BỘ THƯƠNG MẠI CỘNG HOÀ XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
----------- Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số : 2581 /2005/QĐ-BTM ------------------------------------
Hà Nội, ngày 26 tháng 10 năm 2005
đối với hai mặt hàng có xuất xứ từ Lào với thuế suất thuế nhập khẩu 0%
BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI
Căn cứ Bản Thoả thuận giữa Bộ Thương mại CHXHCN Việt Nam và Bộ Thương mại CHDCND Lào về các mặt hàng được hưởng ưu đăi thuế suất thuế nhập khẩu Việt-Lào, kư ngày 28 tháng 7 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 29/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2004 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thương mại;
Thực hiện ư kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 4672/VPCP-QHQT ngày 19 tháng 8 năm 2005 về việc phê duyệt Thoả thuận với Bộ Thương mại Lào về các mặt hàng Việt, Lào được hưởng ưu đăi về thuế suất thuế nhập khẩu,
QUYẾT ĐỊNH :
Điều 1. Chỉ định các doanh nghiệp nêu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2005 các mặt hàng gạo, lá và cọng thuốc lá, có xuất xứ từ Lào, với thuế suất thuế nhập khẩu 0% theo các hợp đồng nhập khẩu kư với các doanh nghiệp đầu mối của Lào thông báo tại Phụ lục II đính kèm.
Điều 2. Hàng hoá nhập khẩu của các doanh nghiệp nêu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu trong hạn ngạch thuế quan 0% với điều kiện được thông quan qua các cửa khẩu quy định trong Bản Thỏa thuận giữa Bộ Thương mại CHXHCN Việt Nam và Bộ Thương mại CHDCND Lào (nêu tại Phụ lục III đính kèm) và nằm trong tổng số lượng hạn ngạch thuế quan năm 2005. Thủ tục nhập khẩu hàng hoá với thuế suất ưu đăi được giải quyết tại hải quan cửa khẩu nơi làm thủ tục nhập khẩu hàng hoá theo nguyên tắc trừ lùi tự động (tổng số lượng hạn ngạch thuế quan trừ đi số lượng hàng nhập khẩu của từng mặt hàng có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá mẫu S - C/O form S, được cơ quan có thẩm quyền của CHDCND Lào cấp theo quy định).
Hàng nhập khẩu vượt quá tổng số lượng hạn ngạch thuế quan sẽ áp dụng mức thuế suất giảm 50% như quy định đối với các mặt hàng thuộc danh mục I, Điều 1 Quyết định 60/2005/QĐ-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2005 của Bộ Tài chính hoặc mức thuế suất MFN đối với các mặt hàng thuộc diện áp dụng hạn ngạch thuế quan khác.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và có hiệu lực đến 31 tháng 12 năm 2005.
Điều 4. Các doanh nghiệp nêu tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này chịu trách nhiệm thực hiện và báo cáo kết quả về Bộ Thương mại, chậm nhất là ngày 31 tháng 12 năm 2005.
KT. Bộ trưởng
Nơi nhận: Thứ trưởng
- Thủ tướng, các Phó thủ tướng Chính phủ,
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ,
- Văn pḥng Chủ tịch nước, Văn pḥng Quốc hội,
- Văn pḥng TW và Ban Kinh tế TW,
- Viện KSND tối cao.
- Toà án ND tối cao,
- Cơ quan TW của các Đoàn thể,
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra Văn bản) Phan Thế Ruệ
- UBND các tỉnh , T.P trực thuộc TW,
- S? Thương mại các t?nh, TP. trực thuộc TW
- Công báo,
- Bộ Thương mại: Bộ trưởng, các Thứ trưởng
các Vụ, Cục, các đơn vị trực thuộc
- Các doanh nghiệp nêu tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Quyết định này.
- Lưu : VT, XNK
| PHỤ LỤC I | |||
| DANH SÁCH DOANH NGHIỆP ĐẦU MỐI NHẬP KHẨU THEO HẠN NGẠCH THUẾ QUAN NĂM 2005 | |||
| HAI MẶT HÀNG CÓ XUẤT XỨ TỪ LÀO | |||
| (Ban hành kèm theo Quyết định số 2581/2005/QĐ-BTM ngày2 6/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Thương mại) | |||
| TT | Mặt hàng, doanh nghiệp | Tổng lượng | Mă số HS của hàng hoá |
| hạn ngạch | |||
| năm 2005 | |||
| I- Gạo các loại | 15.000 tấn | 1006.30.11, 1006.30.12, 1006.30.13, 1006.30.14 | |
| 1006.30.19, 1006.30.30, 1006.30.61, 1006.30.62 | |||
| 1006.30.63, 1006.30.64, 1006.30.69 | |||
| 1 | Tổng công ty Lương thực Miền Bắc | ||
| 2 | Công ty Lương thực Thanh Nghệ Tĩnh | ||
| 3 | Công ty Thương mại Quảng Trị | ||
| 4 | Công ty Đầu tư Hợp tác Kinh tế Việt Lào | ||
| 5 | Công ty Thương mại Tổng hợp Miền Núi | ||
| Quảng Trị | |||
| 6 | Siêu thị Lào * | ||
| 7 | Công ty cổ phần Nông sản Xuất nhập khẩu | ||
| Tổng hợp Nghệ An | |||
| II- Lá và cọng thuốc lá | 1.500 tấn | 2401.10.10, 2401.10.20, 2401.20.10 | |
| 2401.20.40, 2401.30.10 | |||
| 1 | Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam | ||
| 2 | Công ty Thuốc lá Bến Thành | ||
| 3 | Tổng công ty Khánh Việt | ||
| * Ghi chú: Riêng Siêu thị Lào chỉ được nhập khẩu gạo để bán trong Siêu thị, không được phép bán ra thị trường. | |||
| PHỤ LỤC II | ||
|
DANH SÁCH CÁC DOANH NGHIỆP
ĐƯỢC BỘ THƯƠNG MẠI LÀO CHỈ ĐỊNH XUẤT KHẨU CÁC MẶT HÀNG THEO HẠN NGẠCH THUẾ QUAN SANG VIỆT NAM NĂM 2005 |
||
|
(Ban hành kèm theo Quyết
định số 2581/2005/QĐ-BTM ngày 26 tháng 10 năm 2005 của Bộ Thương mại) |
||
| Số TT | Mặt hàng, doanh nghiệp | Địa chỉ |
| I- Lá và cọng thuốc lá | ||
| 1 | Công ty Thuốc lá Lào (Lao Tabacco Limited) |
Km8, đường Thaduea, thủ đô
Vientiane Tel : (856-21) 352708 - 352527 - 323144 |
| II- Gạo | ||
| 1 | Công ty Quốc doanh Lào XNK (Societe Lao Import - Export) |
Ban Hatsady Tay, Muong
ChanthaBouly, thủ đô Vientiane Tel : 856.21.215043; Fax : 856.21.217045 |
| 2 | Công ty PhouPhet XNK (Phouphet Import - Export Co., Ltd) |
177/1 Ban Anou, thủ đô
Vientiane Tel : 856.21.251222 |
| 3 |
Công ty Quốc doanh XNK lương
thực Vientiane (State Food Stuffs Vientiane Enterprise Import - Export) |
Ban Phôn Mi Tay, Muong
ViengKham, tỉnh Vientiane Tel : 856.23.431085 |
| 4 |
Công ty Thương mại XNK
Xaysavang (Xaysavang Trading Import - Export) |
Ban Anousone xay, Muong
Paksan tỉnh Bolikhamxay Tel : 856.54.212215; Fax : 856.54.212215 |
| 5 |
Công ty Thương mại phát
triển XNK (Xieng Khouang State Enterprise For Imprt - Export) |
Ban Phônsavanh Tay, Muong
Pek, quốc lộ 7, tỉnh Xiêng Khoang ; Tel : 856.61.312170 |
| 6 |
Công ty Thương mại tư nhân
Xaixamone (Xaixamone Export - Import Commercial company) |
Ban Densavanh, Muong SêPôn,
tỉnh Savannakhet Tel : (856-20) 2312552 - 8567987 |
| 7 |
Công ty Thương mại XNK
Bouasavanh (Bouasavanh trading Import - Export) |
Ban Paksoong, Muong Xoong
Khone, tỉnh Savannakhet Tel : Tel : 856.41.530011 |
| 8 |
Công ty Quốc doanh phát
triển nông thôn XNK (Sekong Rural Development Export - Import Company) |
Ban Phôn May Houa muong,
Muong Lamam, tỉnh SeKong Tel : (856-38) 211105 - 211302; DĐ : (856-20) 9837011 - 5737529 |
| 9 |
Công ty Thương mại XNK (Import - Export company, Sekong province, Lao P.D.R) |
Ban Wat Luang, Muong Lamam
tỉnh SêKong Tel : 856.20.5638251 |
| 10 |
Tập đoàn sản xuất và chế
biến nông sản (Lao Agro Processing Group) |
Bản Noỏng Bon, đường Thạt
Luổng - thủ đô Vientiane Tel : 856.21.812094; Fax : 856.21.414922 |
| 11 |
Công ty XNK Thương mại Phan
Phet (Phan Phet Trading Import - Export Co. Ltd) |
Đường Thà đừa, Huyện Hạt Xai
Phong, VC Tel : 856.21.812094, DĐ : 856.20.9901666 |
| 12 |
Doanh nghiệp XNK tư nhân
Phanavanh (Societekhen Phanavanh Import - Export) |
Đường Phetxalath, 198/2 Bản
Xay nha phum- Huyện Khan thabuli Tel : 856.41.212351; DĐ : 856.20.5540671 Fax : 856.41.251217 |
| 13 | Công ty Thương mại quốc doanh (Trading State Company) |
Bản Nakokphô, huyện Salavan Tel : 856.34.211078 |
| 14 |
Công ty Thương mại Văng Vơn
(Vang Veuan Trading Company) |
Bản Nakokphô, huyện Salavan Tel : 856.34.211079 |
| 15 |
Công ty Thương mại XNK
Xayxanạ (Xayxana Import - Export Trading Co. Ltd) |
Bản Thà Luổng, huyện Pakse Tel/Fax : 856.31.252919; DĐ : 856.20.576 |
| PHỤ LỤC III |