BỘ TÀI CHÍNH------------ Số: 15 /2005/QĐ-BTC
|
CỘNG HOÀ XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------
Hà Nội, ngày 17 tháng 3 năm 2005 |
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày/05/11/2002 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X đă được sửa đổ, bổ sung theo Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/06/2003 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá XI về việc sửa đổi, bổ sung Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đăi của một số mặt hàng linh kiện, phụ tùng điện tử thuộc các nhóm 8504, 8522, 8529, 8532, 8534, 8540, 8541 qui định tại Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC ngày 25/7/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đăi mới theo Danh mục đính kèm.
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo .
|
Nơi nhận: - Văn pḥng TW Đảng - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước - Viện kiểm sát NDTC, Toà án nhân dân tối cao - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ - UBND, Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc TW - Công báo - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp) - Cục Hải quan các tỉnh, liên tỉnh, thành phố - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính. - Lưu: VP (2), Vụ PC, CST (3) |
KT.BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Thứ trưởng
Trương Chí Trung (đă kư)
|
|
DANH MỤC SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG PHỤ TÙNG, LINH KIỆN ĐIỆN TỬ TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐĂI |
||||
|
Ban hành kèm theo Quyết định số 15 /2005/QĐ-BTC ngày 17 tháng 3 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
||||
|
Mă hàng |
Mô tả hàng hoá |
Thuế suất (%) |
||
|
8504 |
|
|
Biến thế điện, máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ: bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm |
|
|
8504 |
10 |
00 |
- Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng |
15 |
|
|
|
|
- Máy biến thế điện môi lỏng: |
|
|
8504 |
21 |
|
- - Có công suất sử dụng không quá 650kVA: |
|
|
8504 |
21 |
10 |
- - - Bộ ổn định điện áp từng nấc, máy biến áp đo lường có công suất sử dụng không quá 5kVA |
30 |
|
|
|
|
- - - Loại khác : |
|
|
8504 |
21 |
91 |
- - - - Có công suất sử dụng trên 10 kVA |
30 |
|
8504 |
21 |
99 |
- - - - Loại khác |
30 |
|
8504 |
22 |
|
- - Có công suất sử dụng trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA: |
|
|
|
|
|
- - - Bộ ổn định điện áp từng nấc: |
|
|
8504 |
22 |
11 |
- - - - Có điện áp tối đa từ 66.000V trở lên |
30 |
|
8504 |
22 |
19 |
- - - - Loại khác |
30 |
|
8504 |
22 |
90 |
- - - Loại khác |
30 |
|
8504 |
23 |
|
- - Có công suất sử dụng trên 10.000 kVA: |
|
|
8504 |
23 |
10 |
- - - Có công suất sử dụng không quá 15.000 kVA |
5 |
|
8504 |
23 |
20 |
- - - Có công suất sử dụng trên 15.000 kVA |
5 |
|
|
|
|
- Máy biến thế khác : |
|
|
8504 |
31 |
|
- - Có công suất sử dụng không quá 1kVA: |
|
|
8504 |
31 |
10 |
- - - Máy biến điện thế đo lường |
30 |
|
8504 |
31 |
20 |
- - - Máy biến ḍng đo lường |
30 |
|
8504 |
31 |
30 |
- - - Máy biến áp quét về (flyback transformer) |
5 |
|
8504 |
31 |
40 |
- - - Máy biến áp trung tần |
30 |
|
8504 |
31 |
50 |
- - - Máy biến thế tăng/giảm điện áp (step up/down transformers), biến áp trượt và bộ ổn định điện áp |
30 |
|
8504 |
31 |
90 |
- - - Loại khác |
30* |
|
8504 |
32 |
|
- - Công suất sử dụng trên 1kVA nhưng không quá 16kVA: |
|
|
8504 |
32 |
10 |
- - - Máy biến áp đo lường, (máy biến điện thế và máy biến ḍng) loại công suất sử dụng không quá 5kVA |
30* |
|
8504 |
32 |
20 |
- - - Sử dụng cho đồ chơi, mô h́nh thu nhỏ hoặc các mô h́nh giải trí tương tự |
30 |
|
8504 |
32 |
30 |
- - - Loại khác, tần số cao |
0 |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
8504 |
32 |
91 |
- - - - Có công suất sử dụng không quá 10kVA |
30* |
|
8504 |
32 |
99 |
- - - - Có công suất sử dụng trên 10kVA |
30* |
|
8504 |
33 |
|
- - Có công suất sử dụng trên 16kVA nhưng không quá 500 kVA: |
|
|
8504 |
33 |
10 |
- - - Có điện áp tối đa từ 66.000V trở lên |
30* |
|
8504 |
33 |
90 |
- - - Loại khác |
30* |
|
8504 |
34 |
|
- - Có công suất sử dụng trên 500kVA: |
|
|
8504 |
34 |
|
- - - Có công suất sử dụng không quá 15.000kVA: |
|
|
8504 |
34 |
11 |
- - - - Có công suất trên 10.000kVA hoặc có điện áp sử dụng từ 66.000V trở lên |
30 |
|
8504 |
34 |
19 |
- - - - Loại khác |
30 |
|
8504 |
34 |
20 |
- - - Công suất sử dụng trên 15.000kVA |
30 |
|
8504 |
40 |
|
- Máy biến đổi điện tĩnh: |
|
|
|
|
|
- - Máy biến đổi điện tĩnh dùng cho các thiết bị xử lư dữ liệu tự động và máy phụ trợ của chúng, thiết bị viễn thông: [ITA1/A-024] |
|
|
8504 |
40 |
11 |
- - - Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS |
5 |
|
8504 |
40 |
19 |
- - - Loại khác |
0 |
|
8504 |
40 |
20 |
- - Máy nạp ắc quy, pin có công suất danh định trên 100kVA |
0 |
|
8504 |
40 |
30 |
- - Bộ chỉnh lưu khác |
0 |
|
8504 |
40 |
40 |
- - Bộ nghịch lưu khác |
0 |
|
8504 |
40 |
90 |
- - Loại khác |
0 |
|
8504 |
50 |
|||