Alginate) Xem amoni alginat (403) Xem amoni algimat
ADI: 0-70
16

 

401 Natri alginate (Sodium Alginate) ADI: 0-70 Xem amoni alginat (402) Xem kali aginat
17 466 Natricacboxy metyl    xellulo Đá, kem hỗn hợp Xem agar (406)
(Sodium carboxy-methyl Cellulose)       ADI: chưa xác định Sữa chua thơm, sản phẩm xử lư nhiệt sau lên men 5g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với các chất ổn định khác
viên xúp 4g/kg trên thực phẩm ăn ngay
18 Natri caseinat (Sodium caseinate)
Phomat

 

30g/kg trong hỗn hợp kem dùng một ḿnh hay kết hợp với caseinat khác
19 413 Gôm Tragacanth (Tragacanth gum) Xem gôm Karaya Xem gôm Karaya (416)
ADI: Chưa xác định

Thủy sản đóng hộp 20g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với chất làm dày hay làm đông đặc khác
20

415 Gôm Xanthan (Xanthan gum) Đá kem hỗn hợp sữa chua thơm và sản phẩm xử lư nhiệt sau lên men. Xem agar (406)
ADI: chưa xác định
Kem sữa tiệt trùng

 

5g/kg dùngmột ḿnh hay kết hợp với các chất làm dày khác
Thủy sản đóng hộp

 

10g/kg dùngmột ḿnh hay kết hợp với các chất làm dày hay làm đông đặc khác.

Nhóm 9: Các Chất làm Chắc (Firming agent)

 

STT

 

Chỉ số Quốc tế Tên phụ gia và ADI Tên thực phẩm có dùng phụ gia Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm
1

 

 

523 Nhôm amonisunphat (Aluminium Ammonium sulphate) Dưa chuột dầm đóng lọ Giới hạn bởi GMP
ADI: 0-0, 6
2

 

522 Nhôm kali sunphat (Aluminium Potassium Sulphat) Dưa chuột dầm đóng lọ Giới hạn bởi GMP
ADI: chưa xác định
3 521 Nhôm natri sunphat (Aluminium Sodium Sulphat) Dưa chuột dầm đóng lọ Giới hạn bởi GMP
ADI: chưa xác định
4

 

520 Nhôm sunphat khan (Aluminium Sulphate)(Anhydrous) Dưa chuột dầm đóng lọ, Tôm, thịt cua bể, cá đóng hộp Giới hạn bởi GMP
5

 

170i Canxi cacbonat       (Calcium carbonate) Mứt thạch quả 200mg/kg một ḿnh hay kết hợp với chất làm chắc khác
ADI: chưa xác định
6 509 Canxi clorua (Calcium chloride) Hoa quả hộp 350mg/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với chất làm chắn khác.
ADI: chưa xác định
Rau hộp, táo bột 260g/kg tính theo Canxi
Mứt, thạch quả

200mg/kg dùng một ḿnh hay kết hợp chất làm chắc khác
7 333 Canxi xitrat (Calcium Citrate) Táo hộp, rau quả hộp 260mg/kg tính theo canxi
ADI: chưa xác định
8 578 Canxi gluconat  (Calcium gluconate) Hoa quả hộp 350 mg/kg dùng một ḿnh hay kết hợp chất làm chắc khác, tính theo canxi
ADI: 0 - 50

 

Cà chua hộp nguyên quả hay bổ miếng 450m/kg dùng một ḿnh hay kết hợp chất làm chắc khác, tính theo canxi
Cà chua hộp (cắt miếng) vuông hay lát mỏng 800g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp chất làm chắc khác, tính theo canxi
Dưa chuột dầm đóng lọ 350 mg/kg dùng một ḿnh hay kết hợp chất làm chắc khác
Mứt thạch quả

200g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp chất làm chắc khác
9 327 Canxi lactat  (Calcium lactate) Mứt quả thạch 200m/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với chất làm chắc khác, tính theo canxi (chỉ trong quả)
10 341i  Canxi dihydro photphat (Calcium dihydrogen phosphate)            MTDI: 70 Xem Canxixitrat (333) Xem Canxixitrat
11 516 Canxi sunphat  (Calcium sulphate) Táo hộp, rau hộp, cà chua hộp Xem Canxi gluconat (578)
ADI: chưa xác định

Nhóm 10: Các Men (Enzymes)

 

STT

 

Chỉ số Quốc tế Tên phụ gia và ADI Tên thực phẩm có dùng phụ gia Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm
1 1100 Amylaza (Amylase) (từ Aspergillus ozyze) Bột ḿ, cá nhỏ đông lạnh nhanh Giới hạn bởi GMP
ADI: ở mức độ chấp nhận
Amylaza  AspNiger Bột ḿ Giới hạn bởi GMP
11022 Gluco-oxydaza  (từ AspNiger var)  (Glucose oxydase)                 ADI: chưa xác định Mayonnaise Giới hạn bởi GMP
3 Malt cacbohydraza (Malt cacbohydrases)  ADI: chưa xác định Bột dinh dưỡng trẻ em Giới hạn bởi GMP
4 Rennet                (Rennet from Bacillus cereus)                    ADI: chưa quy định Các loại Phomat Giới hạn bởi GMP
5 1101a Proteaza                    (Từ Asporyzase)         ADI: chưa quy định Bột ḿ, thủy sản làm mắm Giới hạn bởi GMP

Nhóm 11: Các Chất Nhũ Hoá (Emulsifiers)

 

STT

 

Chỉ số Quốc tế Tên phụ gia và ADI Tên thực phẩm có dùng phụ gia Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm
1 472c Este của axit béo và axit xitric với glyxerol (Citric and Fatty acid esters of glycerol) Đá, hỗn hợp kem 10g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với chất nhũ hóa, chất ổn định làm đông đặc khác.
ADI: chưa xác định

 

Dầu mỡ động thực vật 100mg/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với axit photphoric hay iso propyl xitrat
Margarin 10g/kg dùngmột ḿnh hay kết hợp với các chất nhũ hóa khác
2 472e

Este của axit béo và diaxetyltartric với glyxerol

(Diaxetyltartric với glyxerol)

ADI: 0 - 50

Margarin 10g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với chất nhũ hoá khác.
3 472b

Este của axit béo và axit lactic với glyxerol

(Lactic and fatty acid esters of glycerol)

ADI: chưa xác định

Margarin 10g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với chất nhũ hoá khác.
4 322

Lexitin

(Lecithins)

ADI: chưa xác định

Đá, kem hỗn hợp 5g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với chất nhũ hoá, chất ổn định và làm động đặc khác.
Phomat

5g/kg dùng mịôt ḿnh hay kết hợp với các chất ổn định khác.
Thức ăn trẻ em đóng hộp, sữa bột 5g/kg
Bột dinh dưỡng trẻ em 15g.kg tính trên trọng lượng khô
Bánh ḿ margarin trong sản xuất sữa bơ, viên canh Giới hạn bởi GMP
5 472f

Este của hỗn hợp axit béo và axit tatric, axit axetic với glyxerol

(Mixed tartaric, acetic and fatty acid esters of glycerol)

Magarin 10g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với các chất nhũ hoá khác.
6 471

Mono và diglyxerit

(Mono and Diglycerides)

Sôcola 15g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với các chất nhũ hoá khác.
Bột dinh dưỡng trẻ em. 15g/g tính trên trọng lượng khô
Thức ăn trẻ em đóng hộp 1,5g/kg
Thức ăn trẻ em 4g/kg
Bột sữa 2,5g/kg
7 475

Este của polyglyxerol với axit béo

(Polyglycerol esters of fatty acid)

ADI: 0 - 25

Magarin 5g/kg
8 477

Este của Propylen glycol với axit béo

(Propylene glycol esters of fatty acids)

ADI: 0 - 25

Magarin 20g/kg
9 473 Este của saccarose với axit béo Đá, kem hỗn hợp 10g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với các chất nhũ hoá khác, chất ổnh định và làm đông đặc khác.
ADI: 0 - 16

 

Bột Cacao, hỗn hợp Cacao đường 10g/kg trên sản phẩm cuối cùng, dùng một ḿnh hay kết hợp với các chất nhũ hoá khác (tổng chất nhũ hoá là 15g/kg).
Margarin 10g/kg
10 474

Suro-glyxerit

(Sucro Glyxerides)

Margarin 10g/kg
ADI: 0 - 20

 

Đá, kem hỗn hợp 10g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với chất nhũ hoá, chất ổn định và làm động đặc khác.
11 341ii Canxi hydro photphat (Calcium Hydrogen phosphat) Trong sản xuất phomat 9g/kg, tổng số photphat tính theo P2O5

 

Sữa đông khô, sữa đặc có đường, kem sữa. 2g/kg dùng một ḿnh, 3g/kg kết hợp với các chất ổn định.
MTDI: 70 Sữa bột, bột kem sữa 2g/kg dùng một ḿnh, 3g/kg kết hợp với các chất ổn định.
Đá, kem hỗn hợp

 

2g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với các photphat khác tính theo P2O5
12 452iv Canxi poly photphat Xem Canxi Xem 341

(Calcium polyphosphat)

MTDI: 70

hydrophotphat (341)
13 341iii

Canxi photphat

(Calcium phosphate)

MTDI: 70

Xem 341 Xem 341
14 340ii

Dikali hydro photphat

(Dipotassium hydrogen photphate)

MTDI: 70

Xem 341 Xem 341
15 340ii

Kali dihydro photphat

(Potassium hydrogen photphat)

MDTI: 70

Xem 341 Xem 341
16 451ii

Pentakali triphotphat

(PentaPotassium Triphotphate)

MTDI: 70

Xem 341 Xem 341
17 451i

Pentakali triphotphat

(PentaPotassium Triphotphate)

MTDI: 70

Xem 341 Xem 341
18 340ii

Kali photphat

(Potassium photphate)

MTDI: 70

Xem 341 Xem 341
19 452ii

Kali polyphotphat

(Potassium polyphotphate)

MTDI: 70

Xem 341 Xem 341
20 541

Natri nhom photphat

(Sodium Aluminium)

Cá đông lạnh nhanh 1g/kg
Phosphate  ADI: 0 - 0,6 Trong sản xuất Phomat 9g/kg
21 339iii

Natri phophat

(Sodium phosphate)

MTDI: 70

Xem 341 Xem 341
22 450i

Natri polyphophat

(Sodium polyphosphate)

MTDI: 70

Xem 341 Xem 341
23 450v

Tetrakali pyrophotphat

(Tetrakali diphotphat)

(Tetra potassium pyrophosphate)

MTDI: 70

Xem 341 Xem 341
24 450iii

Tetrakali pyrophotphat

( Diphotphat)

(Tetra Sodium Pyrophosphate)

MTDI: 70

Xem 341 Xem 341

Nhóm 12: Các Chất ổn Định (Stabilisers)

 

STT

 

Chỉ số Quốc tế Tên phụ gia và ADI Tên thực phẩm có dùng phụ gia Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm
1 503i

Amoni cacbonat

(Ammonium carbonat)

ADI: chưa xác định

Bột cacao, sôcola, hỗn hợp Socola và đường 50g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với amoni hydroxyt, amoni hydro cacbonat
Cá nhỏ, các khúc đông lạnh nhanh Giới hạn bởi GMP
2503ii

Amoni hydrocacbonat

(Ammonium hydrogen carbonat)

Xem Amoni cacbonat (503i) Xem Amoni cacbonat
ADI: chưa xác định
3 442

Muối Amoni của axit Phomatic

(Ammonium salt of phosphatidic acid)

ADI: 0 - 30

Bột Cacao và hỗn hợp cacao + đường 7g/kg (tổng số chất nhũ hóa là 15g/kg)
4 509

Canxi clorua

(Calcium Chloride)

ADI: chưa xác định

Sữa đông khô, sữa đặc có đường, kem sữa

2g/kg dùng một ḿnh

3g/kg kết hợp với các chất ổn định khác.

Sữa bột, bột kem sữa 5g/kg
Phomat 200g/kg
Mứt, thạch quả

200g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với chất làm chắc tính theo Ca.
Dưa chuột dầm, xoài hộp 250mg/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với chất làm chắc tính theo Ca
Đậu cove xanh, quả nhiệt đới đóng hộp 350mg/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với chất làm chắc tính theo Ca
Cà chua hộp

 

800mg/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với chất làm chắc tính theo Ca.
5 170i

Canxi cacbonat

(Calcium cacbonat)

ADI: chưa xác định

Sữa đông khô, sữa đặc có đường, bột sữa, bột kem, kem sữa Xem Canxi clorua (509)
Phomat

 

30g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với Natri bicarbonat
Trong sản xuất phomat

40g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với các chất ổn định khác & chất điều hoà độ axit
6 578

Canxi gluconat

(Calcium gluconate)

ADI: 0 - 50

Mứt, thạch quả, dưa chuột dầm, đồ hộp rau, quả Xem Canxi clorua (509)
7 341ii

Canxi hydrophotphat

(Calcium hydroden phosphat)

Trong sản xuất phomat 9g/kg tổng số photphat tính theo P2O5
MTDI: 70

 

Sữa đặc có đường, kem sữa, sữa đông khô, sữa bột Xem canxi clorua
Kem đá 2g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với photphat khác
8 341i

Canxi dihydrophotphat

(Calcium dihydrogen phosphat)

MTDI: 70

Xem canxi hydro photphat (34ii) Xem canxi hydro photphat
9 327

Canxi lactat

(Calcium lactate)

ADI: chưa xác định

 

Cà chua, đậu cove xanh, dâu, quả nhiệt đới đóng hộp, dưa chuột muối Xem canxi clorua (509)
10 341iii

Canxi photphat

(Calcium phosphate)

MTDI: 70

Xem Canxi hydro photphat (341ii) Xem canxi hydro photphat
11 516

Canxi sunphat

(Calcium sulphate)

ADI: chưa xác định

Phomat ép
5g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với chất ổn định khác.
Cà chua hộp 800mg/kg
12 333

Canxi xitrat

(Calcium citrate)

ADI: chưa xác định

Sữa đặc có đường, sữa bột, kem sữa, bột kem cà chua hộp Xem Canxi clorua (509)
Trong sản xuất phomat

 

40g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với chất nhũ hóa & chất điều ḥa độ axit khác
13 452iv

Canxi polyphotphat

(Calcium Polyphosphate)

MTDI: 70

Sữa đặc có đường, sữa bột, kem sữa, bột kem Xem canxi clorua (509)
14 340ii

Dikali hydrophotphat

(Dipotassium hydrogen phosphate)

MTDI: 70

Sữa đặc có đường, sữa bột, kem sữa, bột kem, trong sản xuất Xem canxi clorua (509)
Viên xúp 1g/kg
Thịt hộp, thịt chế biến

 

3g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với các chất photphat khác.
15 340i

Kali dihydrophotphat

(Potassium dihydrogen phosphate)

MTDI: 70

Xem canxi hydro photphat (341i) Xem canxi hydro photphat
16 451ii

Pentakali triphotphat

(Pentasodium triphosphate)

MTDI: 70

Xem canxi hydro photphat (341i) Xem canxi hydro photphat
17 451i

Pentanatri triphotphat

(Pentasodium triphosphate)

MTDI: 70

Xem canxi hydro photphat (341i) Xem canxi hydro photphat
18 261i

Kali axetat

(Potassium acetate)

ADI: chưa xác định

Viên xúp, bột canh Giới hạn bởi GMP
19 501i

Kali carbonate)

ADI: chưa xác định

Sữa đặc có đường kem sữa, bột kem Xem canxi clorua (509)
Bột cacao, sản phẩm có cacao, cá con, cá khúc đông lạnh nhanh. Xem amoni carbonat (503a)
Thức ăn trẻ em chế biến sẵn. Giới hạn bởi GMP.
20 508

Kali clorua

(Potassium choloride)

ADI: chưa xác định

Sữa đặc có đường, sữa bột, kem sữa, bột kem Xem canxi clorua (509)
21 501ii

Kali hydro cacbonat

(Potassium hydrogen phosphate)

Sữa đặc có đường, kem sữa, sữa bột, bột kem Xem canxi clorua (509)
ADI: chưa xác định Sôcola, bột Cacao và các sản phẩm có cacao Xem amoni carbonat (503i)
Thức ăn trẻ em ăn liền đóng hộp, bột dinh dưỡng trẻ em Giới hạn bởi GMP
22 340iii

Kali hydro cacbonat

(Potassium hydrogen phosphate)

Xem canxi hydro photphat (341ii) Xem Canxi hydro photphat
23 452ii

Kali polyphotphat

(Potassium phosphate)

MTDI: 70

Xem canxi hydro photphat (341ii) Xem Canxi hydro photphat
24 1520

Propylen glycol

(Propylene glycol)

ADI: 0-25

Phomat ép 5g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với chất ổn định & chất mang khác
25 500i

Natri cacbonat

(Sodium carbonate)

ADI: chưa xác định

Xem Kali clrua (508) Xem Kali clrua
26 331i

Natri hidydroxitrat

(Sodium dihyrogen citrate)

Sữa đặc có đường, bột sữa, kem sữa. Xem Kali clrua (509)
ADI: chưa xác định Đá, hỗn hợp kem, viên xúp Giới hạn bởi GMP
Phomat trong sản xuất phomat 40g/kg.
27 500ii Natri hydrocacbonat (Sodium hydrogen carbonate) Phomat 30g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với Canxi cacbonat
ADI: chưa xác định

 

Trong sản xuất phomat 40g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với chất điều ḥa độ axit và chất nhũ hóa khác.
Sữa đặc có đường, kem sữa Xem canxi clorua (509)
Sôcola, bột cacao & sản phẩm có cacao Xem amoni cacbonat (503i)
margarin, thức ăn trẻ em đóng hộp, bột dinh dưỡng trẻ em. Giới hạn bởi GMP
Đậu cove chín đóng hộp

 

150mg/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với Trinatri xitrat
28 339iii  Natri photphat

(Sodium phosphate)

MTDI: 70

Xem canxi hydro photphat (341ii) Xem canxi hydro photphat
29 452i

Natri polyphotphat

(Sodium polyphosphate)

MTDI: 70

Xem Kali

Polyphotphat (452ii)

Xem Kali polyphotphat
30 332ii

Trikali xitrat

(Tripotassium citrate)

Sữa đặc có đường kem sữa Xem Kali clorua
ADI: chưa xác định

 

Trong sản xuất phomat 40g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với chất điều ḥa axit và chất nhũ hóa khác.
Margarin viên xúp, đá, kem hỗn hợp Giới hạn bởi GMP
31 331iii

Trinatri xitat

(Trisodium citrat)

Sữa đặc có đường, kem sữa Xem Kali clorua (508)
ADI: chưa xác định

Thịt hộp, thịt lợn chế biến hay thịt muối viên canh. Giới hạn bởi GMP
32 332i

Kali dihydro xitrat

(Potassium dihydrogen citrate)

Sữa đặc, kem Kali clorua (508)
ADI: chưa xác định Đá kem hỗn hợp, viên canh xúp thịt Giới hạn bởi GMP

Nhóm 13: Các Phẩm Màu (Colours)

A- Các phẩm màu tự nhịên:

 

STT

 

Chỉ số Quốc tế Tên phụ gia và ADI Tên thực phẩm có dùng phụ gia Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm
1 160b Các sản phẩm chiết suất của Annatto (Annatto extracts) Đá, kem hỗn hợp 100mg/kg, trong sản phẩm cuối cùng

(CI natural orange 4;

L.orange 3; Bixin. CI. N. 75120)

Phomat 600mg/kg dùng một ḿnh hoặc kết hợp với B caroten
ADI: 0 - 5 Dầu, mỡ bơ, margarin Giới hạn bởi GMP
2 160e

Beta-apo.8' -carotenal

(CI N".40820, CI. food orange 6)

Đá, kem hỗn hợp 100mg/kg, trong sản phẩm cuối cùng
ADI: 0-5 Mứt thạch quả 200mg/kg dùng một ḿnh hay kết màu khác
Dầu, mỡ margarin Giới hạn bởi GMP
3 160f

Beta-apo-8 carote noic axit, metyl và ety este.

(Carotenoic acid, beta-apo-8' - methyl and e. 40825)

thyl esters)

(CI nature orange 8; L. orange 9;

CI.food orange 7, CI No

ADI: 0 - 5

Xem Beta apo-8' - carotenal.(160e) Xem Beta -apo 8' -carotenal.
4 160aii

Beta caroten

(CI natural yellow 26; CI.food orange 5.

CI N'. 75130

Phomat 600mg/kg dùng một ḿnh hoặc kết hợp với Annatto

(Beta - caroteine)

ADI: chưa xác định

Đậu xanh đóng hộp, đá, kem hỗn hợp 100mg/kg, dùng một ḿnh hoặc kết hợp với màu khác.
Dưa chuột dầm dấm 300mg/kg dùng một ḿnh hoặc kết hợp với màu khác.
Dầu, mỡ, bơ, margarin Giới hạn bởi GMP
5 161g

Canthaxanthin

(CI.N.'. 40850)

(Canthaxanthine)

Đá, kem hỗn hợp, mứt thạch tôm hộp 60mg/kg dùng một ḿnh hoặc kết hợp với màu khác
6 150a

Màu Caramel (mộc)

(nước hàng)

(Caramel colour) (Plain)

Nấm hộp, dấm, viên xúp, thủy sản chế biến sẵn, mứt chanh Giới hạn bởi GMP
ADI: chưa xác định Mứt thạch quả 200mg/kg, dùng một ḿnh hoặc kết hợp với màu khác
Dưa chuột dầm đóng lọ 300mg/kg dùng một ḿnh hoặc kết hợp với màu khác
Sữa chua và sản phẩm xử lư nhiệt sau khi lên men. 150mg/kg
7 120

Carmin

(Cochineal and carminic acid)

CI natural red 4;

CI. N". 75470)

ADI: 0 - 5

 Sữa chua và sản phẩm xử lư nhiệt sau lên men 20mg/kg
8 140

Clorophyl

(CI natural green 3. CI.N". 75810)

Mứt thạch quả 200mg/kg dùng một ḿnh hoặc kết hợp với màu khác
ADI: chưa xác định Trong chế biến phomat Giới hạn bởi GMP
9 100i

Curcumin

(CI natural yellow 3.

Turmeric yellow

CI.N".75300)

Đá, kem hỗn hợp 50mg/kg trong sản phẩm cuối cùng
ADI: 0 - 01 Dầu, mỡ, bơ, Margarin Giới hạn bởi GMP
10 101i

Riboflavin

Vitamin B2, lactoflavin)

ADI: 0 - 0,5

Dưa chuột dầm đóng lọ 300mg/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với màu khác.
Phomat, chế biến phomat Giới hạn bởi GMP
Đá, kem hỗn hợp 50mg/kg trong sản phẩm cuối cùng.
11 171

Titan dioxit

(CI. Pigment While 6, CI N." 77891)

Titanium dioxide)

ADI: chưa xác định

Kẹo Giới hạn bởi GMP

B- Các sản phẩm màu tổng hợp:

 

STT

 

Chỉ số Quốc tế Tên phụ gia và ADI Tên thực phẩm có dùng phụ gia Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm
1 123

Amaranth (đỏ)

(Amaranth)

CI.food red 9 CI N" 16185)

Xốt táo đóng hộp mứt quả thạch lê đóng hộp

 

200mg/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với các màu khác.
ADI: 0 - 0.5

 

Tôm đóng hộp, tôm chế biến 30mg/kg trong sản phẩm cuối cùng, dùng một ḿnh hay kết hợp với các màu khác.
2 133

Brillant blue FCF (xanh)

(CI food blue 2, FD & C blue N"1. CI N "42090)

Đá kem hỗn hợp, đậu hà lan xanh đóng hộp, thực phẩm khác 100mg/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với các màu khác.
ADI: 0 - 12.5

 

Đậu hà lan chín đóng hộp, mứt thạch quả, xốt táo hộp. 200mg/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với các màu khác.
Dưa chuột dầm

 

300mg/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với các màu khác.
3 122

Carmoisine (đỏ)

CI. food red 3. Azorubine.

CI N". 14720)

Đá kem hỗn hợp 100g/kg trong sản phẩm cuối cùng.
ADI: 0 - 4

 

Sữa chua và sản phẩm xử lư nhiệt sau khi lên men 57mg/kg
4 127 Erythrosine (đỏ) Thịt hộp 15mg/kg
CI food red 14. FD & red N" 3 CI N" 45430) Sữa chua và sản phẩm xử lư nhiệt sau lên men 27mg/kg
ADI: 0 - 01 Tôm hộp, tôm đong lạnh nhanh 30mg/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với màu khác
Đá, kem hỗn hợp 100mg/kg trong sản phẩm cuối cùng.
Đậu hà lan đóng hộp, mứt thạch quả, xốt táo hộp 200mg/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với Ponceau-4R
Mận hộp & thực phẩm khác 300mg/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với màu khác.
5 143

Fast green FCF (xanh)

(CI food green 3, FD & C green N " 3, CI N" 42053)

Đá kem hỗn hợp 100mg/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với màu khác.
ADI: 0 - 25 Đậu hà lan đóng hộp, đậu hà lan chín đóng hộp, mứt và thạch quả, nước xốt táo 200mg/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với màu khác
Dưa chuột dầm 300mg/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với màu khác.
Mứt chanh, thực phẩm khác 100mg/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với màu khác.
6 142

Food green S (xanh)

(CI food green 4, CI N" 44090)

Đồ uống và thực phẩm lỏng 70mg/kg
ADI: chưa xác định Thực phẩm khác 300mg/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với màu khác.
7 132

Indigotine (xanh)

(Indigocarmine CI food blue 1

Đá kem hỗn hợp 100mg/kg trong sản phẩm cuối cùng

(Indigocarmine CI food blue 1

FD & C blue N"2 CI N"73015)

Mứt, thạch quả, xốt táo hộp 200mg/kg dùng một ḿnh hay kết hợp màu khác
ADI: 0 - 5

 

Sữa chua và sản phẩm xử lư nhiệt sau khi lên men 6mg/kg
Thực phẩm khác

 

300mg/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với các màu khác
8 124

Ponceau 4R (đỏ)

(CI food red 7, Brillant scarlet 4R, CI N".16225)

Đá kem hỗn hợp đồ uống và thực phẩm lỏng khác 50mg/kg

70mg/l

ADI: 0 - 4 Sữa chua và sản phẩm xử lư nhiệt sau khi lên men 48mg/l
Đậu hà lan hộp, mứt thạch quả 200mg/kg dùng một ḿnh hay kết hợp màu khác
Tôm hộp, tôm đông lạnh 30mg/kg dùng một ḿnh hay kết hợp màu khác
9 110 Sunset yellow FCF (vàng cam)  Đồ uống và thực phẩm lỏng 70mg/l
CI food yellow 3, FD & C yellow 6, food yellow N "5 CI.N"15985) Đá kem hỗn hợp 100mg/kg trên sản phẩm cuối cùng
Dưa chuột dầm 300mg/kg
ADI: 0 - 2.5 Sữa chua & sản phẩm xử lư nhiệt sau lên men 12mg/kg
Mứt thạch quả, mứt cam, xốt táo hộp 200mg/kg dùng một ḿnh hay kết hợp màu khác
Tôm hộp 30mg/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với màu khác
10102

Tartrazine

(vàng chanh

Đồ uống và thực phẩm lỏng 70mg/l
(CI food yellow 4; FD & C yellow N"5 CI N" 19140) Đá kem hỗn hợp đậu hà lan xanh hộp, mứt cam 100mg/kg
Đậu hà lan chín đóng hộp, nứt thạch quả 200mg/kg
ADI: 0 - 30 Dưa chuột dầm 300mg/kg
Tôm hộp 30mg/kg

Nhóm 14: Các Chất Tạo Phức Kim Loại Hoà Tan (Sequestrant)

 

STT

 

Chỉ số Quốc tế Tên phụ gia và ADI Tên thực phẩm có dùng phụ gia Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm
1 333

Canxi xitrat

(Calcium citrate)

ADI: chưa xác định

Đá kem hỗn hợp Giới hạn bởi GMP
2 385

Canxi dinatri etylen

diamin tetra axetat

Tôm đóng hộp 250mg/kg
(Calcium disodium ethylene diamine tetra-acetate) Nấm hộp 200mg/kg
ADI: 0 - 2.5

 

Khoai tây rán đông lạnh nhanh 100mg/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với chất tạo phức khác
3 330

Axit xitric

(Citric acid)

ADI: chưa xác định

Khoai tây rán đông lạnh nhanh, dầu mỡ Giới hạn bởi GMP
4 340ii Dikali hydro photphat (Dipotassium hydrogen phosphat) Thịt hộp, thịt muối, thịt xường, jambon 3g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với chất photphat khác tính theo P2O5
MTDI: 70 Viên canh, xúp thịt 1000mg/kg trên thực phẩm ăn ngay
5 386

Dinatri etylen diamin tetra axetat

(Diamine tetraacetate)

ADI: 0 - 2.5

Nước mắn 75g/kg tính theo chất khô
6 450i Dinatri pyrophotphat (Disodium pyrophosphat) Xem dikali hydro photphat (340) Xem dikali hydro photphat (340)
MTDI: 70 Khoai tây rán đông lạnh nhanh 100mg/kg
7 384

Isopropyl xitrat hỗn hợp

(Isopropyl citrate mixture

ADI: 0 - 14

Dầu, mỡ 100mg/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với axit photphoric
8

Mono glyxerit xitrat  (Mono glyceride citrate)

Các loại dầu 100mg/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với 384 và axit photphoric
9 340i

Kali dihydrophotphat

(Potassium dihydrogen phosphate) 

Thịt hộp, thịt muối, lạp xường, jambon, viên canh Xem 340ii
MTDI: 70

 

Cá, tôm đông lạnh nhanh. 5g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với các photphat khác tính theo P2O2
10 387

Oxyt stearin

(Oxyt stearin)

ADI: 0 - 25

Dầu, mỡ 1250mg/kg
11 451ii

Pentakali triphotphat

(Penta potassium triphosphate). 

MTD: 70

Xem 340i Xem 340i
12 451i

Pentanatri triphotphat

(Pentasodium triphotphate)

MTD: 70

Xem 340i Xem 340i
13 338

Axit photphoric

(Phosphoric acid)

 

Thịt cua hộp 5g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với dinatripyrophotphat tính theo P2O2
MTDI: 70

 

Dầu, mỡ, margarin 100mg/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với isopropyl nitrat hỗn hợp.
14 340iii

Kali phophat

(Potassium photphate)

MTDI: 70

Xem 340ii Xem 340ii
15 452ii

Kali polyphotphat 

(Potassium polyphtphate)

MTDI: 70

Xem 340ii Xem 340ii
16 339ii

Dinatri hydrophotphat

(Disodium hydrogen phosphate)

MTDI: 70

Xem 340ii Xem 340ii
17 339i

Natri dihydrophotphat

(Sodium dihydrogen photphate)

ADI: chưa xác định 

Xem 340ii Xem 340ii
18 452i

Natri polyphotphat

(Sodium polyphotphate)

MTDI: 70

Xem 340ii Xem 340ii
19 339iii

Natri photphat

(Sodium phosphate)

MTDI: 70

Xem 340ii Xem 340ii
20 450iii Tetranatri pyrophotphat Xem 340i Xem 340i
(Tetrasodium pyrophosphate) Các sản phẩm 5g/kg
MTDI: 70

 

Khoai tây rán đông lạnh nhanh 100mg/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với chất tạo phủ khác.
21 450v

Tetrakali pyrophotphat

(Tetrapossium pyrophosphate)

MTDI: 70

Xem 340i Xem 340i
22 331iii

Trinatri xitrat

(Sodium citrate)

ADI: chưa xác định

Margarin, dầu, mỡ Giới hạn bởi GMP

Nhóm 15: Các Chất Tạo Ngọt (Artificical Sweeteners)

 

STT

 

Chỉ số Quốc tế Tên phụ gia và ADI Tên thực phẩm có dùng phụ gia Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm
1 951

Aspartam

(Asparteme)

Sữa và sản phẩm sữa, sữa chua 2,0g/ kg
ADI: 0 - 40 Nước ép hoa quả 5,0g/kg
Được phépsử dụng trong các chế biến các loại thực phẩm Bánh kẹo, mứt, cacao, bánh ḿ 5g/kg
Bột giải khát 6g/kg
Kẹo caosu 6g/kg
Nước giải khát không cồn 900mg/kg
Bia hơi, bia nâu, bia hàm lượng xít thấp, đồ hộp, hoa quả 400mg/kg
Viên gói Aspartam công thức hỗn hợp thực phẩm mứt quả khô 20 - 50 g/kg
2 954 Saccarin và Natri Saccarinat Kẹo caosu, bia 50mg/kg (saccarin)
ADI: 0 - 5 Mứt, kẹo 100mg/kg (Nasaccarinat)
(Saccharin and Sodium Salt) Kem, mứt thạch 200mg/kg (Nasaccarinat)
Nước dấm, nước giải khát, sữa chua, kẹo kem

300mg/kg.

(Nasaccarinat)

3 420 Sobitol Nho khô 5g/kg
Mứt, thạch quả 300g/kg
Các thực phẩm khác 120g/kg
4 950

Acesulfam K

(Acesulflame Potassium)

Đồ uống và các thực phẩm có năng lượng thấp 3g/kg
ADI: 0 - 15 Mứt, kẹo, kẹo cao su 2g/kg
Đồ uống nhẹ lên men, kem các loại 1g/kg
Đồ hộp hoa quả, sữa và các sản phẩm sữa 500mg/kg

Nhóm 16: Các Chế Phẩm Tinh Bột (Modified starches)

 

STT

 

Chỉ số Quốc tế Tên phụ gia và ADI Tên thực phẩm có dùng phụ gia Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm
1 1422 Diamidon axetyl adipat (Acetylated distarch adipate) Đồ hộp rau, củ, đậu, hạt nấm có bơ, mỡ hay dầu 10g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với các chất làm dày khác
ADI: Chưa xác định Sữa chua & sản phẩm xử lư nhiệt sau lên men 10g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với tinh bột khác
Thức ăn trẻ em đóng hộp 60g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với tinh bột khác
Đá kem hỗn hợp 30g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với tinh bột khác
Cá xácđin và sản phẩm.

20g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với các chất làm đông đặc hoặc làm dày khác
Viên xúp, cá nhỏ đông lạnh nhanh Giới hạn bởi GMP
2 1423

Diamidon axetyl glyxerol

(Acetylated distarch glycerol)

ADI: chưa xác định

Nấm, đậu cove xanh cà rốt, măng tây đóng hộp có bơ, mỡ hay dầu, cá xacdin thức ăn trẻ em đóng hộp, đá kem hỗn hợp Xem Diamidon Axetyl adipat (1422)
3 1414 Diamidon axetyl photphat Xem 1422 Xem 1422
(Acetylated distarch photphate) Thức ăn trẻ em chế biến sẵn 5g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với tinh bột khác có đậu tương
ADI: chưa xác định 25g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với tinh bột khác trong sản phẩm có axit amin hoặc protein thủy phân
4 14011

Tinh bột xử lư axit

(Acid treated starch)

Đồ hộp rau, quả, cá đá, kem hỗn hợp, sữa chua thơm Xem diamidon axetyl glyxerol (1423)
ADI: chưa xác định Viên xúp Giới hạn bởi GMP
5 1402

Tinh bột xử lư kiềm (Alkaline treated starch)

ADI: chưa xác định

Đồ hộp rau, quả, cá đá, kem hỗn hợp, sữa chua thơm Xem Diamidon Axetyl adipat (1422)
6 1403

Tinh bột đă khử màu

(Bleached starch)

Xem tinh bột xử lư axit (1401) Xem tinh bột xử lư axit (1401)
7 1400 Dextrin, tinh bột rang trắng hoặc vàng (Dextrins, roasted starch, while & yellow) Phomat ép 5g/kg dùng một ḿnh hay kết hợp với các chất ổn định & chất mang khác.
ADI: chưa xác định

 

Sữa chua có hương liệu, sản phẩm xử lư nhiệt sau lên men, đá, kem hỗn hợp, viên xúp Xem Diamidon Axetyl adipat (1422)
8 1412

Diamidon phophat

(Distarch phosphate)

ADI: chưa xác định

Xem Diamidon

Axetylphotphat (1414)

Xem Diamidon

Axetylphotphat (1414)

9 1405

Tinh bột đă xử lư men

(Enzyme treated starches

Đá, kem hỗn hợp 30g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với tinh bột khác
ADI: chưa xác định Viên canh xúp Giới hạn bởi GMP
10 1442

Hydroxy propyl diamidon photphat (hydroxy propyl distarch phosphate)

ADI: chưa xác định

Xem tinh bột xử lư kiềm (1402) Xem tinh bột xử lư kiềm (1402)
11 1440

Hydroxy propyl amidon photphat (hydroxy propyl starch)

ADI: chưa xác định

Xem diamidon axetyl photphat (1414)

 

Xem diamidon axetyl photphat (1414)
12 1410

Monoamidon photphat (Mono starch phosphate)

ADI: chưa xác định

Xem tinh bột xử lư kiềm (1401) Xem tinh bột xử lư kiềm (1401)
13 1402

Amidon axetat

(Starch acetate)

ADI: chưa xác định

Đá, kem hỗn hợp, sữa chua có hương liệu. Sản phẩm xử lư nhiệt sau lên men, đồ hộp rau, củ có bơ hay dầu, mỡ, viên xúp. Xem Diamidon Axetyl adipat (1422)
14 1411

Diamidon glyxerol

(Distarch glyxerol)

 

Đồ hộp rau, củ có bơ hay dầu mỡ, cá và sản phẩm, thức ăn trẻ em đóng hộp Xem Diamidon Axetyl adipat (1422)
ADI: chưa xác định Cá thu và sản phẩm đóng hộp 60g/kg, dùng một ḿnh hay kết hợp với tinh bột khác
15 1413

Diamidon photphat photphat hoá

(Phosphated distarch photphate)

ADI: chưa xác định

Đồ hộp rau, quả có bơ hay dầu, mỡ, sữa chua có hương liệu và sản phẩm xử lư nhiệt sau lên men, cá, và sản phẩm thức ăn trẻ em đóng hộp Xem Diamidon Axetyl adipat (1422)
16  

 

 

Thức ăn trẻ em chế biến sẵn

5g/kg, trên sản phẩm có đậu tương

25g/kg, trên sản phẩm có axit amin hay protein thủy phân.