|
Mă hàng |
Mô tả hàng hoá |
Thuế suất (%) |
||
|
|
|
|
Chương 11
Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa ḿ
Riêng: Từ gạo, ngô, khoai, sắn, bột ḿ
|
10
5 |
|
|
|
|
Chương 12
Hạt và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cây làm thức ăn gia súc
|
|
|
1201 |
|
|
Đậu tương đă hoặc chưa vỡ mảnh |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
1202 |
|
|
Lạc vỏ hoặc lạc nhân chưa rang, hoặc chưa chế biến cách khác, đă hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
1203 |
|
|
Cùi dừa khô |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
1204 |
|
|
Hạt lanh, đă hoặc chưa vỡ mảnh |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
1205 |
|
|
Hạt cải dầu, đă hoặc chưa vỡ mảnh |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
1206 |
|
|
Hạt hướng dương, đă hoặc chưa vỡ mảnh |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
1207 |
|
|
Quả và hạt có dầu khác, đă hoặc chưa vỡ mảnh |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
1208 |
|
|
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
1209 |
|
|
Hạt, quả, và mầm dùng để gieo trồng |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
1210 |
|
|
Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đă hoặc chưa nghiền, xay thành bột mịn hoặc ở dạng bột viên; phấn hoa bia |
|
|
1210 |
10 |
00 |
- Hublong chưa nghiền hoặc chưa xay thành bột mịn, hoặc chưa làm thành bột viên |
5 |
|
1210 |
20 |
00 |
- Hublong đă nghiền, đă xay thành bột mịn hoặc ở dạng bột viên; phấn hoa bia |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
1211 |
|
|
Các loại cây và các phần của cây (kể cả hạt và quả) chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm, hoặc các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đă hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
1212 |
|
|
Quả cây minh quyết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường và mía, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đă hoặc chưa nghiền; hạt quả và nhân quả và các sản phẩm rau khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibum) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
5 |
|
|
|
|
Riêng: Loại đă nghiền hoặc xay thành bột |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
1213 |
|
|
Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lư, đă hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
1214 |
|
|
Củ cải Thụy điển, củ cải, rễ cỏ khô, cỏ, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đă hoặc chưa làm thành bột viên |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương 13
Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương 14
Nguyên liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương 15
Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đă được chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương 16
Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương 17
Đường và các loại kẹo đường
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương 18
Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
|
|
|
1801 |
|
|
Hạt ca cao, đă hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đă rang |
5 |
|
|
|
|
Riêng: Loại đă rang |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
1802 |
|
|
Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác |
|