BỘ TÀI CHÍNH

Số  37/2008/QĐ-BTC

 

CỘNG HOÀ XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 12   tháng 6  năm 2008

              

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đăi đối với

một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đăi

──────────────────

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

 

 

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;

Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu  thuế nhập khẩu ưu đăi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đăi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 10/2008/NQ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ về các biện pháp kiềm chế lạm phát, ổn định kinh tế vĩ mô, đảm bảo an sinh xă hội và tăng trưởng bền vững;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,

 

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đăi của một số nhóm mặt hàng quy định tại Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2007 và các Quyết định sửa đổi, bổ sung của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đăi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này và áp dụng cho các Tờ khai Hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng kư với cơ quan Hải quan kể từ ngày 20 tháng 6 năm 2008.

 

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo./.

 

 

Nơi nhận:

- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Văn pḥng TW và các Ban của Đảng;

- Văn pḥng  Quốc hội;

- Văn pḥng  Chủ tịch nước;

- Viện kiểm sát NDTC, Ṭa án  NDTC;

- Kiểm toán Nhà nước;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;

- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;

- Cục Hải quan tỉnh, thành phố;

- Công báo;

- Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính;

- Lưu: VT, Vụ CST.

                              KT. BỘ TRƯỞNG

                                 THỨ TRƯỞNG

 

 

                                      (đă kư)

 

 

                          Đỗ Hoàng Anh Tuấn

 

 

 

 

DANH MỤC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG

TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐĂI

 

(Ban hành kèm Quyết định số 37/20058/QĐ-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2008

của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

Mă hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất

 

 

 

 

 

 

2009

50

00

00

- Nước cà chua ép

39

 

 

 

 

 

 

33.04

 

 

 

Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng để trang điểm móng tay hoặc móng chân.

 

3304

10

00

00

- Chế phẩm trang điểm môi

36

3304

20

00

00

- Chế phẩm trang điểm mắt

36

3304

30

00

00

- Chế phẩm trang điểm móng tay và móng chân

28

 

 

 

 

- Loại khác:

 

3304

91

00

00

- - Phấn, đă hoặc chưa nén

36

3304

99

 

 

- - Loại khác:

 

3304

99

10

00

- - - Kem và nước thơm dùng cho mặt và da

27

3304

99

20

00

- - - Kem trị mụn trứng cá

15

3304

99

90

00

- - - Loại khác

27

 

 

 

 

 

 

33.07

 

 

 

Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm rửa, thuốc làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi nhà (trong pḥng) đă được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế.

 

3307

10

00

00

- Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt

36

3307

20

00

00

- Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra mồ hôi

36

3307

30

00

00

- Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác

36

 

 

 

 

- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong pḥng, kể cả các chế phẩm có mùi dùng trong nghi lễ tôn giáo:

 

3307

41

00

00

- - "Agarbatti" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy

36

3307

49

 

 

- - Loại khác:

 

3307

49

10

00

- - - Chế phẩm dùng để thơm pḥng

36

3307

49

90

00

- - - Loại khác

36

3307

90

 

 

- Loại khác:

 

3307

90

10

00

- - Chế phẩm vệ sinh động vật

36

3307

90

20

00

- - Dung dịch nhỏ mắt khi đeo kính áp tṛng

35

3307

90

30

00

- - Khăn và giấy, đă được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm khác

36

3307

90

40

00

- - Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả thuốc làm rụng lông

36

3307

90

90

00

- - Loại khác

36

 

 

 

 

 

 

39.22

 

 

 

Bồn tắm, bồn tắm ṿi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa, bệ và nắp xí bệt, b́nh xối nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic.

 

3922

10

00

00

- Bồn tắm, bồn tắm ṿi sen, bồn rửa và chậu rửa

37

3922

20

 

 

- Bệ và nắp xí bệt:

 

3922

20

10

00

- - Nắp xí bệt

37

3922

20

20

00

- - Bệ xí bệt

37

3922

90

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

- - Bệ rửa và bệ tiểu dạng xối nước của nam:

 

3922

90

11

00

- - - Phụ kiện của b́nh xối nước

37

3922

90

19

00

- - - Loại khác

41

3922

90

90

00

- - Loại khác

41

 

 

 

 

 

 

8517

12

00

00

- - Điện thoại di động (telephones for cellular networks) hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác

8

 

 

 

 

 

 

87.08

 

 

 

Bộ phận và phụ tùng của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.

 

8708

10