|
|
|
|
Chương 85
|
|
|
|
|
|
Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo h́nh ảnh truyền h́nh và âm thanh; bộ phận và các phụ tùng của các loại máy trên |
|
|
|
|
|
|
|
|
8501 |
|
|
Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
8502 |
|
|
Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
8503 |
|
|
Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm 8501 hoặc 8502 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
8504 |
|
|
Biến thế điện, máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ: bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm |
5 |
|
|
|
|
Riêng: Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng (mă số 8504.10.00), bộ nguồn cung cấp điện liên tục UPS (mă số 8504.40.11) và phụ tùng của chúng (mă số 8504.90.10, 8504.90.20) |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
8505 |
|
|
Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ khác, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, khớp ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; đầu nâng hoạt động bằng điện từ |
|
|
|
|
|
- Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa : |
|
|
8505 |
11 |
00 |
- - Bằng kim loại |
5 |
|
8505 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
10 |
|
8505 |
20 |
00 |
- Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ |
5 |
|
8505 |
30 |
00 |
- Đầu nâng hoạt động bằng điện từ |
5 |
|
8505 |
90 |
|
- Loại khác, kể cả các bộ phận: |
|
|
8505 |
90 |
10 |
- - Bàn cặp khởi động bằng nam châm điện, nam châm vĩnh cửu; giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự khác hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu |
5 |
|
8505 |
90 |
20 |
- - Các bộ phận của hàng hoá thuộc nhóm 8505.20 |
5 |
|
8505 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
8506 |
|
|
Pin và bộ pin |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
8507 |
|
|
ắc quy điện, kể cả vách ngăn (separator) của nó, h́nh chữ nhật hoặc h́nh khác (kể cả h́nh vuông) |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
8509 |
|
|
Thiết bị cơ điện gia dụng có lắp động cơ điện |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
8510 |
|
|
Máy cạo râu, tông đơ cắt tóc và các dụng cụ cắt tóc có lắp động cơ điện |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
8511 |
|
|
Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc bằng sức nén (ví dụ : magneto, dynamo magneto, bobin đánh lửa, bugi đánh lửa và nến đánh lửa (glow plugs), động cơ khởi động); máy phát điện (máy phát điện một chiều, máy phát điện xoay chiều) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
8512 |
|
|
Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu bằng điện (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 85.39), cái gạt nước, gạt sương, gạt tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp, hoặc xe có động cơ |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
8513 |
|
|
Đèn điện xách tay, được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó (ví dụ pin khô, ắc quy khô, magneto), trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 8512 |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
8514 |
|
|
Ḷ luyện và ḷ sấy điện dùng trong công nghiệp, hoặc trong pḥng thí nghiệm (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc trong pḥng thí nghiệm để xử lư nhiệt vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
8515 |
|
|
Máy và dụng cụ hàn thiếc, hàn hơi, hàn điện dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laze hoặc chùm tia sáng khác, chùm photon, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy, dụng cụ dùng điện để x́ nóng kim loại hoặc gốm kim loại dùng điện |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
8516 |
|
|
Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời, đun và chứa nước nóng, đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ: máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 |
10 |
|
|
|
|
Riêng: Điện trở nung nóng bằng điện dùng cho máy nấu chảy kim loại và ḷ luyện công nghiệp (mă số 8516.80.10, 8516.80.90) |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
8517 |
|
|
Thiết bị điện dùng cho điện thoại hữu tuyến hoặc điện báo hữu tuyến, kể cả bộ điện thoại hữu tuyến có cầm tay không dây (line telephone sets with cordless handsets) và thiết bị viễn thông dùng trong hệ thống hữu tuyến sóng mang (carrier - current line system) hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số; điện thoại h́nh |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
8518 |
|
|
Micro và giá đỡ micro; loa đă hoặc chưa lắp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung choàng đầu và tai nghe không có khung choàng đầu, có hoặc không nối với một micrô, và các bộ gồm có một micrô và một hoặc nhiều loa; bộ khuyếch đại âm tần; bộ tăng âm |
|