BỘ NNG NGHIỆP

 V PHT TRIỂN NNG THN

 

 

Số:   108 /2006/QĐ-BNN

 

CỘNG HO X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phc

 

 

H Nội, ngy  8   thng  12  năm 2006

 

 QUYẾT ĐỊNH

 

Về việc đăng k đặc cch một số loại thuốc bảo vệ thực vật

 vo danh mục thuốc bảo vệ thực vật được php sử dụng ở Việt Nam. 

 

 

BỘ TRƯỞNG BỘ NNG NGHIỆP V PHT TRIỂN NNG THN

 

Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngy 18 thng 7 năm 2003 của Chnh phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn v cơ cấu tổ chức của Bộ Nng nghiệp v Pht triển Nng thn;

Căn cứ Php lệnh Bảo vệ v Kiểm dịch thực vật, cng bố ngy 08 thng 8 năm 2001;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ Thực vật,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Đăng k đặc cch 103 loại thuốc (gồm 64 loại thuốc trừ su, 22 loại thuốc trừ bệnh, 08 loại thuốc điều ho sinh trưởng, 08 loại thuốc trừ ốc, 01 loại thuốc trừ mối) vo danh mục thuốc bảo vệ thực vật được php sử dụng ở Việt Nam (c danh mục km theo).

Điều 2: Việc xuất khẩu, nhập khẩu cc loại thuốc bảo vệ thực vật ban hnh km theo quyết định ny được thực hiện theo Qui định về xuất khẩu, nhập khẩu hng ho được ban hnh km theo Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngy 23 thng 1 năm 2006 của Chnh phủ.

Điều 3: Quyết định ny c hiệu lực thi hnh sau 15 ngy kể từ ngy đăng cng bo chnh phủ.

Điều 4: Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Chnh Văn phng Bộ, Thủ trưởng cc đơn vị thuộc Bộ v cc tổ chức, c nhn c lin quan chịu trch nhiệm thi hnh quyết định ny./.  

 

      

 

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

Bi B Bổng

 


 

BỘ NNG NGHIỆP

V PHT TRIỂN NNG THN

CỘNG HO X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phc

 

                                  

                                                                          

CC LOẠI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT C NGUỒN GỐC SINH HỌC ĐƯỢC

ĐĂNG K ĐẶC CCH VO DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT 

ĐƯỢC PHP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM

 

(Ban hnh km theo Quyết định số    108    /2006/QĐ-BNN ngy    08    thng   12     năm 2006

của Bộ trưởng Bộ Nng nghiệp v Pht triển nng thn)

 

TT

TN THƯƠNG PHẨM                   (TRADE NAME)

TN HOẠT CHẤT NGUYN LIỆU (COMMON NAME)

ĐỐI TƯỢNG PHNG TRỪ             (CROP/PEST)

TỔ CHỨC XIN    ĐĂNG K                 (APPLICANT)

Thuốc trừ su:

   1    

Abavec super       1.8EC, 3.6EC

Abamectin

1.8EC: su cuốn l, bọ trĩ/ la 3.6 EC: su cuốn l, rầy nu/ la

Cng ty TNHH - TM Tn Thnh

   2    

Aceny 3.6 EC

Abamectin

su vẽ ba, rầy chổng cnh/ cam

Cng ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

   3    

Acimetin                        1.8 EC, 3.6EC

Abamectin

1.8 EC: su cuốn l/ la, su tơ/ bắp cải, bọ trĩ/ dưa hấu        3.6 EC: bọ trĩ, nhện gi/ la, rệp muội/ cam, rầy bng/ xoi

Cng ty TNHH         Ha sinh Chu

   4    

Acplant 1.9EC, 4WDG

Emamectin benzoate

1.9EC: rầy nu, su phao đục bẹ/ la; bọ trĩ/ dưa hấu, su vẽ ba/ cam                             4WDG: su cuốn l/ la, bọ trĩ/ xoi, su khoang/ đậu tương

Cng ty TNHH         Ha sinh Chu

   5    

Actimax 50WDG

Emamectin benzoate

su cuốn l, su đục bẹ, bọ trĩ, nhện gi/ la; su tơ/ bắp cải; su xanh da lng/ lạc; su đục quả/ nhn; bọ trĩ, di đục l/ dưa hấu; bọ trĩ, su xanh/ thuốc l, nho; bọ xt muỗi, nhện đỏ/ ch; su vẽ ba, nhện đỏ/ cam.

Brightonmax International Sdn Bhd.

   6    

Agiaza 0.03 EC

Azadirachtin

su cuốn l nhỏ, su đục thn/ la; bọ trĩ, rầy xanh/ ch; rệp sp/ na; su tơ/ bắp cải; su xanh/ rau cải; nhện đỏ/ ớt; rệp/ c

Viện Di truyền          Nng nghiệp

   7    

Agilatus 1EC

Celastrus angulatus

su cuốn l nhỏ, su đục thn/ la; bọ trĩ/ ch; rệp sp/ cam; su đục quả/ vải; su tơ/ bắp cải; bọ nhảy/ rau cải; nhện đỏ/ ớt; di đục l/ đậu trạch; su khoang/ thuốc l

Viện Di truyền           Nng nghiệp

   8    

Akido 20WP

Abamectin 1g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 19 g/kg

su tơ, bọ nhảy/ bắp cải, su vẽ ba/ bưởi, rầy nu, su cuốn l/ la

Cng ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

   9    

Akka 1.8EC, 3.6EC

Abamectin

su xanh/ c chua; nhện gi, su cuốn l nhỏ/ la; su tơ/ cải bắp; bọ trĩ/ dưa hấu

Jiangsu Fengdeng Pesticide Co., Ltd.

 10  

Altivi 0.3EC

Azadirachtin

su tơ, su xanh/ rau cải xanh; nhện đỏ, rầy xanh/ ch; nhện đỏ, su vẽ ba/ cam, qut; su cuốn l, nhện gi, su đục bẹ/ la

Cng ty CP Nicotex

 11  

Amara 55 EC

Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l

su cuốn l, nhện gi, su đục bẹ, su đục thn/ la; su tơ/ cải xanh; su xanh/ bắp cải; di đục l/ c chua; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ xt muỗi, bọ trĩ, rệp/ ch; su xanh da lng/ đậu xanh; su đục quả/ đậu tương; su vẽ ba/ cam; rầy bng/ xoi; mọt đục cnh/ c ph; rệp sp/ hồ tiu; bọ trĩ, su đục thn/ điều

Cng ty  TNHH  SX -TM & DV           Ngọc Tng

 12  

AMETINannong 5.5EC

Abamectin

nhện gi, su cuốn l/ la; su tơ/ cải bắp; su xanh/ c chua; bọ trĩ/ dưa hấu

Cng ty TNHH           An Nng

 13  

Angun 5 WDG

Emamectin benzoate

su cuốn l/ la

Cng ty CP BVTV             An Giang

 14  

Anisaf SH-01 2L

Polyphenol chiết xuất từ Bồ kết (Gleditschia australis), Hy thim (Siegesbeckia orientalis), Đơn buốt (Bidens pilosa), Cc lin chi dại (Parthenium hystherophorus)

rầy xanh, bọ xt muỗi/ ch; su xanh, su tơ, su khoang/ bắp cải, rau cải; su xanh, su khoang/ dưa chuột; su khoang, muội đen, rệp đo/ thuốc l

Viện nghin cứu đo tạo v tư vấn khoa học cng nghệ (ITC)

 15  

Bamectin 5.55EC, 22.2WG

Abamectin

su tơ, su xanh bướm trắng, bọ nhảy/ bắp cải; su cuốn l, su đục thn/ la; su vẽ ba/ cam; su ăn l/ chm chm, sầu ring

Cng ty TNHH TM SX Phước Hưng

 16  

Bizechtin 1.0EC

Azadirachtin

su tơ, su xanh bướm trắng, bọ nhảy/ bắp cải; su cuốn l, su đục thn/ la

Cng ty CP Cy trồng Bnh Chnh

 17  

Bnongduyen 2.0 EC

Abamectin

su cuốn l, rầy nu/ la; nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; su tơ/ bắp cải

Cng ty TNHH          Nng Duyn

 18  

Brightin 4.0 EC

Abamectin

su cuốn l, bọ trĩ, nhện gi/ la; su tơ/ bắp cải; di đục l/ c chua; su xanh da lng, su đục quả/ đậu tương; su vẽ ba, nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu

Cng ty TNHH               Ha Nng Hợp Tr

 19  

Catcher 2EC

Abamectin

su cuốn l, nhện gi, su đục bẹ/ la; bọ trĩ/ dưa hấu; di đục l/ rau b xi

Sinon Corporation, Taiwan

 20  

Delfin WG (32BIU)

Bacillus thuringiensis var.kurstaki

su xanh/ c chua, hoa hồng, hnh; su đục quả/ vải; su xanh da lng/ lạc; su khoang, su xanh/ bắp cải; su rm/ thng

Certis USA

 21  

Disrex 0.6 SL

Matrine 0.5 % + Oxymatrine 0.1 %

su ăn hoa/ xoi, su tơ/ bắp cải, su xanh/ lạc

Cng ty TNHH         An Nng

 22  

Divasusa 21EC

 

Abamectin 18g/l + Emamectin benzoate 3g/l

bọ nhảy, su tơ, su xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; su cuốn l, su đục bẹ, bọ trĩ/ la; rầy xanh, bọ xt muỗi/ ch; su vẽ ba, nhện đỏ/ cam; su rm/ thng

Cng ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

 23  

Eagle 5 EC

Emamectin benzoate

su cuốn l, su đục thn, rầy nu, bọ trĩ, su đục bẹ, nhện gi/ la; su xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; su tơ/ bắp cải; su đục quả/ đậu đũa; su xanh, di đục l/ c chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; di đục l/ đậu tương; su khoang, su xanh da lng/ lạc; su cuốn l/ đậu xanh; bọ cnh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ ch; nhện đỏ, rầy chổng cnh, su vẽ ba/ cam; bọ xt, nhện đỏ, su đục quả/ vải; su khoang, rệp/ thuốc l; rầy bng, su ăn bng/ xoi; su xanh da lng, bọ trĩ/ nho; su rm/ thng; su xanh da lng/ bng vải; bọ trĩ/ điều

Cng ty CP Vật tư BVTV H Nội

 24  

Emaben 2.0EC, 3.6WG

Emamectin benzoate

bọ xt muỗi, rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ/ ch; bọ xt, su đục quả/ vải; rầy bng/ xoi; su vẽ ba, rầy chổng cnh/ cam; rệp, su tơ, su xanh bướm trắng/ bắp cải; su xanh/ c chua; su xanh da lng/ đậu tương; su đục bẹ, nhện gi, rầy nu, su cuốn l nhỏ/ la

Cng ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

 25  

Focal 1.9 EC

Emamectin benzoate

bọ trĩ/ la

Cng ty TNHH - TM Tn Thnh

 26  

Gasrice 5EC, 10EC

Emamectin benzoate 1g/l (5g/l) + Matrine 4g/l (5g/l)

su cuốn l, su đục thn, rầy nu, bọ trĩ, su đục bẹ, nhện gi/ la; su xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; su tơ/ bắp cải; su đục quả/ đậu đũa; su xanh, di đục l/ c chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; di đục l/ đậu tương; su khoang, su xanh da lng/ lạc; su cuốn l/ đậu xanh; bọ cnh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ ch; nhện đỏ, rầy chổng cnh, su vẽ ba/ cam; bọ xt, nhện đỏ, su đục quả/ vải; su khoang, rệp/ thuốc l; rầy bng, su ăn bng/ xoi; su xanh da lng, bọ trĩ/ nho; su rm/ thng; su xanh da lng/ bng vải; bọ trĩ/ điều

Cng ty CP Vật tư BVTV H Nội

 27  

Green bamboo 0.3EC

Azadirachtin

su cuốn l, rầy nu/ la; su tơ/ bắp cải; su xanh da lng/ sp lơ; rầy xanh, bọ cnh tơ/ ch; nhện đỏ/ cam; rệp đo/ thuốc l; rệp sp/ c ph

Cng ty TNHH          Lợi Nng

 28  

Hải cẩu 3.0EC

Abamectin 2% + 1% Emamectin benzoate

su cuốn l/ la; su xanh da lng/ đậu tương

Cng ty TNHH           Nng nghiệp Xanh

 29  

Javitin                      18EC, 36EC, 100WP

Abamectin

18EC: su cuốn l, nhện gi, bọ xt, su phao/ la; su tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, nhện đỏ/ ch; di đục l/ c chua; rệp sp/ c ph  36EC: su cuốn l, nhện gi, bọ trĩ, su đục bẹ/ la; nhện lng nhung/ vải; su đục quả/ xoi; bọ cnh tơ, bọ xt muỗi/ ch                                     100WP: su xanh da lng/ đậu tương; su khoang/ lạc; bọ trĩ, su cuốn l la; su đục quả vải; rầy xanh, bọ cnh tơ/ ch

Cng ty CP                      Nng dược Nhật Việt

 30  

Longciannong          1.8 EC, 3.6 EC

Abamectin

su cuốn l, nhện gi/ la; su tơ/ bắp cải; su xanh/ c chua; bọ trĩ/ dưa hấu

DNTN Long Hưng

 31  

Longphaba                     1.8 EC, 3.6 EC

Abamectin

su tơ/ bắp cải; su cuốn l, nhện gi /la

Cng ty TNHH TM DV Long Ph

 32  

Lutex 0.5EC

Methylamine avermectin

su tơ, rệp muội/ bắp cải; nhện đỏ, bọ cnh tơ, rầy xanh/ ch; nhện đỏ, su vẽ ba, bọ trĩ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ nho; su xanh/ bng vải, lạc; su cuốn l nhỏ, bọ trĩ/ la

Cng ty TNHH Vật tư v Nng sản          Song M

 33  

Mng x 1.9 EC

Emamectin benzoate

su cuốn l/ la; su xanh/ dưa hấu

Cng ty TNHH              Nng nghiệp Xanh

 34  

Marigold 0.36AS

Matrine

rầy xanh, bọ cnh tơ/ ch; rệp sp/ c ph; rầy xanh/ xoi; su xanh da lng/ đậu tương; su khoang/ lạc; su vẽ ba/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ vải; bọ xt/ điều; su đục quả/ chm chm; su tơ/ bắp cải; thối quả/ xoi; mốc xm/ nho, dưa hấu, vải

Cng ty TNHH TM & DV XNK               Thuận Thnh

 35  

Mectinsuper            3.6EC, 37EC

Abamectin 3.5g/l (36g/l) + Azadirachtin 0.1g/l (1g/l)

su tơ, bọ nhảy/ bắp cải; su vẽ ba/ bưởi; rầy nu, su cuốn l/ la

Cng ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

 36  

Mekomectin           0.2EC, 1.0EC, 1.9EC

Emamectin benzoate

su xanh/ c chua; su tơ/ bắp cải; su cuốn l/ la; nhện đỏ/ cam

Jiangsu Fengdeng Pesticide Co., Ltd

 37  

Melia 4.5EC; 5.5WP

Abamectin

su cuốn l, rầy xanh/ la; rầy xanh, nhện đỏ/ ch; bọ nhảy, su tơ/ bắp cải              

Cng ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

 38  

Metament 90 DP

Metarhizium anisopliae var. anisopliae M1 & M3 109 - 1010 bo tử/g

xử l đất trừ tuyến trng/ cải xanh; xử l đất trừ bọ nhảy, ấu trng bọ hung, bọ h, su xm/ cải củ

Trung tm nghin cứu phng trừ mối - Viện  Khoa học Thủy lợi

 39  

Mikmire 2.0 EC

Emamectin benzoate

bọ xt, su đục quả/ vải; rầy bng/ xoi; rầy nu, su đục bẹ, su cuốn l nhỏ, nhện gi/ la; su xanh da lng/ đậu tương; rầy xanh, bọ trĩ, bọ xt muỗi, nhện đỏ/ ch; rầy chổng cnh, su vẽ ba/ cam; rệp, su tơ, su xanh bướm trắng/ bắp cải; su xanh/ c chua

Cng ty CP           Minh Khai

 40  

Miktin 3.6 EC

Abamectin

bọ xt muỗi, rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ/ ch; nhện gi, rầy nu, su cuốn l nhỏ, su đục bẹ/ la; bọ xt, su đục quả/ vải; su xanh da lng/ đậu tương; su xanh/ c chua; su vẽ ba, rầy chổng cnh/ cam; su tơ, rệp, su xanh bướm trắng/ bắp cải; rầy bng/ xoi

Cng ty CP           Minh Khai

 41  

Miktox 2.0 EC

Abamectin 1.8% + Matrine 0.2%

bọ xt, su đục quả/ vải; rệp bng/ xoi; rầy nu, nhện gi, su đục bẹ, su cuốn l nhỏ/ la; rầy chổng cnh, su vẽ ba/ cam; su xanh da lng/ đậu tương; bọ trĩ, rầy xanh, bọ xt muỗi, nhện đỏ/ ch; rệp, su xanh bướm trắng, su tơ/ bắp cải; su xanh/ c chua

Cng ty CP                 Minh Khai

 42  

Newgreen 2.0 EC

Emamectin benzoate

su đục bẹ, bọ trĩ/ la

Cng ty TNHH - TM Thi Phong

 43  

Novimec 3.6 EC

Abamectin

su cuốn l, su đục bẹ /la; su tơ/ bắp cải; bọ trĩ / dưa hấu; nhện đỏ /cam

Cng ty CP            Nng Việt

 44  

Phi ưng 4.0 EC

Abamectin

su cuốn l, nhện gi/ la

 

Cng ty TNHH           Nng nghiệp Xanh

 45  

Plutel  0.9 EC, 5 EC

Abamectin

0.9EC: rầy xanh, bọ cnh tơ, nhện đỏ/ ch; su xanh, su khoang, rệp muội/ bắp cải; nhện đỏ, su vẽ ba/ cam

5EC: rầy xanh, nhện đỏ, bọ cnh tơ/ ch; su tơ, su khoang, su xanh, rệp muội/ bắp cải; rệp sp/ c ph; su khoang/ lạc; bọ trĩ, su cuốn l, nhện gi,  su đục thn/ la; bọ xt muỗi/ điều; bọ xt/ vải thiều; nhện đỏ, su vẽ ba/ cam; rầy/ xoi; rệp muội/ nhn; bọ trĩ/ dưa hấu, dưa chuột, nho; su xanh/ c chua

Guizhou CVC INC.                    (Tổng Cng ty Thương mại Zhongyue Qu Chu Trung Quốc)

 46  

Proclaim 1.9 EC

Emamectin benzoate

nhện đỏ/ cam; su phao đục bẹ/ la; rầy bng, su đục cuống quả/ xoi; su đục quả/ bng vải; su khoang, su xanh, su gai sừng ăn l/ thuốc l; rầy xanh, bọ cnh tơ, nhện đỏ/ch; su xanh da lng, su xanh/ c chua; su xanh da lng/ hnh; su xanh da lng, su tơ, rệp muội/ sp lơ

Syngenta Vietnam Ltd

 47  

Prodifes 1.9 EC

Emamectin benzoate

su cuốn l, nhện gi/ la

Cng ty TNHH - TM Nng Pht

 48  

Promectin 1.0EC

Emamectin benzoate

su cuốn l, rầy nu, su đục bẹ, bọ trĩ/ la; su tơ, su xanh da lng/ bắp cải; nhện đỏ, su vẽ ba/ cam; bọ xt muỗi, bọ cnh tơ/ ch; bọ trĩ, rệp bng/ xoi

Cng ty CP                  Nng Việt

 49  

Ratoin 1.0EC

Emamectin benzoate

su khoang/ c chua; su tơ, su xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ đậu tương, dưa chuột; rầy xanh, bọ cnh tơ/ ch

Cng ty CP Nng nghiệp Việt Nam

 50  

Reasgant 1.8EC, 3.6EC, 5EC

Abamectin

1.8EC, 3.6EC: su đục thn/ la; su ăn l/ điều; nhện đỏ/ sắn dy; su ăn l, rầy, rệp muội/ hồ tiu; su rm/ thng 5EC: su đục thn/ la; bọ xt muỗi, su ăn l/ điều; bọ xt/ vải thiều; nhện đỏ, su vẽ ba/ cam; rầy/ xoi; rệp muội/ nhn; bọ trĩ/ dưa hấu, nho; su xanh/ c chua; nhện đỏ/ sắn dy; su rm/ thng

Cng ty TNHH          Việt Thắng

 51  

Sauaba 3.6EC

Abamectin

su cuốn l, nhện gi/ la

Cng ty TNHH - TM Thi Phong

 52  

Sau tiu                1.8EC, 3.6EC

Abamectin

su cuốn l nhỏ, su đục bẹ, nhện gi, bọ trĩ / la; su tơ, su xanh da lng/ bắp cải; dưa hấu/ bọ trĩ

Cng ty CP Thuốc st trng Cần Thơ

 53  

Silsau 10WP

Abamectin

su đục thn/ la; nhện đỏ, bọ cnh tơ, rầy xanh/ ch

Cng ty TNHH ADC

 54  

Soka 25EC

Abamectin 0.5% + Petroleum oil 24.5%

su xanh da lng/ bng vải; su đục quả/ đậu tương; su đục bẹ, su đục thn/ la; rầy chổng cnh, ruồi đục quả/ cam; rệp sp/ c ph

Cng ty TNHH Trường Thịnh

 55  

Sokonec 0.36 AS

Matrine

su xanh da lng/ đậu tương; nhện đỏ, su vẽ ba/ cam; rầy nu, su cuốn l/ la; nhện đỏ, rầy xanh, bọ cnh tơ/ ch; su đục quả/ đậu c ve; su tơ, su xanh bướm trắng/ bắp cải

Cng ty CP Pht triển NN Việt Tiến              Lạng Sơn

 56  

Suhamcon                 25SC, 25WP

Spinosad

su tơ, su xanh bướm trắng, rệp muội, bọ nhảy sọc cong vỏ lạc/ bắp cải; rệp muội, bọ nhảy, su xanh da lng/ hnh; su xanh, di đục l/ c chua; su đục quả, rệp muội/ đậu đũa; su xanh da lng/ lạc

Cng ty TNHH Sản phẩm Cng nghệ Cao

 57  

Sword 40EC

Abamectin 0.3% + Petroleum oil 39.7%

bọ cnh tơ, nhện đỏ/ ch; su tơ/ bắp cải; su cuốn l nhỏ/ la; di đục l/ cải b xi; bọ trĩ, bọ phấn/ dưa hấu

Cng ty TNHH Vật tư v Nng sản         Song M

 58  

Tamala 1.9 EC

Emamectin benzoate

su cuốn l, nhện gi, rầy nu/ la; rầy bng, rệp sp/ xoi; su tơ/ bắp cải

Cng ty TNHH SX - TM T Ba

 59  

Tasieu 1.0EC, 1.9EC

Emamectin benzoate

su ăn l/ hnh; su tơ, su xanh, su khoang, rệp muội/ bắp cải; bọ cnh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ ch; su khoang, su xanh da lng/ lạc; su xanh, su đo, nhện đỏ/ hoa hồng; su vẽ ba, nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu, dưa chuột, nho; rệp muội/ thuốc lo, thuốc l, na; nhện đỏ, rệp muội/ nhn; su xanh/ c chua; su cuốn l, nhện gi, bọ trĩ, su đục thn, su đục bẹ/ la; su đục quả, nhện đỏ, bọ xt/ vải; su rm/ thng; rầy, su xanh/ hồ tiu; su ăn l, bọ xt muỗi/ điều; rệp sp/ c ph; rầy/ xoi

Cng ty TNHH            Việt Thắng

 60  

Thuricide HP, Thuricide OF 36 BIU/l

Bacillus thuringiensis var.kurstaki

su xanh/ hnh, c chua, hoa hồng; su đục quả/ vải; su xanh da lng/ lạc; su khoang, su xanh/ bắp cải; su rm/ thng

Certis USA

 61  

Tramictin 2.2EC

Abamectin 2.0% + Matrine 0.2 %

 

 

su cuốn l, rầy nu, su đục bẹ, nhện gi, bọ trĩ/ la; su tơ, su xanh bướm trắng/ bắp cải; su xanh da lng/ đậu tương; bọ cnh tơ, rầy xanh/ ch; nhện đỏ, rầy chổng cnh/ cam

Cng ty TNHH - TM Thn Trang

 

Tramictin 4.5EC

Abamectin 4.3% + Matrine 0.2 %

su cuốn l, rầy nu, su đục bẹ, nhện gi, bọ trĩ/ la; su tơ, su xanh bướm trắng/ bắp cải; su xanh da lng/ đậu tương; bọ cnh tơ, rầy xanh/ ch; nhện đỏ, rầy chổng cnh/ cam

Cng ty TNHH - TM Thn Trang

 

Tramictin 5.6EC

Abamectin 5.4% + Matrine 0.2 %

 

su cuốn l, rầy nu, su đục bẹ, nhện gi, bọ trĩ/ la; su tơ, su xanh bướm trắng/ bắp cải; su xanh da lng/ đậu tương; bọ cnh tơ, rầy xanh/ ch; nhện đỏ, rầy chổng cnh/ cam

Cng ty TNHH - TM Thn Trang

 62  

Vn Cc 5 EC

Pyrethrins

su tơ/ bắp cải; rầy xanh, bọ cnh tơ/ ch

Cng ty TNHH X.C.E.L. Việt Nam

 63  

Vimatox 1.9 EC

Emamectin benzoate

su cuốn l, nhện gi/ la; bọ trĩ/ dưa hấu; su vẽ ba/ cam; nhện đỏ/ bưởi

Cng ty CP Thuốc st trng Việt Nam

 64  

Voi thai                   2.6 EC, 4.7 EC

Abamectin

su cuốn l, nhện gi, rầy nu/ la; su tơ, su xanh bướm trắng/ bắp cải; su vẽ ba, nhện đỏ/ cam; su xanh/ lạc, thuốc l; di đục l/ c chua; rầy bng/ xoi; bọ trĩ/ dưa hấu

Cng ty TNHH - TM Nng Pht

Thuốc trừ bệnh:

   1    

Asiamycin super 100SL

Validamycin

kh vằn/ la; nấm hồng/ cao su

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd

   2    

Damycin                    3 SL, 5 SL, 5 WP

Validamycin

3SL: lở cổ rễ/ rau cải; thối rễ/ c chua, khoai ty, bng vải, ng; ho rũ/ c chua, khoai ty, dưa chuột, lạc, ng; nấm hồng/ cao su

5SL, 5WP: lở cổ rễ/ rau cải; thối rễ/ c chua, khoai ty, bng vải, ng; ho rũ/ c chua, khoai ty, lạc, dưa chuột; nấm hồng/ cao su

Cng ty TNHH  Nng dược Điện Bn

   3    

Diboxylin                 4SL, 8SL

Ningnanmycin

đốm l, sương mai, ho rũ/ bắp cải, cải xanh, c chua, b đao; lở cổ rễ, kh thn/ dưa hấu; thn thư /ớt; ho rũ /lạc; thn thư, sẹo/ cam, chanh; thối quả/ nho, xoi; phồng l/ ch

Cng ty TNHH     Nng dược Điện Bn

   4    

Genol 0.3DD, 1.2DD

Eugenol

sương mai/ dưa chuột, dưa hấu, c chua, nhn, hoa hồng; đạo n, kh vằn, vng l, lem lp hạt/ la; kh vằn/ ng; đốm l/ thuốc l, thuốc lo; thối bp/ ch; sẹo/ cam; thn thư/ nho, vải, điều, hồ tiu; nấm hồng/ cao su, c ph

Guizhou CVC INC.                    (Tổng Cng ty Thương mại Zhongyue Qu Chu Trung Quốc)

   5    

Htponesta                 30 SL, 50SL, 50WP, 100WP

Validamycin

kh vằn/ la, ng; nấm hồng/ cao su; kh cnh/ c ph; thối gốc/ khoai ty; lở cổ rễ/ bắp cải, b xanh, đậu đũa, lạc, c chua

Cng ty TNHH Sản phẩm Cng nghệ Cao

   6    

Jolle 1SL

Chitosan

đạo n, lem lp hạt/ la; tuyến trng/ b xanh, c ph, hồ tiu; thối quả/ vải, xoi

Cng ty CP thuốc BVTV Việt Trung

   7    

Karide 2SL

Kasugamycin

đạo n, bạc l/ la; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hnh

Cng ty TNHH           An Nng

   8    

Kasugacin 2 L, 3 SL

Kasugamycin

2L: lở cổ rễ/ bắp cải

3SL: kh vằn, đạo n/ la; sương mai/ dưa chuột

Cng ty TNHH BVTV An Hưng Pht

   9    

Kminstar 20SL, 60WP

Kasugamycin

đạo n, lem lp hạt/ la; sẹo/ cam; thối vi khuẩn/ bắp cải; thối quả/ vải, xoi

Cng ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

 10  

Lusatex 5SL

Garlic oil 2% + Ningnanmycin 3%

bạc l, lem lp hạt, vng l/ la; ho rũ, sương mai/ c chua; xoăn l/ ớt; phấn trắng/ nho; chết nhanh/ hồ tiu; hoa l/ thuốc l; chết kh/ dưa chuột

Viện Di truyền               Nng nghiệp

 11  

Newkaride 2 SL

Kasugamycin

đạo n, bạc l/ la; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hnh

Cng ty TNHH           Lợi Nng

 12  

NLU-Tri

Trichoderma virens (T.41).109 cfu/g

chết rạp cy con/ cải ngọt, dưa chuột; ho rũ trắng gốc/ c chua

Trường ĐH Nng lm TP Hồ Ch Minh

 13  

Olisan 10DD

Oligo - Chitosan

lem lp hạt, đạo n, kh vằn/ la; thối đen, đốm vng/ bắp cải; phồng l/ ch

Cng ty CP Cy trồng Bnh Chnh

 14  

Sat 4 SL

Cytosinpeptidemycin

bạc l/ la; khảm, ho xanh/ thuốc l; thn thư/ ớt; sương mai, ho xanh, xoăn l/ c chua; ho xanh/ b đao; thối nn/ dứa; đốm l/ hnh; lot, chảy gm/ cam; ho xanh/ hồ tiu; thn thư, thối cuống/ nho; thối vi khuẩn/ gừng; thn thư/ xoi; nứt thn chảy gm/ dưa hấu; sương mai, phấn trắng, giả sương mai/ dưa chuột

Cng ty TNHH Vật tư v Nng sản          Song M

 15  

Somec 2 SL

Ningnanmycin

vng l/ la

Cng ty TNHH Trường Thịnh

 16  

Tidacin 5SL

Validamycin A

kh vằn/ la

Cng ty TNHH - TM Thi Phong

 17  

Tungvali 3SL, 5SL, 5WP, 10WP

Validamycin

lở cổ rễ/ rau cải, c chua, ớt, b xanh, dưa hấu, dưa chuột, đậu tương, thuốc l; bệnh kh cnh/ c ph

Cng ty  TNHH  SX -TM & DV                Ngọc Tng

 18  

Ukino                 60SC, 95WP

Validamycin 50g/l (75g/kg) + Polyoxin B 10g/l (20g/kg)

60SC: kh vằn/ la        95WP: kh vằn/ la; chết cy con/ dưa hấu; lở cổ rễ/ rau cải

Cng ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

 19  

Vacony 20WP

Validamycin

kh vắn/ la; lở cổ rễ/ cải ngọt

Cng ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

 20  

Valijapane                       3SL, 5SL, 5SP

Validamycin

nấm hồng/ cao su; kh vắn/ la; lở cổ rễ/ lạc, đậu tương, c ph, bng vải

Cng ty TNHH - TM Thn Trang

 21  

Valivithaco 3SC, 3L, 5SC, 5L, 5WP

Validamycin

3L, 5L, 5WP: thn thư/ nhn, vải; lở cổ rễ/ thuốc l, thuốc lo, dưa hấu, dưa chuột

3SC, 5SC: nấm hồng/ c ph, cao su; lở cổ rễ/ c chua, bắp cải, rau cải; kh vằn/ ng

Cng ty TNHH         Việt Thắng

 22  

Vamylicin                      3 SL, 5 SL, 5 WP

Validamycin

kh vằn/ la; lở cổ rễ/ bắp cải 

Cng ty TNHH BVTV An Hưng Pht

Thuốc điều ho sinh trưởng:

   1    

Agrohigh 3.8EC, 10SP, 18TB, 20SP,  40SP, 92EC

Gibberellic acid

3.8EC: kch thch sinh trưởng/ chm chm                            10SP, 20SP, 40SP: kch thch sinh trưởng/ la, bắp cải                                 

18TB: kch thch sinh trưởng/ cải b xi, c chua, dưa chuột                            92EC: kch thch sinh trưởng/ la

Cng ty TNHH BVTV An Hưng Pht

   2    

Falgro 10 SP, 13T

Gibberellic acid

kch thch sinh trưởng/ la, nho, thanh long, dưa hấu, cam, bắp cải, ch

Asiatic Agricultural Industries Pte. Ltd.

   3    

Gib ber                        0.54 SP, 2SP, 2 SL, 10 SP

Gibberellic acid

 0.54SP: kch thch sinh trưởng/ la                                       2SP, 2SL: kch thch sinh trưởng/ rau cần                  10SP: kch thch sinh trưởng/ la, xoi

Cng ty TNHH          Ha sinh Chu

   4    

Goliath 1SL, 4SL, 16T, 20T, 20SP, 20WP

Gibberellic acid

1SL, 4SL: kch thch sinh trưởng/ la, thanh long, nho, c ph, hồ tiu                         16T, 20T, 20SP, 20WP: kch thch sinh trưởng/ nho, thanh long, c ph, hồ tiu.

Cng ty TNHH PT KT mới sinh học Đng Dương

   5    

Mekogib 50T, 100SP, 100T, 200T, 200WP

Gibberellic acid

kch thch sinh trưởng/ la

Jiangsu Fengdeng Pesticide Co., Ltd.

   6    

Napgibb 18SP

Gibberellin 10% + Calcium glucoheptonate 6% + Boric acid 2%

kch thch sinh trưởng/ la, bưởi

Napnutriscience Co., Ltd, Thailand

   7    

Tony 920 40EC

Gibberellic acid

kch thch sinh trưởng/ la, ch, dưa hấu

Cng ty TNHH TM  XNK Hữu Nghị

   8    

Vimogreen  1.34 T

Gibberellic acid + ZnSO4 + MnSO4 + CuSO4 + NPK + FeSO4 + Borax

kch thch sinh trưởng/ la, cải xanh, cải cc, nho, phong lan

Cng ty CP Thuốc st trng Việt Nam

Thuốc trừ ốc:

   1    

Abuna 15 G

Saponin

ốc bươu vng/ la; ốc sn/ cải xanh; ốc nhớt, ốc sn /cải  củ, sp lơ

Cng ty TNHH SX - TM T Ba

   2    

Asanin 35 L

Saponin

ốc bươu vng/ la

Cng ty TNHH BVTV An Hưng Pht

   3    

Espace 5WP, 15WP

Saponin

ốc bươu vng/ la

Cng ty TNHH - TM Nng Pht

   4    

Pamidor 150 BR

Saponin

ốc bươu vng/ la

Cng ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

   5    

Phenocid 20 WP

Saponin

ốc bươu vng/ la

Cng ty TNHH VT BVTV Phương Mai

   6    

Raxful 15WP

Saponin

ốc bươu vng/ la

Cng ty TNHH            Việt Thắng

   7    

Soliti 15 WP

Saponin

ốc bươu vng/ la

Cng ty CP Nicotex

   8    

Viking 150BR, 150H

Saponin 149.5 g/kg+ Azadirachtin 0.5 g/kg

ốc bươu vng/ la

Cng ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Thuốc trừ mối:

   1    

Metavina 10DP

Metarhizium anisopliae var. anisopliae M2 & M5 109 - 1010 bo tử/g

mối/ cng trnh xy dựng, nh cửa, kho tng

 

Trung tm nghin cứu phng trừ mối - Viện  Khoa học Thủy lợi

 

Metavina  80LS

Metarhizium anisopliae var. anisopliae M1 & M7 108 - 109 bo tử/ml

mối/ đ đập

 

Trung tm nghin cứu phng trừ mối - Viện  Khoa học Thủy lợi

 

Metavina  90DP

Metarhizium anisopliae var. anisopliae M1 & M3 109 - 1010 bo tử/g

mối/ cng trnh xy dựng, nh cửa, kho tng

Trung tm nghin cứu phng trừ mối - Viện  Khoa học Thủy lợi

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG

                                                                             THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

 

Bi B Bổng