BẢNG GIÁ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ BAN HÀNH

KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH Số : 149/2002/QĐ/BTC NGÀY 09 THÁNG 12 NĂM 2002

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo quyết định số : 88 ngày 16 tháng 7 năm 2003

của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CHƯƠNG 29

 

 

* Hoá chất NaOH

Tấn

225,00

* Gaz lạnh :

- Loại R 12 ( Dichlorodifluoromethane )

- Loại R 22 ( Clorodifluoromethane )

 

Kg

Kg

 

1,60

1,20

* Nguyên liệu sản xuất tân dược :

- Paracetamol

- Sodium Starch Glycolatet

 

Kg

Kg

 

2,00

4,00

- Isoleucine

- Leucine

- Phenilalanine

Kg

Kg

Kg

100,00

35,00

70,00

 

CHƯƠNG 30

 

 

* Tân dược do Hàn quốc sản xuất :

- Elbas Softcap

- SilyBean Comp ( 60 viên / hộp )

- Levotin 25 mg ( 30 viên / hộp )

- Deawon Trigel Suspension 10 ml / gói / 20 gói / hộp )

- Augmex 625 mg ( 20 viên / hộp )

- Dacle Eye drop ( 10 ml/ chai )

- Ratidin ( 100 viên / hộp )

- Hepagan Soft cap ( 60 viên / hộp )

 

Viên

Hộp

Hộp

Hộp

 

Hộp

Chai

Hộp

Hộp

 

0,08

3,50

2,40

1,60

 

5,50

0,80

2,00

2,60

- Daewon Dexamethasone 5 mg / 1 ống ( 50 ống / hộp ).

- Rintin 300 mg ( Ranitidine ) 100 viên / hộp

- Hamoxil Inj ( 10 lọ / hộp )

- Painac Inj ( 50 ống / hộp )

Hộp

 

Hộp

Hộp

Hộp

3,70

 

2,70

12,00

2,80

- Gentriderm cream 10 gr / tuýp / hộp

- Ibuprofen 400 mg ( 500 viên hộp )

- Zent soft cap ( 60 viên / hộp )

- Diens soft cap ( 60 viên / hộp )

Hộp

Hộp

Hộp

Hộp

0,35

7,80

3,50

6,00

- Daehwa Piroxicam 20 mg ( 100 viên /hộp )

- Ausmin capsule ( 100 viên / hộp )

- Cermin 0,25 mg ( 500 viên / hộp )

Hộp

Hộp

Hộp

1,80

4,00

7,80

- Dịch truyền DEXTROSE 5% ( chai 500 ml )

- Dexacom 5 mg ( 50 ống / hộp )

Chai

Hộp

0,60

3,50

- Azicin Daehan cap ( Clindamicine 150 mg ) 100 viên / hộp

- Betacloge Cream 15 gr / tuýp

- Fulseed Solf ( 100 viên / hộp )

Hộp

 Tuýp

Hộp

6,00

 0,40

4,00

- Varogel Sus 10 ml / gói ( 20 gói / hộp )

Hộp

1,20

- Nazol - G Cream ( 10 gr / tuýp )

- Kosena Solf cap. ( 30 viên / hộp )

- Kozhi solf cap. ( 30 viên / hộp )

- Tepitin ( L- Custine , Vitamin B.6 ) 100 viên / hộp

Tuýp

Hộp

Hộp

Hộp

0,35

2,00

2,00

2,80

- Vitagin Soft cap ( 30 viên / hộp )

Hộp

1,70

- Marin Plus ( 60 viên / hộp )

Hộp

3,20

- Clofen Inj 75 mg ( 10 lọ / hộp )

Hộp

0,90

- Gentrisone Cream ( 10 gr / tuýp )

Tuýp

0,50

- Rosiden Tab 20 mg ( 100 viên / hộp )

Hộp

2,00

- Lincotacin ( 100 viên / hộp )

Hộp

4,50

- Silkroi cream ( 10 gr / tuýp )

Tuýp

0,45

- Magnesium B.6 ( 50 viên / hộp )

Hộp

1,00

- Balamin 500 ( 100 viên / hộp )

Hộp

2,90

- Top Roll Gold ( 60 viên / hộp )

Hộp

3,50

- Cimetrone Inj 300 mg / 2 ml ( 10 ống / hộp )

Hộp

1,00

- Ginseng Vita ( 60 viên / hộp )

Hộp

2,90

- Sulpirin 50 mg ( 100 viên / hộp )

Hộp

1,90

- Oradox Cap / Cefadroxil 500 mg ( 100 viên / hộp )

Hộp

8,50

- Berason 2 mg ( 100 viên / hộp )

Hộp

6,60

* Tân dược do Aán độ sản xuất :

- Umetac 150 ( Ranitidine 150 mg ) 100 viên/ hộp

- Histac 300 mg (Ranitidine ) 10 viên / vĩ / 10 vĩ / hộp

- Azithromycine 250 mg ( 10 viên / hộp )

Hộp

Hộp

Hộp

2,40

3,80

2,20

- H.P Kit ( 6 viên / vĩ / 7 vĩ / hộp )

- Azithral 250 mg ( 6 viên / vĩ / 10 vĩ / hộp )

- Dinalgesic Plus ( 20 viên/hộp )

- Azee 250 mg ( 6 viên / vĩ )

- Liv 52 ( 100 viên / hộp )

Hộp

Hộp

Hộp

Hộp

6,00

4,50

0,48

4,50

0,80

- Neoflu ( 15 gr / tuýp )

- Provita Plus ( 30 viên / hộp )

- Cimetidine 400 mg ( 100 viên / hộp )

- Renitab 300 mg ( 100 viên / hộp )

- Flucort - N ( 15 gr / tuýp )

Tuýp

Hộp

Hộp

Hộp

Tuýp

0,20

1,00

2,00

2,00

0,20

- Volini Gel 30 gr / tuýp

- Roxithromycin 150 mg ( 100 viên / hộp )

- Clarisol 500 mg ( Clarithromycin ) 10 viên / hộp

Hộp

Hộp

Hộp

0,70

4,80

2,60

- Effer Paramax ( Paracetamol 500 mg ) 50 viên / hộp

Hộp

1,90

- Zecuf ( 20 viên / hộp )

- Clarisol 250 mg ( 10 viên / hộp )

- Limicin 500 ( 100 viên / hộp )

- Sorecools Lozenges ( 80 viên / hộp )

Hộp

Hộp

Hộp

Hộp

0,60

1,30

3,40

2,20

- Pyrazinamide 500 mg ( 1.000 viên / hộp )

Hộp

13,0

- Isoniazide 300 mg ( 500 viên / hộp )

Hộp

1,80

- Lincomycine 500 mg ( 100 viên / hộp )

Hộp

5,00

- Calcinol Syrup ( 60 ml / chai )

Chai

1,00

- Roxicure 150 mg ( 100 viên / hộp )

Hộp

4,00

- Gestid ( 100 viên / hộp )

Hộp

2,00

- Chericof ( 10 viên / hộp )

Hộp

0,50

- Dexovon ( Ibuprofen 200 mg ) 100 viên / hộp

Hộp

2,00

- Calcrem ( Clotrimazole ) 15 gr / tuýp

Tuýp

0,45

- Wormin 500 mg ( 20 viên / hộp )

Hộp

1,00

- Cytas 250 mg ( 30 viên / hộp )

Hộp

13,00

- Parvon Forte ( 100 viên / hộp )

Hộp

1,80

- Dinal Plus ( 20 viên / hộp )

Hộp

0,50

- Ibutran DS ( Ibuprofen 400 mg ) 20 viên / hộp

Hộp

0,40

- Divic 400 mg ( Ibuprofen 400 mg ) 20 viên / hộp

Hộp

0,40

- Alvic ( Ibuprofen 400 mg ) 20 viên / hộp

Hộp

0,40

- Coldaur ( 100 viên / hộp )

Hộp

1,60

- Combiderm Plus cream ( 10 gr / tuýp )

Tuýp

0,25

 

* Tân dược do Pháp sản xuất :

- Gastropulgite (30 gói/hộp)

- Berroca ( 10 viên / hộp ) lọai sủi

- Plenyl ( 15 viên / hộp ) loại sủi

- Klacid Forte 500 mg Clarithromicine ( 14 viên / hộp )

- Acticarbine ( 84 viên / hộp )

 

Hộp

Hộp

Hộp

Hộp

 Hộp

 

5,40

2,60

1,80

21,00

2,20

- Locacid Cream 30 gr / tuýp

Tuýp

2,30

- Efferalgan :

+ Loại 150 mg / gói ( 12 gói / hộp )

+ Loại 250 mg / gói ( 12 gói / hộp )

 

Hộp

Hộp

 

1,00

1,20

- Dịch truyền : GLUCOSE 5% ( chai 500 ml )

Chai

0,60

- Dịch truyền Eurosal ( 500 ml / chai )

Chai

0,70

- Dịch truyền Ringer ( 500 ml / chai )

Chai

0,70

- Laroscorbine 500 mg / 5 ml / 6 ống / hộp

- Eclaran 5 Gel ( 45 gr / tuýp )

- Locacid Cream ( 30 gr / tuýp )

Hộp

Tuýp

Tuýp

2,30

2,40

2,00

- Vitamin B.12 ( 6 viên / hộp )

Hộp

1,00

- Hexapneumine Nourrissons ( 100 ml / lọ )

- Oropivalone Bacitracine ( 40 viên / hộp )

- Feldene IM 20 mg ( 2 lọ / hộp )

Lọ

Hộp

Hộp

1,30

1,40

1,50

- Aspagic 500 mg Sachet ( 20 viên / hộp )

Hộp

1,50

- Aspagic 500 mg Inj ( 6 ống / hộp )

Hộp

5,00

- Aspagic 1000 mg Inj ( 6 ống / hộp )

Hộp

6,00

- Mitosyl 650 mg ( 1 chai / hộp )

Hộp

1,60

- Polysilane ( 32 viên / hộp )

Hộp

1,60

- Cetaphil Moisturazing cream ( 50 gr / tuýp )

Tuýp

4,20

- Eryance Gel 4% ( 30 gr / tuýp )

Tuýp

4,50

- Defferin 0,1% ( 15 gr / tuýp )

Tuýp

3,20

- Retacnyl 0,025% cream ( 30 gr / tuýp )

Tuýp

4,50

- Retacnyl 0,05% cream ( 30 gr / tuýp )

Tuýp

4,50

- Prodafalgan 1g ( 5 lọ / hộp )

Hộp

5,00

- Cebedex Eye Drop ( 5 ml / chai )

Chai

0,90

- Poligron Solf cap ( 60 viên / hộp )

Hộp

3,50

- Hexapneumine Enfants ( 200 ml / chai )

Chai

1,90

- Hexapneumine Adultes ( 200 ml / chai )

Chai

1,90

- Sedacollyre ( Berberine ) 10 ml / lọ

Lọ

1,40

- Célestène 0,5 mg ( Betamethasone ) 30 viên / hộp

Hộp

1,70

- Cefuroxim 500 mg

Viên

0,05

- Cefuroxim 250 mg

Viên

0,03

- Sorbitol Delalande ( 20 gói / hộp )

Hộp

1,30

- Efferalgan 150 mg Sup ( 10 viên đặt / hộp )

Hộp

0,70

- Efferalgan 80 mg Sup ( 10 viên đặt / hộp )

Hộp

0,60

- Vitamin A ( 10 ml / hộp )

Hộp

1,00

- Adalate 5 mg

Viên

0,05

- Adalate 10 mg

Viên

0,08

-Alfatil 500 mg

Viên

0,30

- Atarax 25 mg

Viên

0,05

- Bristopen 500 mg

Viên

0,20

- Chronadalate 30 mg

Viên

0,07

- Coltramyl 4 mg

Viên

0,10

- Daflon 500 mg

Viên

0,07

- Daonil 5 mg

Viên

0,04

- Debridat 100 mg

Viên

0,08

- Dogmatil 50 mg

Viên

0,09

- Duphaston 10 mg

Viên

0,07

- Duspatalin 200 mg

Viên

0,07

- Fractal 40 mg

Viên

0,06

- Ginkor fort

Viên

0,10

- Laroxyl 500 mg

Viên

0,06

- Mediator 150 mg

Viên

0,06

- Mopral 10 mg

Viên

0,08

- Oflocet 200 mg

Viên

0,50

- Orelox 100 mg

Viên

0,10

- Oroken 100 mg

Viên

0,50

- Praxilene 200 mg

Viên

0,07

- Pyostacine 500 mg

Viên

0,30

- Rulid 150 mg

Viên

0,25

- Serc 8 mg

Viên

0,04

- Tanganil 500 mg

Viên

0,10

- Telfan 60 mg

Viên

0,15

- Telfer 120 mg

Viên

0,25

- Vastarel 20 mg

Viên

0,05

- Zeclar 250 mg

Viên

0,25

- Zeclar 500 mg

Viên

0,35

- Zinat 125 mg

Viên

0,30

- Zinat 250 mg

Viên

0,50

- Zinat 500 mg

Viên

0,80

- Zocor 20 mg

Viên

0,30

- Zoloft 50 mg

Viên

0,09

- Zyloric 200 mg

Viên

0,07

* Tân dược do Thụy sỹ sản xuất :

- Pharmaton ( 60 viên / hộp )

- Kiddi Syrup ( 50 ml / chai )

- Kiddi Syrup ( 100 ml / chai )

 

Hộp

Chai

Chai

 

10,00

1,90

3,60

- Ginsana ( 30 viên / hộp )

Hộp

5,00

- Spersadex Comp Eye drop ( 5 ml / lọ )

Lọ

1,00

- Spersadexoline Eye drop ( 5 ml / lọ )

Lọ

1,20

- Spersanicol Oint ( 4 gr / tuýp )

Tuýp

0,90

- Naclop Eye drop / Diclofernac ( 5 ml / lọ )

Lọ

2,60

* Tân dược do Singapore sản xuất :

 

- Isotrex cream 0,05% ( 10 gr / tuýp )

Tuýp

1,37

- Isotrex cream 0,1% ( 10 gr / tuýp )

Tuýp

1,37

- Polytar 1% ( 150 ml / chai )

Chai

3,24

- Xà phòng y khoa Polytar Bar ( 100 gr / hộp )

Hộp

1,81

- Xà phòng y khoa Sastid Bar ( 100 gr / hộp )

Hộp

1,81

* Tân dược do Indonesia sản xuất :

 

- Neurobion 5000 Inj ( 20 ống / hộp )

Hộp

13,00

- Neurobion 5000 Inj ( 5 ống / hộp )

Hộp

3,50

- Angigas Extra Strenght ( 40 viên / hộp )

Hộp

0,80

- Komix syrup ( goí / 7 ml / hộp 30 goí )

Hộp

1,40

* Tân dược do Hy lạp sản xuất :

- Medomicine / Docycycline 100 mg ( 100 viên / hộp )

 

Hộp

 

3,00

* Tân dược do Thái Lan sản xuất :

- Virkon 5 gr

- Strepsils Regular ( 24 viên / hộp )

- Tussils ( 24 viên / hộp )

- Revona 0,05%

- Lobacin Lozenges ( 100 viên / hộp )

 

Hộp

Hộp

Hộp

Hộp

Hộp

 

25,00

0,80

0,80

10,00

2,00

- Ventolin siro ( Sabutamol ) 60 ml / chai

- Geriton Cap. ( Multi vitamin ) 30 viên / hộp

- Calcivita ( 30 viên / hộp )

Chai

Hộp

Hộp

1,00

5,50

1,20

* Tân dược do Anh sản xuất :

- Augmentine Tab 1 g / 14 viên / hộp ( Amoxiline )

- Klacid Tab 250 mg ( Clarithromicine ) 10 viên / hộp

 

Hộp

Hộp

 

11,00

8,50

- Volmax 4 mg ( 56 viên / hộp )

- Augmentin 625 mg ( 14 viên / hộp )

Hộp

Hộp

8,00

7,50

- Klacid Tab 500 mg ( 5 viên / hộp )

Hộp

7,80

- Zantac Inj 50 mg / 2 ml ( 5 ống / hộp )

Hộp

8,00

* Tân dược do Bồ Đào Nha sản xuất :

- Triderm Cream 5 gr / tuýp ( Betamethasone )

 

Tuýp

 

1,00

* Tân dược do Mỹ sản xuất :

- Erythromycine 200 mg / 5 ml ( 100 ml / lọ / hộp )

- Pharma Sofgel 250 mg ( Vitamin tổng hợp ) 15 viên / vỉ

 

Hộp

 

Vỉ

 

2,80

 

0,50

- Pharmax G2 - 300 mg ( 30 viên / hộp )

Hộp

1,00

- Magner B.6 ( 100 viên / hộp )

Hộp

2,90

- Aloe Vera ( 100 viên / hộp )

Hộp

4,80

* Tân dược do Canada sản xuất :

- Apo - Cimetidine 300 mg ( 1.000 viên / hộp )

- Apo - Ibuprofen 200 mg ( 1.000 viên / hộp )

- Apo - Ibuprofen 200 mg ( 100 viên / hộp )

- Diprosalic Ointment ( 15 gr / tuýp )

- Apo - Cimetidine 400 mg ( 100 viên / hộp )

 

Hộp

Hộp

Hộp

Tuýp

Hộp

 

36,00

16,00

2,00

2,40

5,00

- Apo Piroxicam 20 mg ( 100 viên / hộp )

Hộp

2,90

- Apo Piroxicam 20 mg ( 500 viên / hộp )

Hộp

1,90

* Tân dược do Đan mạch sản xuất :

- Fucicort Cream 5 mg / tuýp

- Fucicort Cream 15 gr / tuýp

- Geldene Gel 50 gr / tuýp

 

Tuýp

Tuýp

Tuýp

 

1,30

3,30

1,70

* Tân dược do Bangladest sản xuất : Binozit 250 mg ( 6 viên / hộp )

Hộp

7,00

* Tân dược do Ba Lan sản xuất :

 

- Flucinar Oint ( 15 gr / tuýp )

Tuýp

0,65

* Tân dược do Đức sản xuất :

 

- Genrtamicine 80 mg / 2 ml ( 100 ống / hộp )

Hộp

5,50

- Diclac 75 ID ( Diclofenac Natrium ) 100 viên / hộp

Hộp

5,00

- Cốm hạt ACC Granule ( 200 gói / hộp )

Hộp

7,80

* Tân dược do Hungary sản xuất :

 

- Reasec 2,5 mg ( 20 viên / hộp )

Hộp

0,80

- Maxidex ( 5 ml / chai )

Chai

1,40

- Sumetrolim 480 mg ( 1.000 viên / hộp )

Hộp

15,00

- Seduxen 10 mg ( 5 ống / hộp )

Hộp

1,00

* Tân dược do Thổ Nhĩ Kỳ sản xuất :

- Ope Azitro 500 mg ( 3 viên / hộp )

- Ope Azitro 200 mg / 5 ml

 

Hộp

Hộp

 

1,50

1,20

* Tân dược do Đài Loan sản xuất :

- Vitaplex B.C ( ống / 2 ml / 10 ống / hộp )

- Cyanocobalamine 2000 mcg / 2 ml / ống ( 10 ống / hộp )

 

Hộp

Hộp

 

1,00

1,00

* Tân dược do Nhật sản xuất :

- Methycobal Inj ( 10 ống / hộp )

- Methycobal Inj ( 500 viên / hộp )

 

Hộp

Hộp

 

15,00

76,00

* Tân dược do Ý sản xuất :

- Unasyn 375 mg ( Ampiciline ) 10 viên / hộp

- Unasyn Pos 250 mg ( Ampiciline ) 1 lọ / hộp

- Zithromax 500 mg ( 3 viên / hộp )

- Zithromax 200 mg ( 1 lọ / hộp )

 

Hộp

Hộp

Hộp

Hộp

 

5,20

2,80

11,00

4,50

- Klacid Supos 125 mg/5 ml / 60 ml ( 1lọ / hộp )

Hộp

4,00

- Record B Fort Inj 5 ml / ống (10 ống / hộp )

Hộp

2,60

* Tân dược do Tây Ban Nha sản xuất :

- Tonwas ( 10 ml / chai )

Chai

3,00

- Augmentin 500 mg ( 12 viên / hộp )

Hộp

4,60

* Tân dược do Pakistan sản xuất :

 

- Claritex Tab 125 mg / 5 ml ( 25 ml / chai )

Chai

0,80

- Claritex Tab 125 mg / 5 ml ( 50 ml / chai )

Chai

1,60

- Claritex Tab 250 mg / 5 ml ( 10 viên / hộp )

Hộp

2,30

* Tân dược do Mexico sản xuất : Alka Seltzer ( 20 viên / hộp )

Hộp

1,00

* Dịch truyền do Asean sản xuất : Glucose 5% ( 500 ml / chai )

Chai

0,40

* Băng dính có thuốc sát khuẩn ( Aid Bandeges ) do Hàn quốc sản xuất

Miếng

0,01

* Băng keo y tế dính 1 mặt , không tẩm thuốc :

- Loại 15 x 9 cm

- Loại 10 x 7cm

 

Miếng

Miếng

 

0,20

0,10

* Băng giữ trong chỉnh hình :

- Loại 1,25 cm x 1 mét / cuộn

- Loại 1,25 cm x 5 mét / cuộn

- Loại 2,5 cm x 5 mét / cuộn

- Loại 2,5 cm x 9,1 mét / cuộn

 

Cuộn

Cuộn

Cuộn

Cuộn

 

0,10

0,30

0,50

0,80

* Băng bó bột - size 7,5 cm x 2,7 mét

Cuộn

0,80

* Băng bó bột - size 15 cm x 2,7 mét

Cuộn

1,20

* Thuốc thú y :

- Permasol ( 1 kg / gói )

- Permasol ( 100 gr / gói )

- Eru Sulfa ( 100 gr / gói )

- Ampi Coli ( 10 gr / gói )

 

Kg

Kg

Kg

Kg

 

4,50

5,00

14,00

12,00

* Thuốc thú y do Pháp sản xuất : Cofavit 500 ( 100 ml / chai )

Chai

4,50

* Thuốc thú y do Hàn quốc sản xuất : Terra Egg Pormula ( 100 gr / gói )

Gói

0,60

* Thuốc thú y do Tây Ban Nha sản xuất :

- Roboranter Calier ( 100 ml / chai )

- Promotor L ( 1 lít / chai )

- Promotor 43 ( 100 gr / goí )

- Cloxambiotic ( 10 ml / tuýp )

- Vitamin AD 3 E ( 100 ml / chai )

 

Chai

Chai

Gói

Tuýp

Chai

 

3,00

6,00

1,20

0,40

1,60

* Thuốc thú ý : huyền dịch kháng sinh do Pháp sản xuất :

- Shotapen LA ( 100 ml / chai )

- Streptapen ( 100 ml / chai )

 

 

Chai

Chai

 

 

5,00

2,50

* Thuốc thú y do Hà lan sản xuất : Intrafer B.12 ( 100 ml / lọ )

Lọ

1,80

* Thuốc thú y do Thái lan sản xuất :

- Sultrim ( 100 gr / gói )

-Vitamin B Complex ( 100 nl / chai )

 

Gói

Chai

 

1,60

1,60

- Adek 126 Solution ( 100 ml / chai )

Chai

0,90

- Adek 126 Solution ( 500 ml / chai )

Chai

3,70

- Adek 126 Powder ( 1 kg / hộp )

Hộp

4,00

- Adek 126 Powder ( 15 kg / thùng )

Thùng

53,00

- Betafac Egg ( 1 LBS / gói )

Gói

0,60

- Betafac 5 A ( 1 LBS / gói )

Gói

0,30

- Beta 50 ( 50 LBS / bao )

Bao

45,00

- Betamicin ( 20 gr / gói )

Gói

0,15

- Betamicin ( 1 LBS / gói )

Gói

3,00

- Bio + B 12 ( 20 gr / gói )

Gói

0,25

- Bio + B 12 ( 1 LBS / gói )

Gói

5,00

- Bioclean ( 100 ml / chai )

Chai

0,25

- Bioclean ( 500 ml / chai )

Chai

1,00

- Biolyte ( 1 kg / hộp )

Hộp

3,50

- Iodox ( 500 ml / chai )

Chai

2,50

- Iodox ( 20 lít / can )

Can

80,00

- Losin - S ( 25 gr / gói )

Gói

0,20

- Losin - S ( 100 mg / gói )

Gói

0,60

- Losin - S ( 500 mg / gói )

Gói

2,40

- Sulfamet 12,5% ( 4 oz / chai )

Chai

0,40

- Sulfamet 12,5% ( 500 ml / chai )

Chai

1,30

- Vermisole 50 ( 100 gr / gói )

Gói

0,60

- Actmix pig starter ( 1 kg / gói )

Gói

2,50

- Actmix pig starter ( 10 kg / bao )

Bao

42,00

- Actmix pig grower ( 1 kg / gói )

Gói

1,90

- Actmix pig grower ( 10 kg / bao )

Bao

31,00

- Actmix pig finisher ( 20 kg / bao )

Bao

24,00

- Actmix Layer ( 20 kg / bao )

Bao

22,00

- Betamix 1

Kg

0,80

- Betamix 2

Kg

0,75

- Betamix 3

Kg

0,60

- Pendistrep L.A ( 100 ml / chai )

Chai

5,00

* Thuốc thú y do Hàn quốc sản xuất : Ampicoli W.S (100 gr / gói )

Gói

1,00

* Thuốc thú y do Tây Ban Nha sản xuất :

- Hudro Rex Vital ( 1 lít / chai )

- Super Egg Formula ( 10 gr / gói )

 

Chai

Gói

 

6,00

0,50

* Thuốc thú y do Pháp sản xuất : Cofavit 500 ( 100 ml / chai )

Chai

4,50