Biểu thuế suất thuế giá trị gia tăng theo

danh mục hàng hóa nhập khẩu

(Ban hành kèm theo Thông tư số 84 /2003/TT-BTC ngày     /08/2003 của Bộ Tài chính)

 

 

Mă hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

 

 

 

 

 

                          

Chương 1

 

      Động vật sống

 

 

 

 

5

 

 

 

                     

Chương 2

 

Thịt và các phụ phẩm dạng thịt ăn

được sau giết mổ

 

 

0201

 

 

Thịt trâu, ḅ, t­ươi hoặc ư­ớp lạnh

5

 

 

 

 

 

0202

 

 

Thịt trâu, ḅ, đông lạnh

5

 

 

 

 

 

0203

 

 

Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

5

 

 

 

 

 

0204

 

 

Thịt cừu hoặc dê, tươi, ư­ớp lạnh hoặc đông lạnh

5

 

 

 

 

 

0205

 

 

Thịt ngựa, lừa, la, t­ươi, ư­ớp lạnh hoặc đông lạnh

5

 

 

 

 

 

0206

 

 

Phụ phẩm ăn đ­ược sau giết mổ của lợn, trâu, ḅ, cừu, dê, ngựa, la, lừa, t­ươi, ­ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

5

 

 

 

 

 

0207

 

 

Thịt và phụ phẩm ăn đư­ợc sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, t­ươi, ­ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

5

 

 

 

 

 

0208

 

 

Thịt khác và phụ phẩm dạng thịt ăn đư­ợc sau giết mổ của động vật khác t­ươi, ư­ớp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

5

 

 

 

 

 

0209

 

 

Mỡ lợn, không dính nạc, mỡ gia cầm, ch­ưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, t­ươi, ư­ớp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm n­ước muối, sấy khô hoặc hun khói

 

 

 

5

 

 

 

          Riêng: Loại hun khói

10

 

 

 

 

 

0210

 

 

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn đ­ược sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn đ­ược từ thịt hoặc từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ

 

 

 

5

 

 

 

          Riêng: Thịt và các bộ phận nội tạng đă hun khói; Bột làm từ thịt và từ các bộ phận nội tạng dùng làm thực phẩm

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương 3

 

Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác

 

 

0301

 

 

Cá sống

5

 

 

 

 

 

0302

 

 

Cá, t­ươi hoặc ư­ớp lạnh, trừ filê cá (fillets) và thịt cá khác thuộc nhóm 03.04

 

5

 

 

 

 

 

0303

 

 

Cá đông lạnh, trừ filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04

 

5

 

 

 

 

 

0304

 

 

Filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác (băm hoặc không băm), t­ươi, ư­ớp lạnh hoặc đông lạnh

 

5

 

 

 

 

 

0305

 

 

Cá sấy khô, muối hoặc ngâm n­ước muối; cá hun khói, đă hoặc ch­ưa làm chín tr­ước hoặc trong quá tŕnh hun khói; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

 

0305

10

00

- Bột mịn, bột thô và bột viên từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho ng­ười

 

10

0305

20

00

- Gan và bọc trứng cá, sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối

 

5

 

 

 

          Riêng: Gan cá và trứng cá hun khói

10

0305

30

00

- Filê cá (fillets), sấy khô, muối hoặc ngâm trong nước muối, như­ng không hun khói

 

5

 

 

 

- Cá hun khói, kể cả filê cá (fillets):

 

0305

41

00

- - Cá hồi Thái B́nh Dư­ơng (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây D­ương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuưp (Hucho Hucho)

 

 

 

 

 

10

0305

42

00

- - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii)

10

0305

49

00

- - Loại khác

10

 

 

 

- Cá khô, muối hoặc không muối, nh­ưng không hun khói:

 

0305

51

00

- - Cá tuyết (Gadus morhua, gadus ogac, Gadus macrocephal us)

 

5

0305

59

 

- - Loại khác:

 

0305

59

10

- - - Vây cá mập

5

0305

59

90

- - - Loại khác

5

 

 

 

- Cá muối, không sấy khô hoặc không hun khói và cá ngâm n­ước muối:

 

0305