BẢNG GIÁ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ BAN HÀNH
KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH Số : 149/2002/QĐ/BTC NGÀY 09 THÁNG 12 NĂM 2002
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo quyết định số : 88 ngày 16 tháng 7 năm 2003
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
CHƯƠNG 29 |
|
|
|
* Hoá chất NaOH |
Tấn |
225,00 |
|
* Gaz lạnh : - Loại R 12 ( Dichlorodifluoromethane ) - Loại R 22 ( Clorodifluoromethane ) |
Kg Kg |
1,60 1,20 |
|
* Nguyên liệu sản xuất tân dược : - Paracetamol - Sodium Starch Glycolatet |
Kg Kg |
2,00 4,00 |
|
- Isoleucine - Leucine - Phenilalanine |
Kg Kg Kg |
100,00 35,00 70,00 |
|
|
||
|
CHƯƠNG 30 |
|
|
|
* Tân dược do Hàn quốc sản xuất : - Elbas Softcap - SilyBean Comp ( 60 viên / hộp ) - Levotin 25 mg ( 30 viên / hộp ) - Deawon Trigel Suspension 10 ml / gói / 20 gói / hộp ) - Augmex 625 mg ( 20 viên / hộp ) - Dacle Eye drop ( 10 ml/ chai ) - Ratidin ( 100 viên / hộp ) - Hepagan Soft cap ( 60 viên / hộp ) |
Viên Hộp Hộp Hộp
Hộp Chai Hộp Hộp |
0,08 3,50 2,40 1,60
5,50 0,80 2,00 2,60 |
|
- Daewon Dexamethasone 5 mg / 1 ống ( 50 ống / hộp ). - Rintin 300 mg ( Ranitidine ) 100 viên / hộp - Hamoxil Inj ( 10 lọ / hộp ) - Painac Inj ( 50 ống / hộp ) |
Hộp
Hộp Hộp Hộp |
3,70
2,70 12,00 2,80 |
|
- Gentriderm cream 10 gr / tuýp / hộp - Ibuprofen 400 mg ( 500 viên hộp ) - Zent soft cap ( 60 viên / hộp ) - Diens soft cap ( 60 viên / hộp ) |
Hộp Hộp Hộp Hộp |
0,35 7,80 3,50 6,00 |
|
- Daehwa Piroxicam 20 mg ( 100 viên /hộp ) - Ausmin capsule ( 100 viên / hộp ) - Cermin 0,25 mg ( 500 viên / hộp ) |
Hộp Hộp Hộp |
1,80 4,00 7,80 |
|
- Dịch truyền DEXTROSE 5% ( chai 500 ml ) - Dexacom 5 mg ( 50 ống / hộp ) |
Chai Hộp |
0,60 3,50 |
|
- Azicin Daehan cap ( Clindamicine 150 mg ) 100 viên / hộp - Betacloge Cream 15 gr / tuýp - Fulseed Solf ( 100 viên / hộp ) |
Hộp Tuýp Hộp |
6,00 0,40 4,00 |
|
- Varogel Sus 10 ml / gói ( 20 gói / hộp ) |
Hộp |
1,20 |
|
- Nazol - G Cream ( 10 gr / tuýp ) - Kosena Solf cap. ( 30 viên / hộp ) - Kozhi solf cap. ( 30 viên / hộp ) - Tepitin ( L- Custine , Vitamin B.6 ) 100 viên / hộp |
Tuýp Hộp Hộp Hộp |
0,35 2,00 2,00 2,80 |
|
- Vitagin Soft cap ( 30 viên / hộp ) |
Hộp |
1,70 |
|
- Marin Plus ( 60 viên / hộp ) |
Hộp |
3,20 |
|
- Clofen Inj 75 mg ( 10 lọ / hộp ) |
Hộp |
0,90 |
|
- Gentrisone Cream ( 10 gr / tuýp ) |
Tuýp |
0,50 |
|
- Rosiden Tab 20 mg ( 100 viên / hộp ) |
Hộp |
2,00 |
|
- Lincotacin ( 100 viên / hộp ) |
Hộp |
4,50 |
|
- Silkroi cream ( 10 gr / tuýp ) |
Tuýp |
0,45 |
|
- Magnesium B.6 ( 50 viên / hộp ) |
Hộp |
1,00 |
|
- Balamin 500 ( 100 viên / hộp ) |
Hộp |
2,90 |
|
- Top Roll Gold ( 60 viên / hộp ) |
Hộp |
3,50 |
|
- Cimetrone Inj 300 mg / 2 ml ( 10 ống / hộp ) |
Hộp |
1,00 |
|
- Ginseng Vita ( 60 viên / hộp ) |
Hộp |
2,90 |
|
- Sulpirin 50 mg ( 100 viên / hộp ) |
Hộp |
1,90 |
|
- Oradox Cap / Cefadroxil 500 mg ( 100 viên / hộp ) |
Hộp |
8,50 |
|
- Berason 2 mg ( 100 viên / hộp ) |
Hộp |
6,60 |
|
* Tân d ược do Aán độ sản xuất :- Umetac 150 ( Ranitidine 150 mg ) 100 viên/ hộp - Histac 300 mg (Ranitidine ) 10 viên / vĩ / 10 vĩ / hộp - Azithromycine 250 mg ( 10 viên / hộp ) |
Hộp Hộp Hộp |
2,40 3,80 2,20 |
|
- H.P Kit ( 6 viên / vĩ / 7 vĩ / hộp ) - Azithral 250 mg ( 6 viên / vĩ / 10 vĩ / hộp ) - Dinalgesic Plus ( 20 viên/hộp ) - Azee 250 mg ( 6 viên / vĩ ) - Liv 52 ( 100 viên / hộp ) |
Hộp Hộp Hộp Vĩ Hộp |
6,00 4,50 0,48 4,50 0,80 |
|
- Neoflu ( 15 gr / tuýp ) - Provita Plus ( 30 viên / hộp ) - Cimetidine 400 mg ( 100 viên / hộp ) - Renitab 300 mg ( 100 viên / hộp ) - Flucort - N ( 15 gr / tuýp ) |
Tuýp Hộp Hộp Hộp Tuýp |
0,20 1,00 2,00 2,00 0,20 |
|
- Volini Gel 30 gr / tuýp - Roxithromycin 150 mg ( 100 viên / hộp ) - Clarisol 500 mg ( Clarithromycin ) 10 viên / hộp |
Hộp Hộp Hộp |
0,70 4,80 2,60 |
|
- Effer Paramax ( Paracetamol 500 mg ) 50 viên / hộp |
Hộp |
1,90 |
|
- Zecuf ( 20 viên / hộp ) - Clarisol 250 mg ( 10 viên / hộp ) - Limicin 500 ( 100 viên / hộp ) - Sorecools Lozenges ( 80 viên / hộp ) |
Hộp Hộp Hộp Hộp |
0,60 1,30 3,40 2,20 |
|
- Pyrazinamide 500 mg ( 1.000 viên / hộp ) |
Hộp |
13,0 |
|
- Isoniazide 300 mg ( 500 viên / hộp ) |
Hộp |
1,80 |
|
- Lincomycine 500 mg ( 100 viên / hộp ) |
Hộp |
5,00 |
|
- Calcinol Syrup ( 60 ml / chai ) |
Chai |
1,00 |
|
- Roxicure 150 mg ( 100 viên / hộp ) |
Hộp |
4,00 |
|
- Gestid ( 100 viên / hộp ) |
Hộp |
2,00 |
|
- Chericof ( 10 viên / hộp ) |
Hộp |
0,50 |
|
- Dexovon ( Ibuprofen 200 mg ) 100 viên / hộp |
Hộp |
2,00 |
|
- Calcrem ( Clotrimazole ) 15 gr / tuýp |
Tuýp |
0,45 |
|
- Wormin 500 mg ( 20 viên / hộp ) |
Hộp |
1,00 |
|
- Cytas 250 mg ( 30 viên / hộp ) |
Hộp |
13,00 |
|
- Parvon Forte ( 100 viên / hộp ) |
Hộp |
1,80 |
|
- Dinal Plus ( 20 viên / hộp ) |
Hộp |
0,50 |
|
- Ibutran DS ( Ibuprofen 400 mg ) 20 viên / hộp |
Hộp |
0,40 |
|
- Divic 400 mg ( Ibuprofen 400 mg ) 20 viên / hộp |
Hộp |
0,40 |
|
- Alvic ( Ibuprofen 400 mg ) 20 viên / hộp |
Hộp |
0,40 |
|
- Coldaur ( 100 viên / hộp ) |
Hộp |
1,60 |
|
- Combiderm Plus cream ( 10 gr / tuýp ) |
Tuýp |
0,25 |
|
|
||
|
* Tân dược do Pháp sản xuất : - Gastropulgite (30 gói/hộp) - Berroca ( 10 viên / hộp ) lọai sủi - Plenyl ( 15 viên / hộp ) loại sủi - Klacid Forte 500 mg Clarithromicine ( 14 viên / hộp ) - Acticarbine ( 84 viên / hộp ) |
Hộp Hộp Hộp Hộp Hộp |
5,40 2,60 1,80 21,00 2,20 |
|
- Locacid Cream 30 gr / tuýp |
Tuýp |
2,30 |
|
- Efferalgan :
|
Hộp Hộp |
1,00 1,20 |
|
- Dịch truyền : GLUCOSE 5% ( chai 500 ml ) |
Chai |
0,60 |
|
- Dịch truyền Eurosal ( 500 ml / chai ) |
Chai |
0,70 |
|
- Dịch truyền Ringer ( 500 ml / chai ) |
Chai |
0,70 |
|
- Laroscorbine 500 mg / 5 ml / 6 ống / hộp - Eclaran 5 Gel ( 45 gr / tuýp ) - Locacid Cream ( 30 gr / tuýp ) |
Hộp Tuýp Tuýp |
2,30 2,40 2,00 |
|
- Vitamin B.12 ( 6 viên / hộp ) |
Hộp |
1,00 |
|
- Hexapneumine Nourrissons ( 100 ml / lọ ) - Oropivalone Bacitracine ( 40 viên / hộp ) - Feldene IM 20 mg ( 2 lọ / hộp ) |
Lọ Hộp Hộp |
1,30 1,40 1,50 |
|
- Aspagic 500 mg Sachet ( 20 viên / hộp ) |
Hộp |
1,50 |
|
- Aspagic 500 mg Inj ( 6 ống / hộp ) |
Hộp |
5,00 |
|
- Aspagic 1000 mg Inj ( 6 ống / hộp ) |
Hộp |
6,00 |
|
- Mitosyl 650 mg ( 1 chai / hộp ) |
Hộp |
1,60 |
|
- Polysilane ( 32 viên / hộp ) |
Hộp |
1,60 |
|
- Cetaphil Moisturazing cream ( 50 gr / tuýp ) |
Tuýp |
4,20 |
|
- Eryance Gel 4% ( 30 gr / tuýp ) |
Tuýp |
4,50 |
|
- Defferin 0,1% ( 15 gr / tuýp ) |
Tuýp |
3,20 |
|
- Retacnyl 0,025% cream ( 30 gr / tuýp ) |
Tuýp |
4,50 |
|
- Retacnyl 0,05% cream ( 30 gr / tuýp ) |
Tuýp |
4,50 |
|
- Prodafalgan 1g ( 5 lọ / hộp ) |
Hộp |
5,00 |
|
- Cebedex Eye Drop ( 5 ml / chai ) |
Chai |
0,90 |
|
- Poligron Solf cap ( 60 viên / hộp ) |
Hộp |
3,50 |
|
- Hexapneumine Enfants ( 200 ml / chai ) |
Chai |
1,90 |
|
- Hexapneumine Adultes ( 200 ml / chai ) |
Chai |
1,90 |
|
- Sedacollyre ( Berberine ) 10 ml / lọ |
Lọ |
1,40 |
|
- Célestène 0,5 mg ( Betamethasone ) 30 viên / hộp |
Hộp |
1,70 |
|
- Cefuroxim 500 mg |
Viên |
0,05 |
|
- Cefuroxim 250 mg |
Viên |
0,03 |
|
- Sorbitol Delalande ( 20 gói / hộp ) |
Hộp |
1,30 |
|
- Efferalgan 150 mg Sup ( 10 viên đặt / hộp ) |
Hộp |
0,70 |
|
- Efferalgan 80 mg Sup ( 10 viên đặt / hộp ) |
Hộp |
0,60 |
|
- Vitamin A ( 10 ml / hộp ) |
Hộp |
1,00 |
|
- Adalate 5 mg |
Viên |
0,05 |
|
- Adalate 10 mg |
Viên |
0,08 |
|
-Alfatil 500 mg |
Viên |
0,30 |
|
- Atarax 25 mg |
Viên |
0,05 |
|
- Bristopen 500 mg |
Viên |
0,20 |
|
- Chronadalate 30 mg |
Viên |
0,07 |
|
- Coltramyl 4 mg |
Viên |
0,10 |
|
- Daflon 500 mg |
Viên |
0,07 |
|
- Daonil 5 mg |
Viên |
0,04 |
|
- Debridat 100 mg |
Viên |
0,08 |
|
- Dogmatil 50 mg |
Viên |
0,09 |
|
- Duphaston 10 mg |
Viên |
0,07 |
|
- Duspatalin 200 mg |
Viên |
0,07 |
|
- Fractal 40 mg |
Viên |
0,06 |
|
- Ginkor fort |
Viên |
0,10 |
|
- Laroxyl 500 mg |
Viên |
0,06 |
|
- Mediator 150 mg |
Viên |
0,06 |
|
- Mopral 10 mg |
Viên |
0,08 |
|
- Oflocet 200 mg |
Viên |
0,50 |
|
- Orelox 100 mg |
Viên |
0,10 |
|
- Oroken 100 mg |
Viên |
0,50 |
|
- Praxilene 200 mg |
Viên |
0,07 |
|
- Pyostacine 500 mg |
Viên |
0,30 |
|
- Rulid 150 mg |
Viên |
0,25 |
|
- Serc 8 mg |
Viên |
0,04 |
|
- Tanganil 500 mg |
Viên |
0,10 |
|
- Telfan 60 mg |
Viên |
0,15 |
|
- Telfer 120 mg |
Viên |
0,25 |
|
- Vastarel 20 mg |
Viên |
0,05 |
|
- Zeclar 250 mg |
Viên |
0,25 |
|
- Zeclar 500 mg |
Viên |
0,35 |
|
- Zinat 125 mg |
Viên |
0,30 |
|
- Zinat 250 mg |
Viên |
0,50 |
|
- Zinat 500 mg |
Viên |
0,80 |
|
- Zocor 20 mg |
Viên |
0,30 |
|
- Zoloft 50 mg |
Viên |
0,09 |
|
- Zyloric 200 mg |
Viên |
0,07 |
|
* Tân dược do Thụy sỹ sản xuất : - Pharmaton ( 60 viên / hộp ) - Kiddi Syrup ( 50 ml / chai ) - Kiddi Syrup ( 100 ml / chai ) |
Hộp Chai Chai |
10,00 1,90 3,60 |
|
- Ginsana ( 30 viên / hộp ) |
Hộp |
5,00 |
|
- Spersadex Comp Eye drop ( 5 ml / lọ ) |
Lọ |
1,00 |
|
- Spersadexoline Eye drop ( 5 ml / lọ ) |
Lọ |
1,20 |
|
- Spersanicol Oint ( 4 gr / tuýp ) |
Tuýp |
0,90 |
|
- Naclop Eye drop / Diclofernac ( 5 ml / lọ ) |
Lọ |
2,60 |
|
* Tân dược do Singapore sản xuất : |
|
|
|
- Isotrex cream 0,05% ( 10 gr / tuýp ) |
Tuýp |
1,37 |
|
- Isotrex cream 0,1% ( 10 gr / tuýp ) |
Tuýp |
1,37 |
|
- Polytar 1% ( 150 ml / chai ) |
Chai |
3,24 |
|
- Xà phòng y khoa Polytar Bar ( 100 gr / hộp ) |
Hộp |
1,81 |
|
- Xà phòng y khoa Sastid Bar ( 100 gr / hộp ) |
Hộp |
1,81 |
|
* Tân dược do Indonesia sản xuất : |
|
|
|
- Neurobion 5000 Inj ( 20 ống / hộp ) |
Hộp |
13,00 |
|
- Neurobion 5000 Inj ( 5 ống / hộp ) |
Hộp |
3,50 |
|
- Angigas Extra Strenght ( 40 viên / hộp ) |
Hộp |
0,80 |
|
- Komix syrup ( goí / 7 ml / hộp 30 goí ) |
Hộp |
1,40 |
|
* Tân dược do Hy lạp sản xuất : - Medomicine / Docycycline 100 mg ( 100 viên / hộp ) |
Hộp |
3,00 |
|
* Tân dược do Thái Lan sản xuất : - Virkon 5 gr - Strepsils Regular ( 24 viên / hộp ) - Tussils ( 24 viên / hộp ) - Revona 0,05% - Lobacin Lozenges ( 100 viên / hộp ) |
Hộp Hộp Hộp Hộp Hộp |
25,00 0,80 0,80 10,00 2,00 |
|
- Ventolin siro ( Sabutamol ) 60 ml / chai - Geriton Cap. ( Multi vitamin ) 30 viên / hộp - Calcivita ( 30 viên / hộp ) |
Chai Hộp Hộp |
1,00 5,50 1,20 |
|
* Tân dược do Anh sản xuất : - Augmentine Tab 1 g / 14 viên / hộp ( Amoxiline ) - Klacid Tab 250 mg ( Clarithromicine ) 10 viên / hộp |
Hộp Hộp |
11,00 8,50 |
|
- Volmax 4 mg ( 56 viên / hộp ) - Augmentin 625 mg ( 14 viên / hộp ) |
Hộp Hộp |
8,00 7,50 |
|
- Klacid Tab 500 mg ( 5 viên / hộp ) |
Hộp |
7,80 |
|
- Zantac Inj 50 mg / 2 ml ( 5 ống / hộp ) |
Hộp |
8,00 |
|
* Tân dượ c do Bồ Đào Nha sản xuất :- Triderm Cream 5 gr / tuýp ( Betamethasone ) |
Tuýp |
1,00 |
|
* Tân dược do Mỹ sản xuất : - Erythromycine 200 mg / 5 ml ( 100 ml / lọ / hộp ) - Pharma Sofgel 250 mg ( Vitamin tổng hợp ) 15 viên / vỉ |
Hộp
Vỉ |
2,80
0,50 |
|
- Pharmax G2 - 300 mg ( 30 viên / hộp ) |
Hộp |
1,00 |
|
- Magner B.6 ( 100 viên / hộp ) |
Hộp |
2,90 |
|
- Aloe Vera ( 100 viên / hộp ) |
Hộp |
4,80 |
|
* Tân dược do Canada sản xuất : - Apo - Cimetidine 300 mg ( 1.000 viên / hộp ) - Apo - Ibuprofen 200 mg ( 1.000 viên / hộp ) - Apo - Ibuprofen 200 mg ( 100 viên / hộp ) - Diprosalic Ointment ( 15 gr / tuýp ) - Apo - Cimetidine 400 mg ( 100 viên / hộp ) |
Hộp Hộp Hộp Tuýp Hộp |
36,00 16,00 2,00 2,40 5,00 |
|
- Apo Piroxicam 20 mg ( 100 viên / hộp ) |
Hộp |
2,90 |
|
- Apo Piroxicam 20 mg ( 500 viên / hộp ) |
Hộp |
1,90 |
|
* Tân dược do Đan mạch sản xuất : - Fucicort Cream 5 mg / tuýp - Fucicort Cream 15 gr / tuýp - Geldene Gel 50 gr / tuýp |
Tuýp Tuýp Tuýp |
1,30 3,30 1,70 |
|
* Tân dược do Bangladest sản xuất : Binozit 250 mg ( 6 viên / hộp ) |
Hộp |
7,00 |
|
* Tân dược do Ba Lan sản xuất : |
|
|
|
- Flucinar Oint ( 15 gr / tuýp ) |
Tuýp |
0,65 |
|
* Tân dược do Đức sản xuất : |
|
|
|
- Genrtamicine 80 mg / 2 ml ( 100 ống / hộp ) |
Hộp |
5,50 |
|
- Diclac 75 ID ( Diclofenac Natrium ) 100 viên / hộp |
Hộp |
5,00 |
|
- Cốm hạt ACC Granule ( 200 gói / hộp ) |
Hộp |
7,80 |
|
* Tân dược do Hungary sản xuất : |
|
|
|
- Reasec 2,5 mg ( 20 viên / hộp ) |
Hộp |
0,80 |
|
- Maxidex ( 5 ml / chai ) |
Chai |
1,40 |
|
- Sumetrolim 480 mg ( 1.000 viên / hộp ) |
Hộp |
15,00 |
|
- Seduxen 10 mg ( 5 ống / hộp ) |
Hộp |
1,00 |
|
* Tân dược do Thổ Nhĩ Kỳ sản xuất : - Ope Azitro 500 mg ( 3 viên / hộp ) - Ope Azitro 200 mg / 5 ml |
Hộp Hộp |
1,50 1,20 |
|
* Tân dược do Đài Loan sản xuất : - Vitaplex B.C ( ống / 2 ml / 10 ống / hộp ) - Cyanocobalamine 2000 mcg / 2 ml / ống ( 10 ống / hộp ) |
Hộp Hộp |
1,00 1,00 |
|
* Tân dược do Nhật sản xuất : - Methycobal Inj ( 10 ống / hộp ) - Methycobal Inj ( 500 viên / hộp ) |
Hộp Hộp |
15,00 76,00 |
|
* Tân dược do Ý sản xuất : - Unasyn 375 mg ( Ampiciline ) 10 viên / hộp - Unasyn Pos 250 mg ( Ampiciline ) 1 lọ / hộp - Zithromax 500 mg ( 3 viên / hộp ) - Zithromax 200 mg ( 1 lọ / hộp ) |
Hộp Hộp Hộp Hộp |
5,20 2,80 11,00 4,50 |
|
- Klacid Supos 125 mg/5 ml / 60 ml ( 1lọ / hộp ) |
Hộp |
4,00 |
|
- Record B Fort Inj 5 ml / ống (10 ống / hộp ) |
Hộp |
2,60 |
|
* Tân dược do Tây Ban Nha sản xuất : |
||
|
- Tonwas ( 10 ml / chai ) |
Chai |
3,00 |
|
- Augmentin 500 mg ( 12 viên / hộp ) |
Hộp |
4,60 |
|
* Tân dược do Pakistan sản xuất : |
|
|
|
- Claritex Tab 125 mg / 5 ml ( 25 ml / chai ) |
Chai |
0,80 |
|
- Claritex Tab 125 mg / 5 ml ( 50 ml / chai ) |
Chai |
1,60 |
|
- Claritex Tab 250 mg / 5 ml ( 10 viên / hộp ) |
Hộp |
2,30 |
|
* Tân dược do Mexico sản xuất : Alka Seltzer ( 20 viên / hộp ) |
Hộp |
1,00 |
|
* Dịch truyền do Asean sản xuất : Glucose 5% ( 500 ml / chai ) |
Chai |
0,40 |
|
* Băng dính có thuốc sát khuẩn ( Aid Bandeges ) do Hàn quốc sản xuất |
Miếng |
0,01 |
|
* Băng keo y tế dính 1 mặt , không tẩm thuốc : - Loại 15 x 9 cm - Loại 10 x 7cm |
Miếng Miếng |
0,20 0,10 |
|
* Băng giữ trong chỉnh hình : - Loại 1,25 cm x 1 mét / cuộn - Loại 1,25 cm x 5 mét / cuộn - Loại 2,5 cm x 5 mét / cuộn - Loại 2,5 cm x 9,1 mét / cuộn |
Cuộn Cuộn Cuộn Cuộn |
0,10 0,30 0,50 0,80 |
|
* Băng bó bột - size 7,5 cm x 2,7 mét |
Cuộn |
0,80 |
|
* Băng bó bột - size 15 cm x 2,7 mét |
Cuộn |
1,20 |
|
* Thuốc thú y : - Permasol ( 1 kg / gói ) - Permasol ( 100 gr / gói ) - Eru Sulfa ( 100 gr / gói ) - Ampi Coli ( 10 gr / gói ) |
Kg Kg Kg Kg |
4,50 5,00 14,00 12,00 |
|
* Thuốc thú y do Pháp sản xuất : Cofavit 500 ( 100 ml / chai ) |
Chai |
4,50 |
|
* Thuốc thú y do Hàn quốc sản xuất : Terra Egg Pormula ( 100 gr / gói ) |
Gói |
0,60 |
|
* Thuốc thú y do Tây Ban Nha sản xuất : - Roboranter Calier ( 100 ml / chai ) - Promotor L ( 1 lít / chai ) - Promotor 43 ( 100 gr / goí ) - Cloxambiotic ( 10 ml / tuýp ) - Vitamin AD 3 E ( 100 ml / chai ) |
Chai Chai Gói Tuýp Chai |
3,00 6,00 1,20 0,40 1,60 |
|
* Thuốc thú ý : huyền dịch kháng sinh do Pháp sản xuất : - Shotapen LA ( 100 ml / chai ) - Streptapen ( 100 ml / chai ) |
Chai Chai |
5,00 2,50 |
|
* Thuốc thú y do Hà lan sản xuất : Intrafer B.12 ( 100 ml / lọ ) |
Lọ |
1,80 |
|
* Thuốc thú y do Thái lan sản xuất : - Sultrim ( 100 gr / gói ) -Vitamin B Complex ( 100 nl / chai ) |
Gói Chai |
1,60 1,60 |
|
- Adek 126 Solution ( 100 ml / chai ) |
Chai |
0,90 |
|
- Adek 126 Solution ( 500 ml / chai ) |
Chai |
3,70 |
|
- Adek 126 Powder ( 1 kg / hộp ) |
Hộp |
4,00 |
|
- Adek 126 Powder ( 15 kg / thùng ) |
Thùng |
53,00 |
|
- Betafac Egg ( 1 LBS / gói ) |
Gói |
0,60 |
|
- Betafac 5 A ( 1 LBS / gói ) |
Gói |
0,30 |
|
- Beta 50 ( 50 LBS / bao ) |
Bao |
45,00 |
|
- Betamicin ( 20 gr / gói ) |
Gói |
0,15 |
|
- Betamicin ( 1 LBS / gói ) |
Gói |
3,00 |
|
- Bio + B 12 ( 20 gr / gói ) |
Gói |
0,25 |
|
- Bio + B 12 ( 1 LBS / gói ) |
Gói |
5,00 |
|
- Bioclean ( 100 ml / chai ) |
Chai |
0,25 |
|
- Bioclean ( 500 ml / chai ) |
Chai |
1,00 |
|
- Biolyte ( 1 kg / hộp ) |
Hộp |
3,50 |
|
- Iodox ( 500 ml / chai ) |
Chai |
2,50 |
|
- Iodox ( 20 lít / can ) |
Can |
80,00 |
|
- Losin - S ( 25 gr / gói ) |
Gói |
0,20 |
|
- Losin - S ( 100 mg / gói ) |
Gói |
0,60 |
|
- Losin - S ( 500 mg / gói ) |
Gói |
2,40 |
|
- Sulfamet 12,5% ( 4 oz / chai ) |
Chai |
0,40 |
|
- Sulfamet 12,5% ( 500 ml / chai ) |
Chai |
1,30 |
|
- Vermisole 50 ( 100 gr / gói ) |
Gói |
0,60 |
|
- Actmix pig starter ( 1 kg / gói ) |
Gói |
2,50 |
|
- Actmix pig starter ( 10 kg / bao ) |
Bao |
42,00 |
|
- Actmix pig grower ( 1 kg / gói ) |
Gói |
1,90 |
|
- Actmix pig grower ( 10 kg / bao ) |
Bao |
31,00 |
|
- Actmix pig finisher ( 20 kg / bao ) |
Bao |
24,00 |
|
- Actmix Layer ( 20 kg / bao ) |
Bao |
22,00 |
|
- Betamix 1 |
Kg |
0,80 |
|
- Betamix 2 |
Kg |
0,75 |
|
- Betamix 3 |
Kg |
0,60 |
|
- Pendistrep L.A ( 100 ml / chai ) |
Chai |
5,00 |
|
* Thuốc thú y do Hàn quốc sản xuất : Ampicoli W.S (100 gr / gói ) |
Gói |
1,00 |
|
* Thuốc thú y do Tây Ban Nha sản xuất : - Hudro Rex Vital ( 1 lít / chai ) - Super Egg Formula ( 10 gr / gói ) |
Chai Gói |
6,00 0,50 |
|
* Thuốc thú y do Pháp sản xuất : Cofavit 500 ( 100 ml / chai ) |
Chai |
4,50 |
|
|
|
|