|
BỘ TÀI CHÍNH _____________
Số: 65 /2007/QĐ-BTC
|
CỘNG HOÀ XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc __________________________
Hà Nội, ngày 30 tháng 7 năm 2007 |
Về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế nhập khẩu ưu đăi đối với ô tô tải và ô tô chuyên dùng có tổng trọng lượng có tải từ 20 tấn trở lên đă qua sử dụng và một số mặt hàng linh kiện, phụ tùng ô tô
_________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;
Căn cứ Nghị quyết số 977/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đăi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đăi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đăi của mặt hàng ô tô tải, ô tô chuyên dùng có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn, đă qua sử dụng và một số mặt hàng linh kiện, phụ tùng ô tô trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đăi ban hành kèm theo Quyết định số 39/2006/QĐ-BTC ngày 28 tháng 7 năm 2006 và Quyết định số 78/2006/QĐ-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đăi mới qui định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng kư với cơ quan Hải quan kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
KT. BỘ TRƯỞNGTHỨ TRƯỞNG
Trương Chí Trung |
|
|
|
| DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐĂI | |||||
| (Ban hành kèm theo Quyết định số 65 /2007/QĐ-BTC ngày 30 /7/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) | |||||
| Mă hàng | Mô tả nhóm, mặt hàng | Thuế suất (%) | |||
| 8407 | Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay tṛn, đốt cháy bằng tia lửa | ||||
| 8407 | 10 | 00 | 00 | - Động cơ máy bay | 0 |
| - Động cơ máy thủy: | |||||
| 8407 | 21 | - - Động cơ gắn ngoài: | |||
| 8407 | 21 | 10 | 00 | - - - Công suất không quá 20 kW | 30 |
| 8407 | 21 | 20 | 00 | - - - Công suất trên 20 kW (27HP) nhưng không quá 22,38 kW (30HP) | 30 |
| 8407 | 21 | 90 | 00 | - - - Công suất trên 22,38 kW (30HP) | 5 |
| 8407 | 29 | - - Loại khác: | |||
| 8407 | 29 | 10 | 00 | - - - Công suất không quá 22,38 kW (30HP) | 30 |
| 8407 | 29 | 20 | 00 | - - - Công suất trên 22,38 kW (30HP) nhưng không quá 750 kW (1.006HP) | 5 |
| 8407 | 29 | 90 | 00 | - - - Công suất trên 750 kW (1.006HP) | 5 |
| - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến, dùng để tạo động lực cho các loại cho xe thuộc chương 87: | |||||
| 8407 | 31 | 00 | 00 | - - Có dung tích xilanh không quá 50 cc | 50 |
| 8407 | 32 | - - Có dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: | |||
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | |||||
| 8407 | 32 | 11 | 00 | - - - - Dung tích xilanh trên 50cc nhưng không quá 110cc | 30 |
| 8407 | 32 | 12 | 00 | - - - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 125cc | 30 |
| 8407 | 32 | 19 | 00 | - - - - Dung tích xilanh trên 125 cc nhưng không quá 250cc | 30 |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11: | |||||
| 8407 | 32 | 21 | 00 | - - - - Dung tích xilanh trên 50cc nhưng không quá 110cc | 50 |
| 8407 | 32 | 22 | 00 | - - - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 125cc | 50 |
| 8407 | 32 | 29 | 00 | - - - - Dung tích xilanh trên 125 cc nhưng không quá 250cc | 50 |
| - - - Dùng cho các xe khác thuộc chương 87: | |||||
| 8407 | 32 | 91 | 00 | - - - - Dung tích xilanh trên 50cc nhưng không quá 110cc | 30 |
| 8407 | 32 | 92 | 00 | - - - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 125cc | 30 |
| 8407 | 32 | 99 | 00 | - - - - Dung tích xilanh trên 125 cc nhưng không quá 250cc | 30 |
| 8407 | 33 | - - Có dung tích xilanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc: | |||
| 8407 | 33 | 10 | 00 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 30 |
| 8407 | 33 | 20 | 00 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 | 45 |
| 8407 | 33 | 90 | - - - Loại khác: | ||
| 8407 | 33 | 90 | 10 | - - - - Loại dùng cho xe chở người dưới 16 chỗ, chưa lắp ráp hoàn chỉnh | 20 |
| 8407 | 33 | 90 | 90 | - - - - Loại khác | 25 |
| 8407 | 34 | - - Có dung tích xi lanh trên 1.000cc: | |||
| - - - Đă lắp ráp hoàn chỉnh: | |||||
| 8407 | 34 | 11 | 00 | - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100cc | 30 |
| 8407 | 34 | 12 | 00 | - - - - Dùng cho các xe khác thụộc nhóm 87.01 | 30 |
| 8407 | 34 | 13 | 00 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 | 45 |
| 8407 | 34 | 19 | - - - - Loại khác: | ||
| 8407 | 34 | 19 | 10 | - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn | 3 |
| 8407 | 34 | 19 | 20 | - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | 15 |
| 8407 | 34 | 19 | |||