Chương 51

 

Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô;
 sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt
thoi từ các nguyên liệu trên

 

 

5101

 

 

Lông cừu, chư­a chải thô hoặc chải kỹ

5

 

 

 

 

 

5102

 

 

Lông động vật loại mịn hoặc loại thô, ch­ưa chải thô hoặc chải kỹ

 

5

 

 

 

 

 

5103

 

 

Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi như­ng trừ lông tái chế

 

5

 

 

 

          Riêng: Phế liệu sợi

10

 

 

 

 

 

5104

 

 

Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô tái chế

 

10

 

 

 

 

 

5105

 

 

Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô đă chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ, dạng từng đoạn)

 

 

10

 

 

 

 

 

5106

 

 

Sợi len lông cừu chải thô, ch­ưa đóng gói để bán lẻ

10

 

 

 

 

 

5107

 

 

Sợi len lông cừu chải kỹ, ch­ưa đóng gói để bán lẻ

10

 

 

 

 

 

5108

 

 

Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chư­a đóng gói để bán lẻ

 

10

 

 

 

 

 

5109

 

 

Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đă đóng gói để bán lẻ

 

10

 

 

 

 

 

5110

 

 

Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đă hoặc ch­ưa đóng gói để bán lẻ

 

 

10

 

 

 

 

 

5111

 

 

Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô

 

10

 

 

 

 

 

5112

 

 

Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ

 

10

 

 

 

 

 

5113

 

 

Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương 52

 

 

 

 

 

Bông

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương 53

 

 

 

 

 

Xơ dệt gốc thực vật khác;

sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy

 

 

5301

 

 

Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đă chế biến nhưng chư­a kéo thành sợi; xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)

 

5301

10

00

- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đă đ­ược ngâm

5

 

 

 

- Lanh, đă tách lơi, đă đập, đă chải hay gia công bằng cách khác nh­ưng chư­a kéo thành sợi:

 

5301

21

00

- - Đă tách lơi hoặc đă đập

10

5301

29

00

- - Loại khác

10

5301

30

00

- Xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh

10

 

 

 

 

 

5302

 

 

Gai dầu (cannabis sativa L) dạng nguyên liệu thô hoặc đă chế biến nh­ưng chư­a kéo thành sợi; xơ gai dầu dạng ngắn và phế liệu gai (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)

 

5302

10

00

- Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đă đư­ợc ngâm

5

5302

90

00

- Loại khác

10

 

 

 

 

 

5303

 

 

Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie) dạng nguyên liệu thô hoặc đă chế biến như­ng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

5304

 

 

Xơ sisal (xizan) và xơ dệt khác từ các cây thuộc chi cây thùa (Agave), dạng nguyên liệu thô hoặc đă chế biến, nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)

 

5304

10

00

- Xơ sisal (xizan) và xơ dệt khác từ các cây thuộc chi cây thùa, dạng nguyên liệu thô

 

5

5304

90

00

- Loại khác

10

 

 

 

 

 

5305