(Đăng Công báo Tháng 4/2006, số 19+20 ngày 16/04/2006)

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP SỐ 05/2006/QĐ-BCN
NGÀY 07 THÁNG  04 NĂM 2006 VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC
HÓA CHẤT CẤM XUẤT KHẨU, CẤM NHẬP KHẨU THEO QUY ĐỊNH
TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 12/2006/NĐ-CP NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2006
CỦA CHÍNH PHỦ

 

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP

 

Căn cứ Nghị định số 55/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lư mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài;

Căn cứ Nghị định số 100/2005/NĐ-CP ngày 03 tháng 8 năm 2005 của Chính phủ về thực hiện Công ước cấm phát triển sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá huỷ vũ khí hoá học;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Cơ khí, Luyện kim và Hoá chất,

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố Danh mục hoá chất cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu theo quy định tại Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lư mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài (có Danh mục kèm theo).

Việc xuất khẩu, nhập khẩu hoá chất thuộc Danh mục hoá chất cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu trong những trường hợp đặc biệt cho mục đích nghiên cứu, y tế, dược phẩm hoặc bảo vệ thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 100/2005/NĐ-CP ngày 03 tháng 8 năm 2005 của Chính phủ về thực hiện Công ước cấm phát triển sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá huỷ vũ khí hoá học.

 

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 5 năm 2006.

 

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Nguyễn Xuân Thuư


 

DANH MỤC

Hoá chất cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu

(Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2006/QĐ-BCN
ngày 07  tháng 4 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp)

 

STT

Tên hoá chất

Số  CAS

Mă số HS

A

Các hoá chất độc

 

 

1

Các hợp chất O‑Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl)

(Me, Et, n‑Pr hoặc i‑Pr)‑phosphonofluoridate

Ví dụ: Sarin O‑Isopropylmethylphosphonofluoridate    

Soman: O‑Pinacolyl methylphosphonofluoridate

 

107‑44‑8

 

96‑64‑0

 

 

 

2931.00

2

Các hợp chất O‑Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) N,N‑dialkyl

(Me, Et, n‑Pr hoặc i‑Pr) phosphoramidocyanidate

Ví dụ. Tabun: O‑Ethyl N,N‑dimethyl phosphoramidocyanidate             

 

 

77‑81‑6

 

 

2931.00

3

Các hợp chất O‑Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) S‑2‑dialkyl

(Me, Et, n‑Pr hoặc i‑Pr)‑aminoethyl alkyl

(Me, Et, n‑Pr hoặc i‑Pr) phosphonothiolate và  các muối

Alkyl hoá hoặc proton hoá tương ứng

Ví dụ. VX: O‑Ethyl S‑2‑diisopropylaminoethyl  methyl phosphonothiolate                  

 

 

 

 

50782‑69‑9

 

2930.90

 

 

 

2930.90

4

Các chất khí gây bỏng chứa lưu huỳnh (Sulfur mustard):

2‑Chloroethylchloromethylsulfide (2625‑76‑5)

Khí gây bỏng chứa lưu huỳnh: Bis(2‑chloroethyl)sulfide

Bis(2‑chloroethylthio)methane    (63869‑13‑6)

Sesquimustard:  1,2‑Bis(2‑chloroethylthio) ethane      (3563‑36‑8)

1,3‑Bis(2‑chloroethylthio)‑n‑propane(63905‑10‑2)

1,4‑Bis(2‑chloroethylthio)‑n‑butane (142868‑93‑7)

1,5‑Bis(2‑chloroethylthio)‑n‑pentane (142868‑94‑8)

Bis(2‑chloroethylthiomethyl)ether (63918‑90‑1)

Khí gây bỏng chứa lưu huỳnh và oxy:        Bis(2‑chloroethylthioethyl) ether    

 

 

2625-76-5

505-60-2

 

63869-13-6

 

3563-36-8

63905-10-2

142868-93-7

142868-94-8

63918-90-1

63918-89-8

 

 

2930.90

2930.90

 

2930.90

 

2930.90

2930.90

2930.90

2930.90

2930.90

2930.90

5

Các hợp chất Lewisite (chứa Arsen):

Lewisite 1:  2‑Chlorovinyldichloroarsine 541‑25‑3)

Lewisite 2:  Bis(2‑chlorovinyl) chloroarsine            (40334‑69‑8)

Lewisite 3:  Tris(2‑chlorovinyl) arsine (40334‑70‑1)

 

541-25-3

40334-69-8

 

40334-70-1

 

2931.00

2931.00

2931.00

6

Hơi cay chứa nitơ (Nitrogen mustard):

HN1:  Bis(2‑chloroethyl) ethylamine (538‑07‑8)

HN2:  Bis(2‑chloroethyl) methylamine (51‑75‑2)

HN3:  Tris(2‑chloroethyl) amine                

 

538-07-8

51-75-2

555-77-1

 

2921.19

2921.19

2921.19

7

Saxitoxin  (35523‑89‑8)(8)

35523-89-8

3002.90

8

Ricin

9009-86-3

3002.90

B

Các tiền chất

 

 

9

Các hợp chất alkyl (Me, Et, n‑Pr or i‑Pr) phosphonyldifluoride

Ví dụ: DF:  Methylphosphonyldifluoride           

 

 

676‑99‑3

 

 

2931.00

10

Các hợp chất O‑Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl)

(Me, Et, n‑Pr hoặc i‑Pr)‑aminoethyl alkyl

(Me, Et, n‑Pr hoặc i‑Pr) phosphonite và các muối 

Alkyl hoá hoặc protonat hoá tương ứng

Ví dụ. QL:        O‑Ethyl O‑2‑diisopropylaminoethyl methylphosphonite                        

 

 

 

 

 

57856‑11‑8

 

 

 

 

 

2931.00

11

Chlorosarin: O‑Isopropyl methylphosphonochloridate 

1445‑76‑7

2931.00

12

Chlorosoman:O‑Pinacolyl methylphosphonochloridate

7040‑57‑5

2931.00