Đăng công báo số 275 + 276 ngày 22/05/2008, có hiệu lực từ 06/06/2008

BỘ TÀI CHÍNH

 

Số: 25/2008/QĐ-BTC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Hà Nội, ngày 13 tháng 5 năm 2008

              

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với

một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

 

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;

Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu  thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 10/2008/NQ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ về các biện pháp kiềm chế lạm phát, ổn định kinh tế vĩ mô, đảm bảo an sinh xã hội và tăng trưởng bền vững;

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện một số biện pháp nhằm giảm nhập siêu tại công văn số 2910/VPCP- KTTH ngày 9/5/2008;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số nhóm mặt hàng quy định tại Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2007, đã được sửa đổi tại Quyết định số 17/2008/QĐ-BTC ngày 17 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này và áp dụng cho các Tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 20 tháng 05 năm 2008.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Đỗ Hoàng Anh Tuấn

 

DANH MỤC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ

MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-BTC

ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

 
 

 

 

 

 

 

 

 

70.09

 

 

 

Gương thuỷ tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu.

 

 

7009

10

00

00

- Gương chiếu hậu dùng cho xe có động cơ

33

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

7009

91

00

00

- - Chưa có khung

27

 

7009

92

00

00

- - Có khung

38

 

 

 

 

 

 

 

 

71.08

 

 

 

Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột.

 

 

 

 

 

 

- Không phải dạng tiền tệ:

 

 

7108

11

00

00

- - Dạng bột

1

 

7108

12

 

 

- - Dạng chưa gia công khác:

 

 

7108

12

10

00

- - - Dạng khối, thỏi hoặc thanh đúc

1

 

7108

12

90

00

- - - Loại khác

1

 

7108

13

00

00

- - Dạng bán thành phẩm khác

1

 

7108

20

00

00

- Dạng tiền tệ

1

 

 

 

 

 

 

 

 

85.25

 

 

 

Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn máy thu hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera số và camera ghi hình ảnh nền

 

 

8525

50

00

00

- Thiết bị phát

0

 

8525

60

00

00

- Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu

0

 

8525

80

 

 

- Camera truyền hình, camera số và camera ghi hình ảnh:

 

 

8525

80

10

00

- - Webcam

15

 

8525

80

20

00

- - Camera số và camera ghi hình có gắn thiết bị ghi

15

 

8525

80

90

00

- - Loại khác

15

 

 

 

 

 

 

 

 

85.36

 

 

 

Thiết bị điện để ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, đui đèn, hộp tiếp nối) dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi hoặc cáp quang.

 

 

8536

10

 

 

- Cầu chì:

 

 

8536

10

10

00

- - Cầu chì nhiệt; cầu chì thuỷ tinh

29

 

8536

10

90

00

- - Loại khác

29

 

8536

20

 

 

- Bộ ngắt mạch tự động:

 

 

8536

20

10

 

- - Loại hộp đúc:

 

 

8536

20

10

10

- - - Khởi động từ phòng nổ hầm lò

0

 

8536

20

10

20

- - - Áp tô mát có dòng điện trên 1000 A

0

 

8536

20

10

90

- - - Loại khác

15

 

8536

20

20

00

- - Để lắp ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16

20

 

8536

20

90

 

- - Loại khác:

 

 

8536

20

90

10

- - - Khởi động từ phòng nổ hầm lò

0

 

8536

20

90

90

- - - Loại khác

20

 

8536

30

00

 

- Thiết bị bảo vệ mạch điện khác:

 

 

8536

30

00

10

- - Bộ chống sét

0

 

8536

30

00

20

- - Áp tô mát phòng nổ trong hầm lò

0

 

8536

30

00

90

- - Loại khác

29

 

 

 

 

 

- Rơ-le:

 

 

8536

41

00

00

- - Dùng cho điện áp không quá 60 V

10

 

8536

49

00

00

- - Loại khác

10

 

8536

50

 

 

- Cầu dao khác:

 

 

8536

50

20

00

- - Cầu dao tự động ngắt khi có hiện tượng rò điện và quá tải