BỘ TÀI CHÍNH

____

 

Số: 70/2007/QĐ-BTC

 

CỘNG HOÀ XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________

 

Hà Nội, ngày 03 tháng 8  năm 2007

 

              

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đăi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đăi

_________________________

 

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

 

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;

Căn cứ Nghị quyết số 977/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu  thuế nhập khẩu ưu đăi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đăi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,

 

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đăi của một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đăi ban hành kèm theo Quyết định số 39/2006/QĐ-BTC ngày 28 tháng 7 năm 2006, đă được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 78/2006/QĐ-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đăi mới qui định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này.

 

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng kư với cơ quan Hải quan kể từ ngày 08/8/2007./.

 

 

 
KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

(đă kư)

 

 

                                  Trương Chí Trung

  File MS.Exel

 

 

 

 

 


 

 

DANH MỤC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐĂI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 70/2007/QĐ-BTC ngày 03/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
         
Mă số Mô tả hàng hoá Thuế suất (%)
3304       Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng để trang điểm móng tay, móng chân  
3304 10 00 00 - Chế phẩm trang điểm môi 30
3304 20 00 00 - Chế phẩm trang điểm mắt 30
3304 30 00 00 - Chế phẩm trang điểm móng tay, móng chân 30
        - Loại khác:  
3304 91 00 00 - - Phấn, đă hoặc chưa nén 30
3304 99     - - Loại khác:  
3304 99 10 00 - - - Kem và nước thơm dùng cho mặt và da 30
3304 99 20 00 - - -  Kem trị mụn trứng cá 20
3304 99 90 00 - - - Loại khác 30
           
3307       Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm rửa, thuốc làm rụng lông và các chế phẩm nưước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa đưược chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các  chất khử mùi nhà (trong pḥng) đă đưược pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế  
3307 10 00 00 - Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt 30
3307 20 00 00 - Chất khử mùi cá nhân, chất chống ra mồ hôi 30
3307 30 00 00 - Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác 30
        - Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong pḥng, kể cả các chế phẩm có mùi dùng trong nghi lễ tôn giáo:  
3307 41     - - "Agarbatti" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy:  
3307 41 10 00 - - - Nén hương (hương que)  30
3307 41 90 00 - - - Loại khác 30
3307 49     - - Loại khác:  
3307 49 10 00 - - - Chế phẩm dùng để thơm pḥng 30
3307 49 90 00 - - - Loại khác 30
3307 90     - Loại khác:  
3307 90 10 00 - - Chế phẩm vệ sinh động vật; nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả thuốc làm rụng lông  30
3307 90 20 00 - - Dung dịch nhỏ mắt khi đeo kính áp tṛng  30
3307 90 30 00 - - Khăn và giấy, đă được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm khác 30
3307 90 90 00 - - Loại khác 30
           
8414 Text Box:  
Text Box:  
Text Box:  
Text Box:  
      Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén và quạt không khí hay chất khí khác; nắp chụp điều hoà gió hoặc cửa thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc  
8414 10     - Bơm chân không:  
8414 10 10 00 - - Hoạt động bằng điện 10
8414 10 20 00 - - Hoạt động không bằng điện 10
8414 20 00 00 - Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân 20
8414 30     - Máy nén sử dụng trong các thiết bị đông lạnh:  
        - - Có công suất trên 21 kW/h, dung tích công tác trên một chu kỳ từ 220 cm3 trở lên:  
8414 30 11 00 - - - Dùng cho máy điều hoà không khí 0
8414 30 19 00 - - - Loại khác 0
        - - Loại khác:  
8414 30 91 00 - - - Dùng cho máy điều hoà không khí 0
8414 30 99 00 - - - Loại khác 0
8414 40 00 00 -  Máy nén khí lắp trên khung có bánh xe để di chuyển  5
        - Quạt:  
8414 51     - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện độc lập công suất không quá 125 W:  
8414 51 10 00 - - - Quạt bàn và quạt dạng hộp 30
8414 51 20 00 - - - Quạt tường và quạt trần  30
8414 51