|
|
|
|
Chương 71 |
|
|
|
|
|
Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quí hoặc đá bán quí, kim loại quí, kim loại được dát phủ kim loại quí, và các sản phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim loại
|
|
|
|
|
|
I. Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy và đá quư hoặc đá bán quư |
|
|
|
|
|
|
|
|
7101 |
|
|
Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đă hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đă được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
7102 |
|
|
Kim cương đă hoặc chưa được gia công nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát |
10 |
|
|
|
|
Riêng: Kim cương chưa chế tác |
* |
|
|
|
|
|
|
|
7103 |
|
|
Đá quư (trừ kim cương), đá bán quư, đă hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quư (trừ kim cương) và đá bán quư chưa được phân loại, đă được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển |
10 |
|
|
|
|
Riêng: Đá quư chưa chế tác |
* |
|
|
|
|
|
|
|
7104 |
|
|
Đá quư hoặc đá bán quư tổng hợp hoặc tái tạo, đă hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quư hoặc đá bán quư tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đă được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
7105 |
|
|
Bụi và bột của đá quư hoặc đá bán quư tự nhiên hoặc tổng hợp |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Kim loại quư và kim loại được dát phủ kim loại quư |
|
|
|
|
|
|
|
|
7106 |
|
|
Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc dạng bột |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
7107 |
|
|
Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia công quá mức bán thành phẩm |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
7108 |
|
|
Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc dạng bột |
|
|
|
|
|
- Không phải dạng tiền tệ: |
|
|
7108 |
11 |
00 |
- - Dạng bột |
* |
|
7108 |
12 |
|
- - Dạng chưa gia công khác: |
|
|
7108 |
12 |
10 |
- - - Dạng khối, thỏi và thanh đúc |
* |
|
7108 |
12 |
90 |
- - - Loại khác |
* |
|
7108 |
13 |
|
- - Dạng bán thành phẩm khác: |
|
|
7108 |
13 |
10 |
- - - Dạng thanh, que, h́nh, lá và dải |
* |
|
7108 |
13 |
90 |
- - - Loại khác |
* |
|
7108 |
20 |
00 |
- Dạng tiền tệ |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
7109 |
|
|
Kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
7110 |
|
|
Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
7111 |
|
|
Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, dát phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
7112 |
|
|
Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quư hoặc kim loại dát phủ kim loại quư; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quư hoặc hỗn hợp kim loại quư, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quư |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Đồ kim hoàn, đồ kỹ nghệ vàng bạc và các sản phẩm khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
7113 |
|
|
Đồ kim hoàn và các bộ phận rời của đồ kim hoàn, bằng kim loại quư hoặc kim loại được dát phủ kim loại quư |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
7114 |
|
|
Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận rời của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quư hoặc kim loại dát phủ kim loại quư |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
7115 |
|
|
Các sản phẩm khác bằng kim loại quư hoặc kim loại dát phủ kim loại quư |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
7116 |
|
|
Sản phẩm bằng ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, đá quư và đá bán quư (thiên nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) |
10 |
|
|