|
|
|
|
Chương 84
Ḷ phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và trang thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
|
|
|
8401 |
|
|
Ḷ phản ứng hạt nhân, các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các ḷ phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
8402 |
|
|
Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt (super heated) |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
8403 |
|
|
Nồi đun nước sưởi trung tâm, trừ các loại thuộc nhóm 84.02 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
8404 |
|
|
Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ: bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
8405 |
|
|
Máy sản xuất chất khí hoặc khí dạng lỏng, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ qui tŕnh sản xuất nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
8406 |
|
|
Tua-bin hơi nước và các loại tua-bin khí khác |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
8407 |
|
|
Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay tṛn, đốt cháy bằng tia lửa điện |
5 |
|
|
|
|
Riêng: Loại dùng cho xe thuộc nhóm 8711 |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
8408 |
|
|
Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
8409 |
|
|
Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 |
5 |
|
|
|
|
Riêng: Loại dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 8711 |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
8410 |
|
|
Tua-bin thủy lực, bánh xe guồng nước và các bộ điều chỉnh của chúng |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
8411 |
|
|
Tua-bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
8412 |
|
|
Động cơ và mô tơ khác |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
8413 |
|
|
Bơm chất lỏng có hoặc không lắp dụng cụ đo lường; máy đẩy chất lỏng |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
8414 |
|
|
Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén và quạt không khí hay chất khí khác; nắp chụp điều hoà gió hoặc cửa thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc |
|
|
8414 |
10 |
|
- Bơm chân không: |
|
|
8414 |
10 |
10 |
- - Hoạt động bằng điện |
5 |
|
8414 |
10 |
20 |
- - Hoạt động không bằng điện |
5 |
|
8414 |
20 |
00 |
- Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân |
5 |
|
8414 |
30 |
|
- Máy nén sử dụng trong các thiết bị đông lạnh: |
|
|
|
|
|
- - Có công suất trên 21 kW/h, dung tích công tác trên một chu kỳ từ 220 cm3 trở lên: |
|
|
8414 |
30 |
11 |
- - - Dùng cho máy điều hoà không khí |
5 |
|
8414 |
30 |
19 |
- - - Loại khác |
5 |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
8414 |
30 |
91 |
- - - Dùng cho máy điều hoà không khí |
5 |
|
8414 |
30 |
99 |
- - - Loại khác |
5 |
|
8414 |
40 |
00 |
- Máy nén khí lắp trên khung có bánh xe để di chuyển |
5 |
|
|
|
|
- Quạt: |
|
|
8414 |
51 |
|
- - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện độc lập công suất không quá 125 W: |
|
|
8414 |
51 |
10 |
- - - Quạt bàn và quạt dạng hộp |
10 |
|
8414 |
51 |
20 |
- - - Quạt tường và quạt trần |
10 |
|
8414 |
51 |
30 |
- - - Quạt sàn |
10 |
|
8414 |
51 |
90 |
- - - Loại khác |
10 |
|
8414 |
59 |
|
- - Loại khác: |
|
|
8414 |
59 |
10 |
- - - Công suất không quá 125 kW |
5 |
|
8414 |
59 |
90 |
- - - Loại khác |
5 |
|
|
|
|
Riêng: Quạt dùng trong dân dụng |
10 |