|
BỘ CÔNG THƯƠNG
Số: 24/2008/QĐ-BCT
|
CỘNG HOÀ XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc áp dụng chế độ cấp giấy phép nhập khẩu tự động đối với một số mặt hàng
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Nghị định số 189/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lư mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài;
Căn cứ Quyết định số 41/2005/QĐ-TTg ngày 02 tháng 3 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế cấp phép nhập khẩu hàng hóa;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Xuất Nhập khẩu,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Áp dụng chế độ cấp giấy phép nhập khẩu tự động đối với những mặt hàng thuộc Danh mục hàng hoá tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2: Việc kinh doanh tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, quá cảnh, nhập khẩu phi mậu dịch và nhập khẩu để sản xuất, gia công hàng xuất khẩu cho nước ngoài không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này và được thực hiện theo các quy định hiện hành.
Điều 3. Giấy phép nhập khẩu tự động được cấp dưới h́nh thức xác nhận đăng kư nhập khẩu của thương nhân cho mỗi lô hàng. Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng Vụ Xuất Nhập khẩu chịu trách nhiệm xác nhận việc đăng kư này.
Điều 4. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu tự động gồm:
- Đơn đăng kư nhập khẩu tự động: 02 bản theo mẫu tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định này.
- Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh: 01 bản sao (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân) đối với thương nhân lần đầu đăng kư nhập khẩu.
- Hợp đồng nhập khẩu: 01 bản sao (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân).
- L/C hoặc chứng từ thanh toán hoặc xác nhận thanh toán của ngân hàng: 01 bản sao (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân).
- Vận đơn hoặc chứng từ vận tải của lô hàng: 01 bản sao (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân).
- Báo cáo thực hiện nhập khẩu theo mẫu tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Quyết định này đối với những lô hàng đă được Bộ Công Thương cấp giấy phép trước đó (nếu có) kèm theo tờ khai hải quan có xác nhận thực nhập của lô hàng (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân).
Điều 5. Hồ sơ (đề nghị cấp phép) được gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Pḥng Văn thư của Bộ Công Thương. Cán bộ cấp phép không trực tiếp nhận hồ sơ.
Điều 6. Thời hạn cấp phép theo chế độ tự động trong ṿng 10 ngày làm việc, kể từ ngày Bộ Công Thương nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Điều 7. Khi làm thủ tục nhập khẩu, ngoài bộ hồ sơ nhập khẩu theo quy định hiện hành, Thương nhân phải xuất tŕnh cho cơ quan Hải quan 01 Đơn đăng kư nhập khẩu đă được Bộ Công Thương xác nhận.
Điều 8. Không quá 05 ngày, kể từ ngày hoàn tất thủ tục hải quan cho lô hàng nhập khẩu, Thương nhân phải gửi về Bộ Công Thương Báo cáo t́nh h́nh nhập khẩu theo mẫu tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 9. Quyết định này có hiệu lực sau 21 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và hết hiệu lực sau ngày 31 tháng 12 năm 2008.
Điều 10. Chánh Văn pḥng Bộ, Vụ trưởng Vụ Xuất Nhập khẩu, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, thương nhân và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: - Như Điều 10; - Ban bí thư T.W Đảng; - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Văn pḥng Chủ tịch nước; - Văn pḥng Quốc hội; - Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao; - Ṭa án Nhân dân Tối cao; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Tổng cục Hải quan; - Công báo; - Website Chính phủ; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các Vụ, Cục thuộc Bộ Công Thương; - Các Sở Công Thương; - Website Bộ Công Thương; - Lưu: VT, XNK (15). |
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thành Biên |
PHỤ LỤC SỐ 01
DANH MỤC HÀNG HOÁNHẬP KHẨU THEO CHẾ ĐỘ CẤP PHÉP TỰ ĐỘNG
(kèm theo Quyết định số 24/2008/QĐ-BCT
ngày 01 tháng 8 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
|
Mă hàng |
Mô tả hàng hoá |
|||
|
|
|
|
|
Chương 7 Rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được (Toàn bộ Chương trừ các mă HS 07.01.10.00.00, 07.14) |
|
|
|
|
|
Chương 8 Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc chi cam quưt hoặc các loại dưa (Toàn bộ Chương trừ mă HS 08.14) |
|
|
|
|
|
Chương 9 Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị |
|
0901 |
21 |
|
|
- - Chưa khử chất ca-phê-in: |
|
0901 |
22 |
|
|
- - Đă khử chất ca-phê-in: |
|
0901 |
90 |
|
|
- Loại khác |
|
0902 |
|
|
|
Chè, đă hoặc chưa pha hương liệu. |
|
0903 |
00 |
00 |
00 |
Chè Paragoay. |
|
0904 |
|
|
|
Hạt tiêu thuộc chi Piper; các loại quả thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô, xay hoặc nghiền. |
|
|
|
|
|
Chương 15 Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đă được chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật |
|
1501 |
00 |
00 |
00 |
Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá) và mỡ gia cầm, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03. |
|
1502 |
00 |
11 |
00 |
- - Ăn được |
|
1502 |
00 |
91 |
00 |
- - Ăn được |
|
1504 |
10 |
10 |
00 |
- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người |
|
1507 |
90 |
20 |
00 |
- - Dầu đă tinh chế |
|
1507 |
90 |
90 |
00 |
- - Loại khác |
|
1508 |
90 |
29 |
00 |
- - - Loại khác |
|
1508 |
90 |
99 |
00 |
- - - Loại khác |
|
1509 |
90 |
21 |
00 |
- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg |
|
1509 |
90 |
29 |
00 |
- - - Loại khác |
|
1509 |
90 |
91 |
00 |
- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg |
|
1509 |
90 |
99 |
00 |
- - - Loại khác |
|
1510 |
00 |
92 |
00 |
- - Dầu đă tinh luyện |
|
1510 |
00 |
99 |
00 |
- - Loại khác |
|
1511 |
90 |
90 |
00 |
- - Loại khác |
|
1512 |
19 |
20 |
00 |
- - - Dầu đă tinh chế |
|
1512 |
19 |
90 |
00 |
- - - Loại khác |
|
1512 |
29 |
20 |
00 |
- - - Dầu đă tinh chế |
|
1512 |
29 |
90 |
00 |
- - - Loại khác |
|
1513 |
19 |
20 |
00 |
- - - Dầu đă tinh chế |
|
1513 |
19 |
90 |
00 |
- - - Loại khác |
|
1513 |
29 |
29 |
00 |
- - - Loại khác |
|
1513 |
29 |
99 |
00 |
- - - Loại khác |
|
1514 |
99 |
20 |
00 |
- - - Dầu đă tinh chế |
|
1514 |
99 |
91 |
00 |
- - - - Dầu hạt cải và các phần phân đoạn của chúng |
|
1514 |
99 |
99 |
00 |
- - - - Loại khác |
|
1515 |
19 |
00 |
00 |
- - Loại khác |
|
1515 |
29 |
99 |
00 |
- - - - Loại khác |
|
1515 |
30 |
90 |
00 |
- - Loại khác |
|
1515 |
50 |
90 |
00 |
- - Loại khác |
|
1515 |
90 |
19 |
00 |
- - - Loại khác |
|
1515 |
90 |
99 |
10 |
- - - - Dầu tung đă tinh chế |
|
1515 |
90 |
99 |
90 |
- - - - Loại khác |
|
1517 |
|
|
|
Margarin, các hỗn hợp và các chế phẩm ăn được làm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ mỡ hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16. |
|
|
|
|
|
Chương 16 Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác (Toàn bộ Chương) |
|
|
|
|
|
Chương 17 Đường và các loại kẹo đường |
|
1704 |
|
|
|
Các loại kẹo đường (kể cả sô-cô-la trắng), không chứa ca cao. |
|
|
|
|
|
Chương 18 Ca cao và các chế phẩm từ ca cao |
|
1805 |
00 |
00 |
00 |
Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác. |
|
1806 |
|
|
|
Sôcôla và chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao. (trừ loại được chế biến đặc biệt để sử dụng cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ, mă HS 18.06.90.20.00) |
|
|
|
|
|
Chương 19 Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh |
|
1901 |
10 |
|
|
|