|
BỘ TÀI CHÍNH
Số: 85/2007/QĐ-BTC
|
CỘNG HOÀ XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 22 tháng 10 năm 2007 |
Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đăi đối với mặt hàng
xe ô tô chở người trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đăi
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;
Căn cứ Nghị quyết số 977/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đăi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đăi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đăi của mặt hàng xe ô tô chở người quy định tại Quyết định số 70/2007/QĐ-BTC ngày 03 tháng 08 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đăi mới qui định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng kư với cơ quan Hải quan kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành./.
KT. BỘ TRƯỞNGTHỨ TRƯỞNG
(đă kư)Trương Chí Trung |
DANH MỤC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG
TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐĂI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 85/2007/QĐ-BTC ngày 22/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
Mă số |
Mô tả hàng hoá |
Thuế suất (%) |
|||
|
8702 |
|
|
|
Xe ô tô chở 10 người trở lên, kể cả lái xe |
|
|
8702 |
10 |
|
|
- Loại động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel): |
|
|
|
|
|
|
- - Xe chở dưới 16 người: |
|
|
|
|
|
|
- - - Xe chở khách: |
|
|
|
|
|
|
- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: |
|
|
8702 |
10 |
06 |
|
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn: |
|
|
8702 |
10 |
06 |
10 |
- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 2.000 cc trở xuống, đă qua sử dụng |
* |
|
8702 |
10 |
06 |
20 |
- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 2.000 cc đến 3.000 cc, đă qua sử dụng |
* |
|
8702 |
10 |
06 |
30 |
- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 3.000 cc, đă qua sử dụng |
* |
|
8702 |
10 |
06 |
90 |
- - - - - - Loại khác |
60 |
|
8702 |
10 |
07 |
|
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không qúa 6 tấn: |
|
|
8702 |
10 |
07 |
10 |
- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 2.000 cc trở xuống, đă qua sử dụng |
* |
|
8702 |
10 |
07 |
20 |
- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 2.000 cc đến 3.000 cc, đă qua sử dụng |
* |
|
8702 |
10 |
07 |
30 |
- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 3.000 cc, đă qua sử dụng |
* |
|
8702 |
10 |
07 |
90 |
- - - - - - Loại khác |
60 |
|
8702 |
10 |
08 |
|
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không qúa 18 tấn: |
|
|
8702 |
10 |
08 |
10 |
- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 2.000 cc trở xuống, đă qua sử dụng |
* |
|
8702 |
10 |
08 |
20 |
- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 2.000 cc đến 3.000 cc, đă qua sử dụng |
* |
|
8702 |
10 |
08 |
30 |
- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 3.000 cc, đă qua sử dụng |
* |
|
8702 |
10 |
08 |
90 |
- - - - - - Loại khác |
60 |
|
8702 |
10 |
09 |
|
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không qúa 24 tấn: |
|
|
8702 |
10 |
09 |
10 |
- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 2.000 cc trở xuống, đă qua sử dụng |
* |
|
8702 |
10 |
09 |
20 |
- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 2.000 cc đến 3.000 cc, đă qua sử dụng |
* |
|
8702 |
10 |
09 |
30 |
- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 3.000 cc, đă qua sử dụng |
* |
|
8702 |
10 |
09 |
90 |
- - - - - - Loại khác |
60 |
|
8702 |
10 |
10 |
|
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn: |
|
|
8702 |
10 |
10 |
10 |
- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 2.000 cc trở xuống, đă qua sử dụng |
* |
|
8702 |
10 |
10 |
20 |
- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 2.000 cc đến 3.000 cc, đă qua sử dụng |
* |
|
8702 |
10 |
10 |
30 |
- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 3.000 cc, đă qua sử dụng |
* |
|
8702 |
10 |
10 |
90 |
- - - - - - Loại khác |
60 |
|
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: |
|
|
8702 |
10 |
15 |
|
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn: |
|
|
8702 |
10 |
15 |
10 |
- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 2.000 cc trở xuống, đă qua sử dụng |
* |
|
8702 |
10 |
15 |
20 |
- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 2.000 cc đến 3.000 cc, đă qua sử dụng |
* |
|
8702 |
10 |
15 |
30 |
- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 3.000 cc, đă qua sử dụng |
* |
|
8702 |
10 |
15 |
90 |
- - - - - - Loại khác |
60 |
|
8702 |
10 |
16 |
|
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn: |
|
|
8702 |
10 |
16 |
10 |
- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 2.000 cc trở xuống, đă qua sử dụng |
* |
|
8702 |
10 |
16 |
20 |
- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 2.000 cc đến 3.000 cc, đă qua sử dụng |
* |
|
8702 |
10 |
16 |
30 |
- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 3.000 cc, đă qua sử dụng |
* |
|
8702 |
10 |
16 |
90 |
- - - - - - Loại khác |
60 |
|
8702 |
10 |
17 |
|
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 24 tấn: |
|
|
8702 |
10 |
17 |
10 |
- - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 2.000 cc trở xuống, đă qua sử dụng |
* |
|
8702 |
10 |
17 |
|||