|
Mă hàng |
Mô tả hàng hoá |
Thuế suất (%) |
||
|
|
|
|
Chương 1
Động vật sống
|
5 |
|
|
|
|
Chương 2
Thịt và các phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
|
|
|
0201 |
|
|
Thịt trâu, ḅ, tươi hoặc ướp lạnh |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
0202 |
|
|
Thịt trâu, ḅ, đông lạnh |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
0203 |
|
|
Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
0204 |
|
|
Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
0205 |
|
|
Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
0206 |
|
|
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, trâu, ḅ, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
0207 |
|
|
Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
0208 |
|
|
Thịt khác và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
0209 |
|
|
Mỡ lợn, không dính nạc, mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói |
5 |
|
|
|
|
Riêng: Loại hun khói |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
0210 |
|
|
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được từ thịt hoặc từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ |
5 |
|
|
|
|
Riêng: Thịt và các bộ phận nội tạng đă hun khói; Bột làm từ thịt và từ các bộ phận nội tạng dùng làm thực phẩm |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương 3
Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác
|
|
|
0301 |
|
|
Cá sống |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
0302 |
|
|
Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ filê cá (fillets) và thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
0303 |
|
|
Cá đông lạnh, trừ filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
0304 |
|
|
Filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác (băm hoặc không băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
0305 |
|
|
Cá sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đă hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá tŕnh hun khói; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người |
|
|
0305 |
10 |
00 |
- Bột mịn, bột thô và bột viên từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người |
10 |
|
0305 |
20 |
00 |
- Gan và bọc trứng cá, sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối |
5 |
|
|
|
|
Riêng: Gan cá và trứng cá hun khói |
10 |
|
0305 |
30 |
00 |
- Filê cá (fillets), sấy khô, muối hoặc ngâm trong nước muối, nhưng không hun khói |
5 |
|
|
|
|
- Cá hun khói, kể cả filê cá (fillets): |
|
|
0305 |
41 |
00 |
- - Cá hồi Thái B́nh Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuưp (Hucho Hucho) |
10 |
|
0305 |
42 |
00 |
- - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii) |
10 |
|
0305 |
49 |
00 |
- - Loại khác |
10 |
|
|
|
|
- Cá khô, muối hoặc không muối, nhưng không hun khói: |
|
|
0305 |
51 |
00 |
- - Cá tuyết (Gadus morhua, gadus ogac, Gadus macrocephal us) |
5 |
|
0305 |
59 |
|
- - Loại khác: |
|
|
0305 |
59 |
10 |
- - - Vây cá mập |
5 |
|
0305 |
59 |
90 |
- - - Loại khác |
5 |
|
|
|
|
- Cá muối, không sấy khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối: |
|
|
0305 |
61 |
00 |
- - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii) |
5 |
|
0305 |
62 |
00 |
||