Đăng Công báo tháng 12/2006 số 21+22 ngày 16/12/2006, Có hiệu lực ngày 31/12/2006.
|
BỘ TÀI CHÍNH ───── Số: 67/2006/QĐ-BTC
|
CỘNG HOÀ XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ───────────────── Hà Nội, ngày 05 tháng 12 năm 2006 |
Về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế xuất khẩu một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu
_________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;
Căn cứ Nghị quyết số 977/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, biểu thuế nhập khẩu ưu đăi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đăi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Điều 11 Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 39/2006/QĐ-BTC ngày 28/07/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất mới được quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế xuất khẩu của một số nhóm hàng trong Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các tờ khai hải quan hàng hoá xuất khẩu đăng kư với cơ quan hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo./.
KT. BỘ TRƯỞNGTHỨ TRƯỞNG
Trương Chí Trung |
|
|
|
|
DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUẾ SUẤT THUẾ XUẤT KHẨU
ĐỐI VỚI MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU
| (Ban hành kèm theo Quyết định số 67 /2006/QĐ-BTC ngày 05/12/2006 | ||||||
| của Bộ trưởng Bộ Tài chính) | ||||||
| Số TT | Mô tả hàng hoá | Thuộc nhóm, phân nhóm | Thuế suất (%) | |||
| 1 | Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đă nung | |||||
| 1.1 | - Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đă nung: | |||||
| 1.1.1 | - - Chưa thiêu kết: | 2601 | 11 | 00 | 00 | 10 |
| 1.1.2 | - - Đă thiêu kết | 2601 | 12 | 00 | 00 | 5 |
| 1.2 | - Pirit sắt đă nung | 2601 | 20 | 00 | 00 | 5 |
| 2 | Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên tính theo trọng lượng khô | 2602 | 00 | 00 | 00 | 10 |
| 3 | Quặng đồng và tinh quặng đồng | 2603 | 00 | 00 | 00 | 10 |
| 4 | Quặng niken và tinh quặng niken | |||||
| 4.1 | - Loại thô | 2604 | 00 | 00 | 00 | 10 |
| 4.2 | - Loại tinh | 2604 | 00 | 00 | 00 | 5 |
| 5 | Quặng coban và tinh quặng coban | |||||
| 5.1 | - Loại thô | 2605 | 00 | 00 | 00 | 10 |
| 5.2 | - Loại tinh | 2605 | 00 | 00 | 00 | 5 |
| 6 | Quặng nhôm và tinh quặng nhôm | |||||
| 6.1 | - Loại thô | 2606 | 00 | 00 | 00 | 10 |
| 6.2 | - Loại tinh | 2606 | 00 | 00 | 00 | 5 |
| 7 | Quặng ch́ và tinh quặng ch́ | 2607 | 00 | 00 | 00 | 10 |
| 8 | Quặng kẽm và tinh quặng kẽm | 2608 | 00 | 00 | 00 | 10 |
| 9 | Quặng thiếc và tinh quặng thiếc | |||||
| 9.1 | - Loại thô | 2609 | 00 | 00 | 00 | 10 |
| 9.2 | - Loại tinh | 2609 | 00 | 00 | 00 | 5 |
| 10 | Quặng crom và tinh quặng crom | |||||
| 10.1 | - Loại thô | 2610 | 00 | 00 | 00 | 10 |
| 10.2 | - Loại tinh | 2610 | 00 | 00 | 00 | 5 |
| 11 | Quặng vonfram và tinh quặng vonfram | 2611 | 00 | 00 | 00 | 10 |