BỘ NÔNG NGHIỆP

 VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

 

Số:   108 /2006/QĐ-BNN

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

Hà Nội, ngày  8   tháng  12  năm 2006

 

 QUYẾT ĐỊNH

 

Về việc đăng ký đặc cách một số loại thuốc bảo vệ thực vật

 vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam. 

 

 

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;

Căn cứ Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật, công bố ngày 08 tháng 8 năm 2001;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ Thực vật,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Đăng ký đặc cách 103 loại thuốc (gồm 64 loại thuốc trừ sâu, 22 loại thuốc trừ bệnh, 08 loại thuốc điều hoà sinh trưởng, 08 loại thuốc trừ ốc, 01 loại thuốc trừ mối) vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo).

Điều 2: Việc xuất khẩu, nhập khẩu các loại thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo quyết định này được thực hiện theo Qui định về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá được ban hành kèm theo Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 1 năm 2006 của Chính phủ.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo chính phủ.

Điều 4: Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.  

 

      

 

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

Bùi Bá Bổng

 


 

BỘ NÔNG NGHIỆP

PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

                                  

                                                                          

CÁC LOẠI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CÓ NGUỒN GỐC SINH HỌC ĐƯỢC

ĐĂNG KÝ ĐẶC CÁCH VÀO DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT 

ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM

 

(Ban hành kèm theo Quyết định số    108    /2006/QĐ-BNN ngày    08    tháng   12     năm 2006

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

TT

TÊN THƯƠNG PHẨM                   (TRADE NAME)

TÊN HOẠT CHẤT – NGUYÊN LIỆU (COMMON NAME)

ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ             (CROP/PEST)

TỔ CHỨC XIN    ĐĂNG KÝ                 (APPLICANT)

Thuốc trừ sâu:

   1    

Abavec super       1.8EC, 3.6EC

Abamectin

1.8EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa 3.6 EC: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH - TM Tân Thành

   2    

Aceny 3.6 EC

Abamectin

sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

   3    

Acimetin                        1.8 EC, 3.6EC

Abamectin

1.8 EC: sâu cuốn lá/ lúa, sâu tơ/ bắp cải, bọ trĩ/ dưa hấu        3.6 EC: bọ trĩ, nhện gié/ lúa, rệp muội/ cam, rầy bông/ xoài

Công ty TNHH         Hóa sinh Á Châu

   4    

Acplant 1.9EC, 4WDG

Emamectin benzoate

1.9EC: rầy nâu, sâu phao đục bẹ/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu, sâu vẽ bùa/ cam                             4WDG: sâu cuốn lá/ lúa, bọ trĩ/ xoài, sâu khoang/ đậu tương

Công ty TNHH         Hóa sinh Á Châu

   5    

Actimax 50WDG

Emamectin benzoate

sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu đục quả/ nhãn; bọ trĩ, dòi đục lá/ dưa hấu; bọ trĩ, sâu xanh/ thuốc lá, nho; bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam.

Brightonmax International Sdn Bhd.

   6    

Agiaza 0.03 EC

Azadirachtin

sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân/ lúa; bọ trĩ, rầy xanh/ chè; rệp sáp/ na; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ rau cải; nhện đỏ/ ớt; rệp/ cà

Viện Di truyền          Nông nghiệp

   7    

Agilatus 1EC

Celastrus angulatus

sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân/ lúa; bọ trĩ/ chè; rệp sáp/ cam; sâu đục quả/ vải; sâu tơ/ bắp cải; bọ nhảy/ rau cải; nhện đỏ/ ớt; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ thuốc lá

Viện Di truyền           Nông nghiệp

   8    

Akido 20WP

Abamectin 1g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 19 g/kg

sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải, sâu vẽ bùa/ bưởi, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

   9    

Akka 1.8EC, 3.6EC

Abamectin

sâu xanh/ cà chua; nhện gié, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; sâu tơ/ cải bắp; bọ trĩ/ dưa hấu

Jiangsu Fengdeng Pesticide Co., Ltd.

 10  

Altivi 0.3EC

Azadirachtin

sâu tơ, sâu xanh/ rau cải xanh; nhện đỏ, rầy xanh/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam, quýt; sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa

Công ty CP Nicotex

 11  

Amara 55 EC

Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l

sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ/ cải xanh; sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ xít muỗi, bọ trĩ, rệp/ chè; sâu xanh da láng/ đậu xanh; sâu đục quả/ đậu tương; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài; mọt đục cành/ cà phê; rệp sáp/ hồ tiêu; bọ trĩ, sâu đục thân/ điều

Công ty  TNHH  SX -TM & DV           Ngọc Tùng

 12  

AMETINannong 5.5EC

Abamectin

nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ cải bắp; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty TNHH           An Nông

 13  

Angun 5 WDG

Emamectin benzoate

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP BVTV             An Giang

 14  

Anisaf SH-01 2L

Polyphenol chiết xuất từ Bồ kết (Gleditschia australis), Hy thiêm (Siegesbeckia orientalis), Đơn buốt (Bidens pilosa), Cúc liên chi dại (Parthenium hystherophorus)

rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; sâu xanh, sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải, rau cải; sâu xanh, sâu khoang/ dưa chuột; sâu khoang, muội đen, rệp đào/ thuốc lá

Viện nghiên cứu đào tạo và tư vấn khoa học công nghệ (ITC)

 15  

Bamectin 5.55EC, 22.2WG

Abamectin

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu vẽ bùa/ cam; sâu ăn lá/ chôm chôm, sầu riêng

Công ty TNHH TM – SX Phước Hưng

 16  

Bizechtin 1.0EC

Azadirachtin

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Cây trồng Bình Chánh

 17  

Bnongduyen 2.0 EC

Abamectin

sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu tơ/ bắp cải

Công ty TNHH          Nông Duyên

 18  

Brightin 4.0 EC

Abamectin

sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu xanh da láng, sâu đục quả/ đậu tương; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu

Công ty TNHH               Hóa Nông Hợp Trí

 19  

Catcher 2EC

Abamectin

sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; dòi đục lá/ rau bó xôi

Sinon Corporation, Taiwan

 20  

Delfin WG (32BIU)

Bacillus thuringiensis var.kurstaki

sâu xanh/ cà chua, hoa hồng, hành; sâu đục quả/ vải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu khoang, sâu xanh/ bắp cải; sâu róm/ thông

Certis USA

 21  

Disrex 0.6 SL

Matrine 0.5 % + Oxymatrine 0.1 %

sâu ăn hoa/ xoài, sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh/ lạc

Công ty TNHH         An Nông

 22  

Divasusa 21EC

 

Abamectin 18g/l + Emamectin benzoate 3g/l

bọ nhảy, sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa; rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu róm/ thông

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

 23  

Eagle 5 EC

Emamectin benzoate

sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu tơ/ bắp cải; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng/ bông vải; bọ trĩ/ điều

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

 24  

Emaben 2.0EC, 3.6WG

Emamectin benzoate

bọ xít muỗi, rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; bọ xít, sâu đục quả/ vải; rầy bông/ xoài; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; rệp, sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu đục bẹ, nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

 25  

Focal 1.9 EC

Emamectin benzoate

bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH - TM Tân Thành

 26  

Gasrice 5EC, 10EC

Emamectin benzoate 1g/l (5g/l) + Matrine 4g/l (5g/l)

sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu tơ/ bắp cải; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng/ bông vải; bọ trĩ/ điều

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

 27  

Green bamboo 0.3EC

Azadirachtin

sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ cam; rệp đào/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH          Lợi Nông

 28  

Hải cẩu 3.0EC

Abamectin 2% + 1% Emamectin benzoate

sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương

Công ty TNHH           Nông nghiệp Xanh

 29  

Javitin                      18EC, 36EC, 100WP

Abamectin

18EC: sâu cuốn lá, nhện gié, bọ xít, sâu phao/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, nhện đỏ/ chè; dòi đục lá/ cà chua; rệp sáp/ cà phê  36EC: sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; nhện lông nhung/ vải; sâu đục quả/ xoài; bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè                                     100WP: sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ, sâu cuốn lá lúa; sâu đục quả vải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè

Công ty CP                      Nông dược Nhật Việt

 30  

Longciannong          1.8 EC, 3.6 EC

Abamectin

sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu

DNTN Long Hưng

 31  

Longphaba                     1.8 EC, 3.6 EC

Abamectin

sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié /lúa

Công ty TNHH TM DV Long Phú

 32  

Lutex 0.5EC

Methylamine avermectin

sâu tơ, rệp muội/ bắp cải; nhện đỏ, bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, bọ trĩ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ nho; sâu xanh/ bông vải, lạc; sâu cuốn lá nhỏ, bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH Vật tư và Nông sản          Song Mã

 33  

Mãng xà 1.9 EC

Emamectin benzoate

sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ dưa hấu

Công ty TNHH              Nông nghiệp Xanh

 34  

Marigold 0.36AS

Matrine

rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ cà phê; rầy xanh/ xoài; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ vải; bọ xít/ điều; sâu đục quả/ chôm chôm; sâu tơ/ bắp cải; thối quả/ xoài; mốc xám/ nho, dưa hấu, vải

Công ty TNHH TM & DV XNK               Thuận Thành

 35  

Mectinsuper            3.6EC, 37EC

Abamectin 3.5g/l (36g/l) + Azadirachtin 0.1g/l (1g/l)

sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; sâu vẽ bùa/ bưởi; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

 36  

Mekomectin           0.2EC, 1.0EC, 1.9EC

Emamectin benzoate

sâu xanh/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cam

Jiangsu Fengdeng Pesticide Co., Ltd

 37