|
|
|
|
Chương 61 |
|
|
|
|
|
Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương 62 |
|
|
|
|
|
Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương 63 |
|
|
|
|
|
Các mặt hàng dệt đă hoàn thiện khác; bộ vải;Quần áo dệt cũ và các loại hàngdệt cũ khác; vải vụn |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương 64 |
|
|
|
|
|
Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương 65 |
|
|
|
|
|
Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương 66 |
|
|
|
|
|
Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương 67
|
|
|
|
|
|
Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương 68 |
|
|
|
|
|
Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự
|
|
|
6801 |
|
|
Các loại đá lát, đá lát lề đường, và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến) |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
6802 |
|
|
Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đă được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm, bột đá đă nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
6803 |
|
|
Đá phiến đă gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối) |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
6804 |
|
|
Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng h́nh tṛn và tương tự, không có cốt, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của chúng bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đă được kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác. |
10 |
|
|
|
|
Riêng: Đá mài |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
6805 |
|
|
Bột mài hoặc đá giăm mài tự nhiên hay nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, cáctông hoặc các vật liệu khác, đă hoặc chưa cắt thành h́nh hoặc đă khâu, đóng hoặc được sắp xếp hoặc hoàn thiện bằng cách khác |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
6806 |
|
|
Sợi xỉ, sợi silicat và các loại sợi khoáng tương tự; vermiculit (khoáng mica) đă tách lớp, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.12 hoặc chương 69 |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
6807 |
|
|
Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương tự (ví dụ: bitum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá) |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
6808 |
|
|
Panen, tấm, ngói, gạch, khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, sợi rơm rạ hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, gỗ giăm hoặc phế liệu khác, bằng gỗ đă được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất dính khoáng khác |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
6809 |
|
|
Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
6810 |
|
|
Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đă hoặc chưa được gia cố |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
6811 |
|
|
Các sản phẩm bằng xi măng amiăng, bằng xi măng sợi xenlulô hoặc tương tự |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
6812 |
|
|
Sợi amiăng đă được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần chính là amiăng và magie carbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ: chỉ, vải dệt thoi, quần áo, mũ và vật đội đầu khác, giầy dép, các miếng đệm, đă hoặc chưa được gia cố, trừ các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.13 |
10 |
|
|