B Thương mại -                                                  Cộng hoà xă hội ch nghĩa Việt Nam

       b tài nguyên và môi trường -                                               Độc lập - T do - Hạnh phúc

                b giao thông vận tải

       S 12/2005/TTLT/BTM-BTNMT-BGTVT                            Hà Nội, ngày 08 tháng 07 năm 2005

Thông tư liên tịch

Hướng dẫn điều kiện an toàn môi trường
bi
ển đối với hoạt động cung ứng dầu cho tàu bi
n

Căn c Lut Bo v môi trường ngày 27 tháng 12 năm 1993;

Căn c B Lut Hàng hi Vit Nam ngày 30 tháng 6 năm 1990;

Căn c Ngh định s 160/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2003 ca Chính ph v Qun lư hot động hàng hi ti cng bin và khu vc hàng hi ca Vit Nam;

Căn c Quyết định s 187/2003/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2003 ca Th tướng Chính ph v vic ban hành Quy chế qun lư kinh doanh xăng du;

Liên B: Thương mi - Tài nguyên và Môi trường - Giao thông Vn ti hướng dn v quy định điu kin an toàn môi trường bin đối vi hot động cung ng du cho tàu bin như sau:

I. Nhng quy đnh chung

1. Thông tư liên tch này hướng dn điu kin an toàn môi trường bin đối vi hot động cung ng du cho tàu bin áp dng đối vi các doanh nghip cung ng du cho tàu bin và các phương tin chuyên dùng cung ng du.

2. Gii thích t ng

Trong Thông tư liên tch này các t ng dưới đây được hiu như sau:

a) Du bao gm các sn phm hoá du dùng làm nhiên liu và các loi du nhn được s dng trên tàu bin.

b) Tàu cung ng du là phương tin chuyên dùng ch du để cung cp du cho tàu bin.

c) Doanh nghip cung ng du cho tàu bin là t chc, cá nhân thuc mi thành phn kinh tếđăng kư ngành ngh dch v cung ng tàu bin do cơ quan có thm quyn cp.

d) Hot động cung ng du cho tàu bin là hot động cung cp du t tàu cung ng du cho tàu bin.

đ) S c tràn du là hin tượng du tràn ra bin, sông, vũng, vnh t hot động cung ng du gây ra ô nhim môi trường bin.

II. Điu kin đ các doanh nghip
 ho
t đng cung ng du cho tàu bi
n

1. Đối vi doanh nghip cung ng du cho tàu bin:

a) B trí đủ nhân lc, phương tin, thiết b k thut chuyên dùng và có quy tŕnh khai thác phù hp để sn sàng pḥng chng cháy, n, khc phc s c tràn du, bo v môi trường theo quy định ca pháp lut Vit Nam và các điu ước quc tế liên quan mà Vit Nam đă kư kết hoc gia nhp. Nhng người làm nhim v cung ng du phi được hun luyn thành tho nghip v pḥng, chng cháy n.

b)  Xây dng kế hoch, phương án ng phó s c tràn du, đầu tư các trang thiết b và t chc lc lượng bo đảm ngăn nga, ng phó kp thi, hiu qu s c tràn du theo quy định ca cp cơ s ti Quyết định s 129/2001/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2001 ca Th tướng Chính ph.

c) Xây dng các quy định v kim tra, s dng, vn hành tàu cung ng và các thiết b đảm bo yêu cu an toàn khi hot động cung ng du cho tàu bin

d) Thường xuyên gi liên lc cht ch vi cơ quan pḥng, chng cháy n, S Tài nguyên và Môi trường và Cng v Hàng hi trong khu vc để sn sàng phi hp ng cu s c tràn du, pḥng, chng cháy n.

đ) Trong trường hp có s c tràn du, doanh nghip cung ng du phi huy động kp thi mi ngun lc, ch động t chc ng phó, khc phc s c tràn du, hn chế ô nhim môi trường và báo cáo kp thi t́nh h́nh và din biến s c tràn du cho S Tài nguyên và Môi trường, Cng v Hàng hi. Đồng thi phi chu trách nhim bi thường thit hi do s c tràn du gây ra theo quy định ca pháp lut.

2. Đối vi tàu cung ng du:

a) Các trang thiết b hàng hi và pḥng nga ô nhim môi trường được Đăng kim Vit Nam hoc t chc đăng kim nước ngoài được cơ quan có thm quyn u quyn cp các giy chng nhn v an toàn k thut theo quy định ca pháp lut Vit Nam.

b) Có bo him trách nhim dân s ca ch tàu.

c) Trang thiết b pḥng, chng cháy nng phó s c tràn du, theo quy định ca pháp lut và các Điu ước quc tế có liên quan.

d) Thuyn trưởng xây dng kế hoch, phương án ng phó s c tràn du, định k t chc hun luyn và din tp nâng cao nghip v ng phó s c tràn du, kim tra, giám sát vic thc hin các quy định v pḥng, chng cháy n.

đ) Thuyn viên làm vic trên tàu cung ng du phi có giy hun luyn đặc bit được cơ quan có thm quyn cp.

e) Thc hin chế độ ghi chép nht kư rơ ràng và đầy đủ.

3. Khi tiếp nhn du doanh nghip cung ng du và tàu cung ng phi:

a) Chun b sn sàng trang thiết b dp cháy, ngăn nga n, ng phó s c tràn du và pḥng nga ô nhim môi trường.

b) Đóng kín các ca mn phía có tàu cung ng du.

c) Chp hành các quy tŕnh, quy tc an toàn k thut khi tiếp nhn du.

d) B trí người thường trc nơi tiếp nhn du.

đ) Không cho tu bin khác, phương tin thu khác cp mn tu cung ng và không bơm du qua các loi ng, ṿi hoc khp ni không bo đảm tiêu chun k thut.

Ngoài các quy định trên, khi hot động tu cung ng du phi thc hin đầy đủ các quy định ca pháp lut Vit Nam và các Điu ước quc tế có liên quan.

III. Kim tra, giám sát và x lư vi phm

1. Cng v Hàng hi ch tŕ phi hp S Tài nguyên và Môi trường, S Thương mi kim tra, giám sát theo chuyên ngành ca ḿnh vic thc hin quy định trong Thông tư liên tch này đối vi hot động cung ng du cho tu bin.

2. Mi t chc, cá nhân có hành vi vi phm Thông tư này th́ tu theo mc độ vi phm s b x lư theo quy định ca pháp lut hin hành.

3. Thông tư liên tch này có hiu lc thi hành sau 15 ngày k t ngày đăng Công báo

 

KT. Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thứ trưởng

Phạm Khôi Nguyên

 

KT. Bộ trưởng
 Bộ Thương mại
Thứ trưởng

Phan Thế Ruệ

 

KT. B trưởng
                                B
Giao thông vn ti                                  
Th
trưở
ng

Phm Thế Minh