B Thương mi                                                          Cng hoà xã hi ch nghĩa Vit Nam

                                                                                                                   Độc lp - T do - Hnh phúc

                   S 33/2006/QĐ-BTM                                                                                    Hà Ni, ngày 16 tháng 10 năm 2006

Quyết định

V vic nhp khu theo hn ngch thuế quan đối vi hàng hoá có xut
x
Campuchia vi thuế sut thuế nhp khu
0%

B trưởng B Thương mi

Căn c Bn Tho thun gia B Thương mi CHXHCH Vit Nam và B thương mi Vương quc Campuchia v các mt hàng nông sn có xut x Campuchia được hưởng ưu đãi thuế sut thuế nhp khu Vit Nam bng 0% ký ngày 3 tháng 8 năm 2006;

Căn c Ngh định s 29/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2004 ca Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Thương mi;

Thc hin ý kiến ch đạo ca Th tướng Chính ph ti văn bn s 44/TTg-QHQT ngày 18 tháng 8 năm 2006 v tho thun hàng nông sn Campuchia được min thuế nhp khu;

Theo đề ngh ca V trưởng V Xut nhp khu;

Quyết định

Điu 1. áp dng hn ngch thuế quan đối vi hai nhóm mt hàng nhp khu có xut x Campuchia được hưởng ưu đãi thuế nhp khu bng 0% (không phn trăm) gm: go và lá thuc lá khô. Mã s hàng hoá và tng lượng hn ngch thuế quan được hưởng ưu đãi thuế sut thuế nhp khu bng 0% ca các nhóm mt hàng theo Ph lc I kèm theo Quyết định này.

Điu 2. Thương nhân Vit Nam được nhp khu go và lá thuc lá khô theo hn ngch thuế quan được hưởng ưu đãi thuế sut thuế nhp khu bng 0%. Riêng đối vi lá thuc lá khô, ch nhng thương nhân có giy phép nhp khu thuc lá nguyên liu để được hưởng thuế sut thuế nhp khu trong hn ngch thuế quan do B Thương mi cp theo Thông tư s 04/2006/TT-BTM ngày 6 tháng 4 năm 2006 ca B Thương mi mi được phép nhp khu (s lượng nhp khu b tr vào giy phép nhp khu thuc lá nguyên liu do B Thương mi cp).

Điu 3. Hàng hoá nhp khu nêu ti Điu 1 Quyết định này được thông quan qua các cp ca khu quc tế, các cp ca khu quc gia nêu ti Ph lc II kèm theo Quyết định này. Th tc nhp khu hàng hoá trong hn ngch thuế quan được hưởng ưu đãi thuế sut thuế nhp khu bng 0% được gii quyết ti hi quan ca khu nơi làm th tc nhp khu hàng hoá theo nguyên tc tr lùi t động (tng s lượng hàng nhp khu được hưởng ưu đãi thuế tr đi s lượng hàng nhp khu ca tng mt hàng có Giy chng nhn xut x hàng hoá mu S - C/O form S).

Điu 4. Quyết định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày k t ngày đăng công báo và áp dng cho các T khai hàng hoá nhp khu đăng ký vi cơ quan Hi quan k t ngày 01 tháng 9 năm 2006./.

KT. B trưởng

Th trưởng

Phan Thế Ru     

 


 

ph lc I

Mã s hàng hoá và tng lượng hn ngch thuế quan nhp khu t Campuchia
(Kèm theo Quyết định s 33/2006/QĐ-BTM ngày 16 tháng 10 năm 2006 ca B Thương mi)

TT

tên hàng

mã số hàng hoá

Tổng lượng năm 2006

tổng lượng năm 2007

tổng lượng năm 2008 trở đi

I

Gạo

 

30.000 tấn

100.000 tấn

Sẽ công bố sau khi Bộ Thương mại Việt Nam ký thoả thuận với Bộ Thương mại Campuchia

1

Gạo thơm nguyên hạt

1006.30.11.00

2

Gạo thơm không quá 5% tấm

1006.30.12.00

3

Gạo thơm trên 5% đến 10% tấm

1006.30.13.00

4

Gạo thơm trên 10% đến 25% tấm

1006.30.14.00

5

Gạo thơm khác

1006.30.19.00

6

Gạo nếp

1006.30.30.00

II

Lá thuốc lá khô

 

1.000 tấn

3.000 tấn

1

Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại Virgina đã sấy bằng không khí nóng

2401.10.10.00

2

Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại Virgina chưa sấy bằng không khí nóng

2401.10.20.00

3

Lá thuốc lá chưa tước cọng loại khác, loại Virgina đã sấy bằng không khí nóng

2401.10.30.00

4

Lá thuốc lá chưa tước cọng loại khác, loại Virgina chưa sấy bằng không khí nóng

2401.10.90.00

 


 

Ph lc II
Danh sách các c
p ca kh
u

(Kèm theo Quyết định s 33/2006/QĐ-BTM
ngày 16 tháng 10 n
ăm 2006 ca B Thương mi
)

TT

Phía Việt Nam

Phía Campuchia

1

Lệ Thanh (tỉnh Gia Lai)

An Đông Pếch (tỉnh Rattanakiri)

2

Buprăng (tỉnh Đắc Nông)

Ô răng (tỉnh Modokiri)

3

Bo Nuê (tỉnh Bình Phước)

Xnun (tỉnh Cro Chê)

4

Xa mát (tỉnh Tây Ninh)

Trapeng Phlong (tỉnh Công Pông Chàm)

5

Tràng Riệc (tỉnh Tây Nguyên)

Đa (tỉnh Công Pông Chàm)

6

Cà Tum (tỉnh Tây Ninh)

Chăn Mun (tỉnh Công Pông Chàm)

7

Tống Lê Chân (tỉnh Tây Ninh)

Sa Tum (tỉnh Công Pông Chàm)

8

Mộc Bài (tỉnh Tây Ninh)

Ba Vét (Tỉnh Xvay Riêng)

9

Phước Tân (tỉnh Tây Ninh)

Bos mon (tỉnh Xvay Riêng)

10

Bình Hiệp (tỉnh Long An)

Pray Vo (tỉnh Xvay Riêng)

11

Vàm Đồn (tỉnh Long An)

Sre Barang (tỉnh Xvay Riêng)

12

Dinh Bà (tỉnh Đồng Tháp)

Bon Tia Chak Cray (tỉnh Pray Veng)

13

Song Tiền (Vĩnh Xương tỉnh An Giang và Thường Phước (tỉnh Đồng Tháp)

Caôm Samno (tỉnh Cang Đan)

Côc Rô Ca (tỉnh Ta Keo)

14

Khánh Bình (tỉnh An Giang)

Chrây Thum (tỉnh Cang Đan)

15

Tịnh Biên (tỉnh An Giang)

Phnomdom (tỉnh Ta Keo)

16

Xà Xía (tỉnh An Giang)

Lốc (tỉnh Cam Pốt)