|
BỘ TÀI CHÍNH
----------
Số:13/2008/QĐ-BTC
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------------------
Hà Nội, ngày 11 tháng 3 năm 2008 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc
sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xe ô tô chở
người trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
----------------
BỘ
TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ
Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm
2005;
Căn cứ
Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục
nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu
thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế
suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ
Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ
Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề
nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1.
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của mặt hàng xe ô tô
chở người quy định tại Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20 tháng 12
năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu
ưu đãi mới qui định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2.
Quyết định này
có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng
ký với cơ quan Hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo./.
|
Nơi nhận:
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng
Chính phủ;
- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
- Văn
- Website Chính phủ và Website phòng
Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan
thuộc Chính phủ;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục kiểm tra văn bản-Bộ Tư pháp;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ
Tài chính;
- Cục Hải quan tỉnh, thành
phố;
- Công báo;Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, Vụ CST. |
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(đã ký)
Trương Chí Trung |
DANH MỤC SỬA
ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU
ƯU ĐÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 13 /2008/QĐ-BTC ngày 11 tháng 3 năm
2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hoá |
Thuế suất (%) |
|
|
|
|
|
|
|
|
87.02 |
|
|
|
Xe ô tô chở 10 người trở lên, kể cả lái xe. |
|
|
8702 |
10 |
|
|
- Loại động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén
(diesel hoặc bán diesel): |
|
|
|
|
|
|
- - Dạng CKD: |
|
|
8702 |
10 |
11 |
00 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn |
** |
|
8702 |
10 |
12 |
00 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá
18 tấn |
** |
|
8702 |
10 |
13 |
00 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá
24 tấn |
** |
|
8702 |
10 |
14 |
00 |
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn
|
** |
|
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
8702 |
10 |
21 |
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn: |
|
|
8702 |
10 |
21 |
10 |
- - - - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay,
loại chở từ 30 người trở lên |
5 |
|
8702 |
10 |
21 |
90 |
- - - - Loại khác |
70 |
|
8702 |
10 |
22 |
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá
18 tấn: |
|
|
8702 |
10 |
22 |
10 |
- - - - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay,
loại chở từ 30 người trở lên |
5 |
|
8702 |
10 |
22 |
90 |
- - - - Loại khác |
70 |
|
8702 |
10 |
23 |
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá
24 tấn: |
|
|
8702 |
10 |
23 |
10 |
- - - - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay,
loại chở từ 30 người trở lên |
5 |
|
8702 |
10 |
23 |
90 |
- - - - Loại khác |
70 |
|
8702 |
10 |
24 |
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn: |
|
|
8702 |
10 |
24 |
10 |
- - - - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay,
loại chở từ 30 người trở lên |
5 |
|
8702 |
10 |
24 |
90 |
- - - - Loại khác |
70 |
|
8702 |
90 |
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
|
- - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay,
loại chở từ 30 người trở lên: |
|
|
8702 |
90 |
11 |
00 |
- - - Dạng CKD |
** |
|
8702 |
90 |
19 |
00 |
- - - Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
8702 |
90 |
91 |
00 |
- - - Dạng CKD |
** |
|
8702 |
90 |
99 |
00 |
- - - Loại khác |
70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
87.03 |
|
|
|
Xe ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để
chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe chở người có
khoang hành lý riêng và ô tô đua. |
|
|
8703 |
10 |
|
|
- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe ô tô chơi gôn
(golf car) và các loại xe tương tự: |
|
|
8703 |
10 |
10 |
00 |
- - Xe ô tô chơi gôn, kể cả xe phục vụ sân gôn (golf buggies)
|
70 |
|
8703 |
10 |
90 |
00 |
- - Loại khác |
70 |
|
|
|
|
|
- Xe khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng
tia lửa điện: |
|
|
8703 |
21 |
|
|
- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: |
|
|
8703 |
21 |
10 |
00 |
- - - Xe ô tô đua nhỏ |
70 |
|
|
|
|
|
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng,
SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van): |
|
|
8703 |
21 |
21 |
00 |
- - - - Dạng CKD |
** |
|
8703 |
21 |
29 |
00 |
- - - - Loại khác |
70 |
|
8703 |
21 |
30 |
00 |
- - - Xe khác, dạng CKD |
| |