|
BỘ TÀI CHÍNH
Số: 17/2008/QĐ-BTC |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 17 tháng 4 năm 2008 |
Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi
đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị quyết số 10/2008/NQ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ về các biện pháp kiềm chế lạm phát, ổn định kinh tế vĩ mô, đảm bảo an sinh xã hội và tăng trưởng bền vững;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số nhóm mặt hàng quy định tại Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2007, đã được sửa đổi tại Quyết định số 13/2008/QĐ-BTC ngày 11 tháng 3 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế xuất khẩu, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục 1 và Danh mục 2 ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các Tờ khai hải quan hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 22 tháng 4 năm 2008./.
DANH MỤC 1
DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2008/QĐ-BTC
ngày 17 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Số TT |
Mô tả hàng hoá |
Thuộc các nhóm, phân nhóm |
Thuế suất (%) |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26 |
25.05 |
|
|
|
12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
25.14 |
|
|
|
12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đá cẩm thạch, travectine, ecaussine, và đá vôi khác làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
25.15 |
|
|
|
12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Đá granít, pophia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
25.16 |
|
|
|
12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông hoặc để rải đường bộ hay đường sắt, hoặc đá balat khác, đá cuội nhỏ và đá flin (đá lửa tự nhiên), đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm vảy, xỉ từ công nghiệp luyện kim hay phế liệu công nghiệp tương tự, có hoặc không kèm theo các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh, bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt |
25.17 |
|
|
|
12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng |
25.21 |
|
|
|
12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung |
|
|
|
|
|
|
|
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung: |
|
|
|
|
|
|
|
- - Chưa thiêu kết |
2601 |
11 |
00 |
00 |
20 |
|
|
- - Đã thiêu kết |
2601 |
12 |
00 |
00 |
20 |
|
|
- Pirit sắt đã nung |
2601 |
20 |
00 |
00 |
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Quặng đồng và tinh quặng đồng |
2603 |
00 |
00 |
00 |
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Quặng niken và tinh quặng niken |
|
|
|
|
|
|
|
- Loại thô |
2604 |
00 |
00 |
00 |
20 |
|
|
- Loại tinh |
2604 |
00 |
00 |
00 |
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Quặng coban và tinh quặng coban |
|
|
|
|
|
|
|
- Loại thô |
2605 |
00 |
00 |
00 |
15 |
|
|
- Loại tinh |
2605 |
00 |
00 |
00 |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Quặng nhôm và tinh quặng nhôm |
|
|
|
|
|
|
|
- Loại thô |
2606 |
00 |
00 |
00 |
20 |
|
|
- Loại tinh (alumin) |
2606 |
00 |
00 |
00 |
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Quặng thiếc và tinh quặng thiếc |
|
|
|
|
|
|
|
- Loại thô |
2609 |
00 |
00 |
00 |
15 |
|
|
- Loại tinh |
2609 |
00 |
00 |
00 |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Quặng uran hoặc thori và tinh quặng uran hoặc tinh quặng thori |
|||||