© DONG NAI CUSTOMS – Công văn cập nhật lúc 14h20 ngày 17/07/2012
|
BỘ TÀI CHÍNH _______ Số: 111/2012/TT-BTC |
CỘNG HOÀ XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________
Hà Nội, ngày 04 tháng 07 năm 2012 |
THÔNG TƯ
Ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đăi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đăi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/1/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lư mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng hoá nhập khẩu.
Điều 1. Danh mục và thuế suất thuế nhập khẩu áp dụng hạn ngạch
Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục hàng hoá và thuế suất để áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng hoá nhập khẩu (không phân biệt xuất xứ của hàng hóa).
Điều 2. Lượng hạn ngạch và thuế suất áp dụng
1. Lượng hạn ngạch nhập khẩu hàng năm theo quy định của Bộ Công Thương.
2. Hàng hoá nhập khẩu ngoài số lượng hạn ngạch nhập khẩu hàng năm áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Thông tư này.
3. Trường hợp theo Hiệp định khu vực thương mại tự do mà Việt Nam kư kết có cam kết thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch đối với các mặt hàng có tên trong Danh mục hàng hóa quy định tại Thông tư này mà mức thuế suất nhập khẩu ưu đăi đặc biệt ngoài hạn ngạch cam kết thấp hơn mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch quy định tại Thông tư này th́ áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đăi đặc biệt ngoài hạn ngạch (nếu thoả măn các điều kiện để được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đăi đặc biệt này) quy định tại các Hiệp định khu vực thương mại tự do. Trường hợp mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đăi đặc biệt ngoài hạn ngạch cao hơn mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch quy định tại Thông tư này th́ áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch quy định tại Thông tư này.
4. Hàng hoá nhập khẩu trong số lượng hạn ngạch nhập khẩu hàng năm áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đăi hiện hành hoặc áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đăi đặc biệt mà Việt Nam có cam kết (nếu thoả măn các điều kiện để được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đăi đặc biệt này).
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực từ ngày 18 tháng 8 năm 2012, thay thế Thông tư số 188/2009/TT-BTC ngày 29/9/2009 của Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Vũ Thị Mai
Nguồn: Website Bộ Tài chính
DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ĐỂ ÁP DỤNG HẠN NGẠCH THUẾ QUAN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 111/2012/TT-BTC ngày 04 / 7 /2012 của Bộ Tài chính)
|
Mă hàng |
Mô tả hàng hoá |
Thuế suất ngoài hạn ngạch (%) |
||
|
04.07 |
|
|
Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi, đă bảo quản, hoặc đă làm chín. |
|
|
|
|
|
- Trứng sống khác: |
|
|
0407 |
21 |
00 |
- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus |
80 |
|
0407 |
29 |
|
- - Loại khác: |
|
|
0407 |
29 |
10 |
- - - Của vịt |
80 |
|
0407 |
29 |
90 |
- - - Loại khác |
80 |
|
0407 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
0407 |
90 |
10 |
- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus |
80 |
|
0407 |
90 |
20 |
- - Của vịt |
80 |
|
0407 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
80 |
|
|
|
|
|
|
|
17.01 |
|
|
Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn. |
|
|
|
|
|
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: |
|
|
1701 |
12 |
00 |
- - Đường củ cải |
80 |
|
1701 |
13 |
00 |
- - Đường mía đă nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này |
80 |
|
1701 |
14 |
00 |
- - Các loại đường mía khác |
80 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
1701 |
91 |
00 |
- - Đă pha thêm hương liệu hoặc chất màu |
100 |
|
1701 |
99 |
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
- - - Đường đă tinh luyện: |
|
|
1701 |
99 |
11 |
- - - - Đường trắng |
85 |
|
1701 |
99 |
19 |
- - - - Loại khác |
85 |
|
1701 |
99 |
90 |
- - - Loại khác |
85 |
|
|
|
|
|
|
|
24.01 |
|
|
Thuốc lá lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá. |
|
|
2401 |
10 |
|
- Lá thuốc lá chưa tước cọng: |
|
|
2401 |
10 |
10 |
- - Loại Virginia, đă sấy bằng không khí nóng |
80 |
|
2401 |
10 |
20 |
- - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng |
90 |
|
2401 |
10 |
40 |
- - Loại Burley |
|
|
2401 |
10 |
50 |
- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured) |
80 |
|
2401 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
90 |
|
2401 |
20 |
|
- Lá thuốc lá, đă tước cọng một phần hoặc toàn bộ: |
|
|
2401 |
20 |
10 |
- - Loại Virginia, đă sấy bằng không khí nóng |
80 |
|
2401 |
20 |
20 |
- - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng |
90 |
|
2401 |
20 |
30 |
- - Loại Oriental |
90 |
|
2401 |
20 |
40 |
- - Loại Burley |
80 |
|
2401 |
20 |
50 |
- - Loại khác, đă sấy bằng không khí nóng |
80 |
|
2401 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
90 |
|
2401 |
30 |
|
- Phế liệu lá thuốc lá: |
|
|
2401 |
30 |
10 |
- - Cọng thuốc lá |
80 |
|
2401 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
90 |
|
|
|
|
|
|
|
25.01 |
|
|
Muối (kể cả muối ăn và muối đă bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở dạng dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển. |
|
|
2501 |
00 |
10 |
- Muối ăn |
60 |
|
2501 |
00 |
20 |
- Muối mỏ |
60 |
|
2501 |
00 |
50 |
- Nước biển |
50 |
|
2501 |
00 |
90 |
- Loại khác |
50 |