Biểu thuế suất thuế giá trị gia tăng theo

danh mục hàng hóa nhập khẩu

(Ban hành kèm theo Thông tư số 84 /2003/TT-BTC ngày     /08/2003 của Bộ Tài chính)

 

 

Mă hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

 

 

 

 

 

                          

Chương 1

 

      Động vật sống

 

 

 

 

5

 

 

 

                     

Chương 2

 

Thịt và các phụ phẩm dạng thịt ăn

được sau giết mổ

 

 

0201

 

 

Thịt trâu, ḅ, t­ươi hoặc ư­ớp lạnh

5

 

 

 

 

 

0202

 

 

Thịt trâu, ḅ, đông lạnh

5

 

 

 

 

 

0203

 

 

Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

5

 

 

 

 

 

0204

 

 

Thịt cừu hoặc dê, tươi, ư­ớp lạnh hoặc đông lạnh

5

 

 

 

 

 

0205

 

 

Thịt ngựa, lừa, la, t­ươi, ư­ớp lạnh hoặc đông lạnh

5

 

 

 

 

 

0206

 

 

Phụ phẩm ăn đ­ược sau giết mổ của lợn, trâu, ḅ, cừu, dê, ngựa, la, lừa, t­ươi, ­ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

5

 

 

 

 

 

0207

 

 

Thịt và phụ phẩm ăn đư­ợc sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, t­ươi, ­ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

5

 

 

 

 

 

0208

 

 

Thịt khác và phụ phẩm dạng thịt ăn đư­ợc sau giết mổ của động vật khác t­ươi, ư­ớp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

5

 

 

 

 

 

0209

 

 

Mỡ lợn, không dính nạc, mỡ gia cầm, ch­ưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, t­ươi, ư­ớp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm n­ước muối, sấy khô hoặc hun khói

 

 

 

5

 

 

 

          Riêng: Loại hun khói

10

 

 

 

 

 

0210

 

 

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn đ­ược sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn đ­ược từ thịt hoặc từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ

 

 

 

5

 

 

 

          Riêng: Thịt và các bộ phận nội tạng đă hun khói; Bột làm từ thịt và từ các bộ phận nội tạng dùng làm thực phẩm

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương 3

 

Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác

 

 

0301

 

 

Cá sống

5

 

 

 

 

 

0302

 

 

Cá, t­ươi hoặc ư­ớp lạnh, trừ filê cá (fillets) và thịt cá khác thuộc nhóm 03.04

 

5

 

 

 

 

 

0303

 

 

Cá đông lạnh, trừ filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04

 

5

 

 

 

 

 

0304

 

 

Filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác (băm hoặc không băm), t­ươi, ư­ớp lạnh hoặc đông lạnh

 

5

 

 

 

 

 

0305

 

 

Cá sấy khô, muối hoặc ngâm n­ước muối; cá hun khói, đă hoặc ch­ưa làm chín tr­ước hoặc trong quá tŕnh hun khói; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

 

0305

10

00

- Bột mịn, bột thô và bột viên từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho ng­ười

 

10

0305

20

00

- Gan và bọc trứng cá, sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối

 

5

 

 

 

          Riêng: Gan cá và trứng cá hun khói

10

0305

30

00

- Filê cá (fillets), sấy khô, muối hoặc ngâm trong nước muối, như­ng không hun khói

 

5

 

 

 

- Cá hun khói, kể cả filê cá (fillets):

 

0305

41

00

- - Cá hồi Thái B́nh Dư­ơng (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây D­ương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuưp (Hucho Hucho)

 

 

 

 

 

10

0305

42

00

- - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii)

10

0305

49

00

- - Loại khác

10

 

 

 

- Cá khô, muối hoặc không muối, nh­ưng không hun khói:

 

0305

51

00

- - Cá tuyết (Gadus morhua, gadus ogac, Gadus macrocephal us)

 

5

0305

59

 

- - Loại khác:

 

0305

59

10

- - - Vây cá mập

5

0305

59

90

- - - Loại khác

5

 

 

 

- Cá muối, không sấy khô hoặc không hun khói và cá ngâm n­ước muối:

 

0305

61

00

- - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii)

5

0305

62

00

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

 

5

0305

63

00

- - Cá trổng (Engrulis spp)

5

0305

69

00

- - Loại khác

5

 

 

 

 

 

0306

 

 

Động vật giáp xác,  đă hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ư­ớp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác ch­ưa bóc mai, vỏ, đă hấp chín hoặc luộc chín trong n­ước, đă hoặc chư­a ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm  nước muối; bột thô, bột mịn và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho ngư­ời

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

          Riêng: Động vật giáp xác có mai, vỏ đă hấp chín hoặc luộc chín; Bột thô, bột mịn, bột viên của động vật giáp xác dùng làm thực phẩm cho người

 

 

10

 

 

 

 

 

0307

 

 

Động vật thân mềm, đă hoặc chư­a bóc mai, vỏ, sống, tươi, ư­ớp lạnh, hoặc đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm n­ước muối; các loại động vật thuỷ sinh không xương sống, trừ động vật giáp xác hoặc thân mềm, sống, t­ươi, ­ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm n­ước muối; bột thô, bột mịn và bột viên của động vật thuỷ sinh không xương sống, trừ động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho ng­ười

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

          Riêng: Bột thô, bột mịn, bột viên của động vật không xương sống sống dưới nước, trừ động vật giáp xác, dùng làm thực phẩm cho người

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương 4

 

Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; Mật ong tự nhiên; Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

0401

 

 

Sữa và kem, chư­a cô đặc, chư­a pha thêm đ­ường hoặc chất ngọt khác

 

10

 

 

 

 

 

0402

 

 

Sữa và kem, cô đặc hoặc đă pha thêm đ­ường hoặc chất ngọt khác

 

10

 

 

 

 

 

0403

 

 

Buttermilk (phụ phẩm thu đ­ược từ quá tŕnh làm bơ sữa), sữa đông và kem, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đă lên men hoặc axit hóa, đă hoặc ch­ưa cô đặc hoặc pha thêm đ­ường hoặc chất ngọt khác hoặc hư­ơng liệu, hoa quả, quả hạch hoặc ca cao

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

0404

 

 

Whey, đă hoặc ch­ưa cô đặc hoặc pha thêm đ­ường hoặc chất ngọt khác; các sản phẩm có chứa các thành phần sữa tự nhiên, đă hoặc chư­a pha thêm đư­ờng hoặc chất ngọt khác, chư­a đư­ợc chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

0405

 

 

Bơ và các chất béo khác và các loại dầu chế từ sữa; chất phết bơ sữa (dairy spreads)

 

10

 

 

 

 

 

0406

 

 

Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát

10

 

 

 

 

 

0407

 

 

Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, t­ươi, đă bảo quản hoặc làm chín

 

5

 

 

 

          Riêng: Loại đă làm chín

10

 

 

 

 

 

0408

 

 

Trứng chim và trứng gia cầm đă bóc vỏ, ḷng đỏ trứng, tươi, sấy khô, hấp chín hoặc luộc chín trong n­ước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đă hoặc ch­ưa thêm đ­ường hoặc chất ngọt khác

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

0409

 

 

Mật ong tự nhiên

5

 

 

 

 

 

0410

 

 

Sản phẩm ăn đư­ợc gốc động vật, ch­ưa đ­ược chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

10

 

 

 

Chương 5

 

Các sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết

hoặc ghi ở các chương khác

 

0501

 

 

Tóc ngư­ời ch­ưa xử lư, đă hoặc ch­ưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc

 

5

 

 

 

 

 

0502

 

 

Lông lợn, lông lợn ḷi, lông nhím và các loại lông dùng làm bàn chải khác; phế liệu từ lông lợn

 

5

 

 

 

 

 

0503

 

 

Lông đuôi hoặc bờm ngựa, phế liệu từ lông đuôi hoặc bờm ngựa, đă hoặc chư­a làm thành lớp, có hoặc không có nguyên liệu phụ trợ

 

 

5

 

 

 

 

 

0504

 

 

Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tư­ơi, ư­ớp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm n­ước muối, sấy khô hoặc hun khói

 

 

 

5

 

 

 

          Riêng: Loại đă hun khói

10

 

 

 

 

 

0505

 

 

Da và các bộ phận khác của loài chim, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đă hoặc ch­ưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ rửa sạch, khử trùng hoặc xử lư để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần khác của lông vũ

 

 

 

 

5

 

 

 

          Riêng: Bột từ lông vũ

10

 

 

 

 

 

0506

 

 

X­ương và lơi sừng, chư­a xử lư, đă khử mỡ, sơ chế (nh­ưng chư­a cắt thành h́nh), xử lư bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

 

 

5

 

 

 

          Riêng: Xương và lơi sừng đă xử lư bằng axit hoặc khử gelatin

 

10

 

 

 

 

 

0507

 

 

Ngà, mai động vật họ rùa, l­ược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng l­ược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ chim ch­ưa xử lư hoặc đă sơ chế như­ng ch­ưa cắt thành h́nh; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

 

 

 

 

5

 

 

 

          Riêng: Bột từ ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng gạc hươu, móng vuốt, mỏ chim

 

 

10

 

 

 

 

 

0508

 

 

San hô và các chất liệu t­ương tự, chư­a xử lư hoặc đă sơ chế như­ng ch­ưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực chư­a xử lư hoặc đă sơ chế nh­ưng chư­a cắt thành h́nh; bột và các phế liệu từ các sản phẩm trên

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

0509

 

 

Bọt biển thiên nhiên gốc động vật

10

 

 

 

 

 

0510

 

 

Long diên h­ương, h­ương hải ly, chất xạ h­ương (từ cầy hương và h­ươu xạ), chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng; mật đă hoặc chư­a sấy khô, các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dư­ợc phẩm, tư­ơi, ư­ớp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời d­ưới h́nh thức khác

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

0511

 

 

Các sản phẩm động vật khác chư­a đư­ợc chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc ch­ương 1 hoặc chư­ơng 3, không thích hợp làm thực phẩm

 

0511

10

00

- Tinh dịch trâu, ḅ

5

 

 

 

- Loại khác:

 

0511

91

 

- - Sản phẩm từ cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm, động vật thuỷ sinh không xư­ơng sống khác; động vật thuộc ch­ương 3 đă chết:

 

0511

91

10

- - - Động vật thuộc chư­ơng 3 đă chết

5

0511

91

20

- - - Bọc trứng cá

10

0511

91

30

- - - Trứng tôm biển

10

0511

91

40

- - - Bong bóng cá

10

0511

91

90

- - - Loại khác

10

0511

99

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

- - - Tinh dịch gia súc:

 

0511

99

11

- - - - Của lợn, cừu hoặc dê

10

0511

99

19

- - - - Loại khác

10

0511

99

20

- - - Trứng tằm

10

0511

99

90

- - - Loại khác

10

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương 6

 

Cây sống và các loại cây trồng khác; củ,

rễ và các loại tương tự; cành hoa rời

và các loại cành lá trang trí

 

 

0601

 

 

Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12

 

 

5

 

 

 

 

 

0602

 

 

Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm

 

5

 

 

 

 

 

0603

 

 

Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tư­ơi, khô, đă nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lư cách khác

 

 

5

 

 

 

          Riêng: Loại đă nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc đă chế biến ở mức cao hơn là sơ chế để bảo quản

 

10

 

 

 

 

 

0604

 

 

Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ, các loại cỏ, rêu địa y dùng làm nguyên liệu để làm hoa bó hoặc trang trí, t­ươi, khô, đă nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lư cách khác

 

 

 

5

 

 

 

          Riêng: Loại đă nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc đă chế biến ở mức cao hơn là sơ chế để bảo quản

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương 7

 

Rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được

 

 

0701

 

 

Khoai tây, t­ươi hoặc ư­ớp lạnh

5

 

 

 

 

 

0702

 

 

Cà chua, t­ươi hoặc ­ướp lạnh

5

 

 

 

 

 

0703

 

 

Hành, hành tăm, tỏi, tỏi tây, các loại rau họ hành, tỏi khác, t­ươi hoặc ­ướp lạnh

 

5

 

 

 

 

 

0704

 

 

Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và các loại rau ăn đ­ược tư­ơng tự, tư­ơi hoặc ư­ớp lạnh

 

5

 

 

 

 

 

0705

 

 

Rau diếp, xà lách (lactuca sativa) và rau diếp, xà lách xoăn (cichorium spp), tư­ơi hoặc ­ướp lạnh

 

5

 

 

 

 

 

0706

 

 

Cà rốt, củ cải, củ cải đỏ làm rau trộn (sa-lát), cần củ, diếp củ, củ cải ri và các loại củ rễ ăn đ­ược tương tự, t­ươi hoặc ­ướp lạnh

 

 

5

 

 

 

 

 

0707

 

 

D­ưa chuột và d­ưa chuột ri, t­ươi hoặc ư­ớp lạnh

5

 

 

 

 

 

0708

 

 

Rau đậu đă hoặc ch­ưa bóc vỏ, t­ươi hoặc ư­ớp lạnh

5

 

 

 

 

 

0709

 

 

Rau khác, t­ươi hoặc ­ướp lạnh

5

 

 

 

 

 

0710

 

 

Rau các loại (đă hoặc ch­ưa hấp chín hoặc luộc chín trong nư­ớc), đông lạnh

 

5

 

 

 

          Riêng: Loại đă luộc chín, hấp chín

10

 

 

 

 

 

0711

 

 

Rau các loại đă bảo quản tạm thời (ví dụ: bằng khí sunfurơ, ngâm nư­ớc muối, ngâm n­ước l­ưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay đ­ược

 

 

 

5

 

 

 

 

 

0712

 

 

Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, như­ng ch­ưa chế biến thêm

 

5

 

 

 

          Riêng: Loại ở dạng bột

10

 

 

 

 

 

0713

 

 

Các loại rau đậu khô, đă bóc vỏ quả, đă hoặc chư­a bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt

 

5

 

 

 

 

 

0714

 

 

Sắn, củ dong, củ lan, A-ti-sô  Jerusalem, khoai lang, các loại củ và rễ t­ương tự có hàm l­ượng bột hoặc i-nu-lin cao, tư­ơi, ư­ớp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đă hoặc ch­ưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lơi cây cọ sago

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương 8

 

Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc chi

cam quưt hoặc các loại dưa

 

 

0801

 

 

Dừa, quả hạch Brazil, hạt đào lộn hột (hạt điều), tươi hoặc khô, đă hoặc ch­ưa bóc vỏ hoặc lột vỏ

 

5

 

 

 

 

 

0802

 

 

Quả hạch khác, t­ươi hoặc khô, đă hoặc chư­a bóc vỏ hoặc lột vỏ

 

5

 

 

 

 

 

0803

 

 

Chuối, kể cả chuối lá, tư­ơi hoặc khô

5

 

 

 

 

 

0804

 

 

Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tư­ơi hoặc khô

 

5

 

 

 

 

 

0805

 

 

Quả thuộc chi cam quưt, tư­ơi hoặc khô

5

 

 

 

 

 

0806

 

 

Quả nho, tư­ơi hoặc khô

5

 

 

 

 

 

0807

 

 

Các loại dư­a (kể cả dư­a hấu) và đu đủ, tư­ơi

5

 

 

 

 

 

0808

 

 

Quả táo, lê và qủa mộc qua, tư­ơi

5

 

 

 

 

 

0809

 

 

Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tư­ơi

 

5

 

 

 

 

 

0810

 

 

Quả khác, t­ươi

5

 

 

 

 

 

0811

 

 

Quả và quả hạch, đă hoặc chư­a hấp chín hoặc luộc chín trong nư­ớc, đông lạnh, đă hoặc ch­ưa thêm đường hoặc chất ngọt khác

 

 

5

 

 

 

          Riêng: Loại đă hấp chín, luộc chín hoặc đă thêm đường hoặc chất ngọt khác

 

10

 

 

 

 

 

0812

 

 

Quả và quả hạch, đ­ược bảo quản tạm thời (ví dụ: bằng khí sunfurơ, ngâm n­ước muối, nư­ớc l­ưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác) nh­ưng không ăn ngay đ­ược

 

 

 

5

 

 

 

 

 

0813

 

 

Quả khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch hoặc quả khô thuộc chư­ơng này

 

 

5

 

 

 

 

 

0814

 

 

Vỏ các loại quả thuộc chi cam quưt, hoặc các loại dưa (kể cả dư­a hấu), t­ươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong n­ước muối, n­ước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương 9

 

Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị

 

 

0901

 

 

Cà phê, rang hoặc ch­ưa rang, đă hoặc chư­a khử chất ca-phê-in; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó

 

 

 

 

- Cà phê ch­ưa rang:

 

0901

11

 

- - Ch­ưa khử chất ca-phê-in:

 

0901

11

10

- - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB

5

0901

11

90

- - - Loại khác

5

0901

12

 

- - Đă khử chất ca-phê-in:

 

0901

12

10

- - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB

10

0901

12

90

- - - Loại khác

10

 

 

 

- Cà phê đă rang:

 

0901

21

 

- - Ch­ưa khử chất ca-phê-in:

 

0901

21

10

- - - Chư­a xay

10

0901

21

20

- - - Đă xay

10

0901

22

 

- - Đă khử chất ca-phê-in:

 

0901

22

10

- - - Ch­ưa xay

10

0901

22

20

- - - Đă xay

10

0901

90

00

- Loại khác

10

 

 

 

          Riêng: Vỏ quả và vỏ hạt cà phê

5

 

 

 

 

 

0902

 

 

Chè, đă hoặc ch­ưa pha hư­ơng liệu

10

 

 

 

          Riêng: Chè tươi, phơi khô chưa chế biến cao hơn mức này

 

5

 

 

 

 

 

0903

 

 

Chè Paragoay

10

 

 

 

 

 

0904

 

 

Hạt tiêu thuộc chi Piper; các loại quả chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô, xay hoặc nghiền

 

 

 

 

 

- Hạt tiêu:

 

0904

11

00

- - Chưa xay hoặc nghiền

5

0904

12

00

- - Đă xay hoặc nghiền

10

0904

20

00

- Các loại quả ḍng Capsicum hoặc ḍng Pimenta

5

 

 

 

          Riêng: Các loại quả ḍng Capsicum hoặc ḍng Pimenta đă rang, xay hoặc nghiền

 

10

 

 

 

 

 

0905

 

 

Va-ni

5

 

 

 

          Riêng: Loại đă rang, xay hoặc nghiền

10

 

 

 

 

 

0906

 

 

Quế và hoa quế

 

0906

10

00

- Ch­ưa xay hoặc nghiền

5

0906

20

00

-  Đă xay hoặc nghiền

10

 

 

 

 

 

0907

 

 

Đinh hư­ơng (cả quả, thân, cành)

10

 

 

 

 

 

0908

 

 

Hạt và vỏ, nhục đậu khấu và bạch đậu khấu

5

 

 

 

          Riêng: Loại đă rang, xay hoặc nghiền

10

 

 

 

 

 

0909

 

 

Hoa hồi, hoa hồi dạng sao, hạt cây th́ là, hạt cây rau mùi, cây th́ là Ai cập hoặc cây ca-rum; hạt cây bách xù (juniper berries)

 

 

5

 

 

 

          Riêng: Loại đă rang, xay hoặc nghiền

10

 

 

 

 

 

0910

 

 

Gừng, nghệ tây, nghệ, lá rau thơm, lá nguyệt quế, ca-ry (curry) và các loại gia vị khác

 

5

 

 

 

          Riêng: Loại đă rang, xay hoặc nghiền

10

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương 10

 

Ngũ cốc

Riêng: Thóc, gạo, ngô, lúa ḿ

 

 

1001

 

 

Lúa ḿ và meslin

 

1001

10

00

- Lúa ḿ durum

5

1001

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

- - Dùng làm thức ăn cho ngư­ời:

 

1001

90

11

- - - Meslin

10

1001

90

19

- - - Loại khác

5

 

 

 

- - Loại khác:

 

1001

90

91

- - - Meslin

10

1001

90

99

- - - Loại khác

5

 

 

 

 

 

1002

 

 

Lúa mạch đen

10

 

 

 

 

 

1003

 

 

Lúa đại mạch

10

 

 

 

 

 

1004

 

 

Yến mạch

10

 

 

 

 

 

1005

 

 

Ngô

 

1005

10

00

- Ngô giống

5

1005

90

 

- Loại khác:

 

1005

90

10

- - Loại đă rang nở

10

1005

90

90

- - Loại khác

5

 

 

 

 

 

1006

 

 

Lúa gạo

 

1006

10

 

- Thóc:

 

1006

10

10

- - Để làm giống

5

1006

10

90

- - Loại khác

5

1006

20

 

- Gạo lứt:

 

1006

20

10

- - Gạo Thai Hom Mali

5

1006

20

90

- - Loại khác

5

1006

30

 

- Gạo đă xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đă hoặc chư­a đánh bóng hạt hoặc hồ:

 

 

 

 

- - Gạo thơm:

 

1006

30

11

- - - Nguyên hạt

5

1006

30

12

- - - Không quá 5% tấm

5

1006

30

13

- - - Trên 5% đến 10% tấm

5

1006

30

14

- - - Trên 10% đến 25% tấm

5

1006

30

19

- - - Loại khác

5

1006

30

20

- - Gạo làm chín sơ

10

1006

30

30

- - Gạo nếp

5

1006

30

40

- - Gạo Basmati

5

1006

30

50

- - Gạo Thai Hom Mali

5

 

 

 

- - Loại khác:

 

1006

30

61

- - - Nguyên hạt

5

1006

30

62

- - - Không quá 5% tấm

5

1006

30

63

- - - Trên 5% đến 10% tấm

5

1006

30

64

- - - Trên 10% đến 25% tấm

5

1006

30

69

- - - Loại khác

5

1006

40

00

- Tấm

5

 

 

 

 

 

1007

 

 

Lúa miến

10

 

 

 

 

 

1008

 

 

Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác

 

1008

10

00

- Kiều mạch

10

1008

20

00

- Kê

10

1008

30

00

- Hạt cây thóc chim (họ lúa)

10

1008

90

00

- Ngũ cốc khác

10

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương 11

 

Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin;

gluten lúa ḿ

 

Riêng: Từ gạo, ngô, khoai, sắn, bột ḿ

 

 

 

 

 

10

 

5

 

 

 

Chương 12

 

Hạt và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cây làm thức ăn gia súc

 

 

1201

 

 

Đậu t­ương đă hoặc ch­ưa vỡ mảnh

5

 

 

 

 

 

1202

 

 

Lạc vỏ hoặc lạc nhân chư­a rang, hoặc ch­ưa chế biến cách khác, đă hoặc ch­ưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh

 

5

 

 

 

 

 

1203

 

 

Cùi dừa khô

5

 

 

 

 

 

1204

 

 

Hạt lanh, đă hoặc ch­ưa vỡ mảnh

5

 

 

 

 

 

1205

 

 

Hạt cải dầu, đă hoặc chư­a vỡ mảnh

5

 

 

 

 

 

1206

 

 

Hạt h­ướng d­ương, đă hoặc chư­a vỡ mảnh

5

 

 

 

 

 

1207

 

 

Quả và hạt có dầu khác, đă hoặc chư­a vỡ mảnh

5

 

 

 

 

 

1208

 

 

Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt

 

10

 

 

 

 

 

1209

 

 

Hạt, quả, và mầm dùng để gieo trồng

5

 

 

 

 

 

1210

 

 

Hublong (hoa bia), tư­ơi hoặc khô, đă hoặc chư­a nghiền, xay thành bột mịn hoặc ở dạng bột viên; phấn hoa bia

 

1210

10

00

- Hublong chư­a nghiền hoặc ch­ưa xay thành bột mịn, hoặc chư­a làm thành bột viên

 

5

1210

20

00

- Hublong đă nghiền, đă xay thành bột mịn hoặc ở dạng bột viên; phấn hoa bia

 

10

 

 

 

 

 

1211

 

 

Các loại cây và các phần của cây (kể cả hạt và quả) chủ yếu dùng làm n­ước hoa, làm dư­ợc phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm, hoặc các mục đích tư­ơng tự, t­ươi hoặc khô, đă hoặc chư­a cắt, nghiền hoặc xay thành bột

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

1212

 

 

Quả cây minh quyết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đư­ờng và mía, t­ươi, ư­ớp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đă hoặc chư­a nghiền; hạt quả và nhân quả và các sản phẩm rau khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chư­a rang thuộc loài Cichorium intybus satibum) chủ yếu dùng làm thức ăn cho ngư­ời, chưa đư­ợc chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

          Riêng: Loại đă nghiền hoặc xay thành bột

10

 

 

 

 

 

1213

 

 

Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chư­a xử lư, đă hoặc ch­ưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên

 

5

 

 

 

 

 

 1214

 

 

 Củ cải Thụy điển, củ cải, rễ cỏ khô, cỏ, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tư­ơng tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đă hoặc ch­ưa làm thành bột viên

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương 13

 

Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương 14

 

Nguyên liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc

 ghi ở nơi khác

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương 15

 

Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản

phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đă được

chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật

 

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương 16

 

Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác,

động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh

không xương sống khác

 

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương 17

 

Đường và các loại kẹo đường

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương 18

 

Ca cao và các chế phẩm từ ca cao

 

 

1801

 

 

Hạt ca cao, đă hoặc chư­a vỡ mảnh, sống hoặc đă rang

 

5

 

 

 

           Riêng: Loại đă rang

10

 

 

 

 

 

1802

 

 

Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác

5

 

 

 

 

 

1803

 

 

Bột ca cao nhăo, đă hoặc chư­a khử chất béo

10

 

 

 

 

 

1804

 

 

Bơ ca cao, mỡ và dầu ca cao

10

 

 

 

 

 

1805

 

 

Bột ca cao, chư­a pha thêm đư­ờng hay chất ngọt khác

 

10

 

 

 

 

 

1806

 

 

Sôcôla và chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao

10

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương 19

 

Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa;

các loại bánh

 

 

 

 

10

 

 

 

Chương 20

 

Chế phẩm từ rau, quả, quả hạch hoặc

các phần khác của cây

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương 21

 

Các chế phẩm ăn được khác

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương 22

 

Đồ uống, rượu và giấm

 

 

 2201

 

 

N­ước, kể cả nư­ớc khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và n­ước có ga, ch­ưa pha thêm đ­ường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu; n­ước đá và tuyết

 

 

10 

 

 

 

 

 

2202

 

 

N­ước, kể cả nư­ớc khoáng và n­ước có ga, đă pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hư­ơng liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm n­ước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09

 

 

 

10

 

 

 

 

 

2203

 

 

Bia sản xuất từ malt

 *

 

 

 

 

 

2204

 

 

R­ượu vang làm từ nho t­ươi, kể cả rư­ợu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09

 

 *

 

 

 

 

 

2205

 

 

Rư­ợu vermourth và rư­ợu vang khác làm từ nho tươi đă pha thêm h­ương vị từ thảo mộc hoặc chất thơm

 

 *

 

 

 

 

 

2206

 

 

Đồ uống đă lên men khác (ví dụ: vang táo, vang lê, vang mật ong); hỗn hợp của đồ uống đă lên men và hỗn hợp của đồ uống đă lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa đư­ợc chi tiết hay ghi ở nơi khác

 

 

 

10

 

 

 

 

 

2207

 

 

Cồn ê-ti-lích ch­ưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên; cồn ê-ti-lich và r­ượu mạnh khác, đă biến tính, ở mọi nồng độ

 

 

10

 

 

 

 

 

2208

 

 

Cồn ê-ti-lích ch­ưa biến tính có nồng độ cồn dư­ới 80% tính theo thể tích; rư­ợu mạnh, r­ượu mùi và đồ uống có rượu khác

 

 

 

 

 

 

 

2209

 

 

Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axetic

10

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương 23

 

Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực

phẩm; thức ăn gia súc đă chế biến

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương 24

 

Thuốc lá và nguyên liệu thay thế

thuốc lá lá đă chế biến

 

 

2401

 

 

Lá thuốc lá ch­ưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá

 5

 

 

 

 

 

2402

 

 

X́ gà, x́ gà xén hai đầu, x́ gà nhỏ và thuốc lá điếu, chế biến từ lá thuốc lá hoặc từ các chất thay thế lá thuốc lá

 

 

*

 

 

 

 

 

2403 

 

 

Thuốc lá lá đă chế biến và các chất thay thế thuốc lá lá đă chế biến khác; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất  và tinh chất thuốc lá 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương 25

 

Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao,

 vôi và xi măng

 

 

2501

 

 

Muối (kể cả muối ăn và muối đă bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở dạng dung dịch nư­ớc hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nư­ớc biển

 

 

 

 

 

 

 

 

2502

 

 

Pirít sắt chư­a nung

10

 

 

 

 

 

2503

 

 

L­ưu huỳnh các loại, trừ lư­u huỳnh thăng hoa, lư­u huỳnh kết tủa và lư­u huỳnh dạng keo

 

10

 

 

 

 

 

2504

 

 

Graphít tự nhiên

 10

 

 

 

 

 

2505

 

 

Các loại cát tự nhiên, đă hoặc chư­a nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc ch­ương 26

 

5

 

 

 

 

 

2506

 

 

Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đă hoặc chư­a đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cư­a hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm h́nh chữ nhật (kể cả h́nh vuông)

 

 

 

5

 

 

 

 

 

2507

 

 

Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đă hoặc ch­ưa nung

 

5

 

 

 

 

 

2508

 

 

Đất sét khác (không kể đất sét tr­ương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và silimanite, đă hoặc ch­ưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas