|
Bộ Thương mại ---------------- Số: 1022/1999/QĐ-BTM |
Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------- Hà Nội, ngày 01 tháng 9 năm 1999 |
Quyết định của Bộ trưởng Bộ
Thương mại
Ban hành Danh mục hàng hoá không
thuộc đối tượng doanh nghiệp
có vốn đầu tư nước ngoài
mua tại Việt Nam để xuất khẩu
Bộ trưởng Bộ Thương mại
-Căn
cứ Nghị định số 10/1998/NĐ-CP ngày 23/01/1998 của Chính phủ về một số
biện pháp khuyến khích và bảo đảm hoạt động đầu tư trực tiếp nước
ngoài tại Việt Nam;
-Căn
cứ Quyết định số 53/1999/QĐ-TTg ngày 26/3/1999 của Thủ tướng Chính
phủ về một số biện pháp khuyến khích đầu tư trực tiếp nước ngoàI;
-Căn
cứ Quyết định số 254/1998/QĐ-TTg ngày 30/12/1998 của Thủ tướng Chính
phủ về điều hành xuất nhập khẩu hàng hoá năm 1999;
Quyết định
Điều
1: Nay ban hành Danh mục hàng hoá không thuộc đối tượng doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoàI mua tại Việt Nam để xuất khẩu.
Danh mục này thay thế Danh mục III Phụ lục I kèm theo Quyết định số
0321/1998/QĐ-BTM ngày 14/3/1998 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc
ban hành Quy định chi tiết thực hiện Nghị định số 12/CP ngày
18/2/1997 và Nghị định số 10/1998/NĐ-CP ngày 23/01/1998 của Chính phủ
liên quan đến xuất nhập khẩu, tiêu thụ sản phẩm tại Việt nam và gia
công của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các bên hợp
doanh trên cơ sở hợp đồng hợp tác kinh doanh.
Điều
2:
Các doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy phép kinh
doanh để sản xuất những mặt hàng thuộc Danh mục này,thì thực hiện
việc xuất khẩu theo Giấy phép đầu tư hoặc Giấy phép kinh doanh.
ĐIều
3:
Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./.
|
Nơi
nhận: -Văn phòng
Chính phủ. -Các Bộ,
cơ quan ngang Bộ, cơ quan
thuộc Chính phủ. -UBND các
tỉnh,thành phố. -Ban QL các
khu CN. -Sở TM các
tỉnh -Công báo. -Các Vụ, cục BTM. |
Kt. Bộ trưởng Bộ Thương mại Thứ trưởng Mai Văn Dâu (Đã ký) |
Danh mục
Hàng hoá không thuộc đối tượng
doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoàI mua để xuất khẩu
(Ban hành kèm theo Quyết định
số 1022/1999/QĐ-BTM
ngày 01/9/1999)
1-Cà
phê nhân.
2-Động
vật rừng xuất khẩu
3-Thực
vật dùng làm giống.
4-Đá
quí, kim loạI quí,ngọc trai tự nhiên.
5.Sản
phẩm gỗ (trừ hàng thủ công mỹ nghệ,hàng xuất khẩu từ gỗ rừng trồng,
hàng sản xuất từ gỗ nhập khẩu, hàng sản xuất từ ván nhân tạo thực
hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ tạI Quyết định số
136/1998/QĐ-TTg ngày 31/7/1998).
6-Khoáng
sản.
------------------------------