Số Công văn |
Ngày |
Nội dung |
| Cv 6720/TCHQ-GSQL |
24/12/2008 |
V/v C/O đối với hàng nhập khẩu phi mậu dịch |
| Cv 6620/TCHQ-GSQL |
18/12/2008 |
V/v Hướng dẫn thủ tục ủy thác tái xuất phân bón đã tạm nhập |
| Cv 6333/TCHQ-GSQL |
09/12/2008 |
V/v Xử lý tờ khai xuất nhập khẩu tại chỗ quá hạn |
| Cv 341/CNTT-CNTT |
01/12/2008 |
V/v Chấp nhận kết nối cho phần mềm khai hải quan từ xa SOFTECH-ECS |
| Cv 6132 /TCHQ-GSQL |
27/11/2008 |
V/v Đơn vị tính kim cương trong hợp đồng gia công |
| Cv 6077 /TCHQ-GSQL |
26/11/2008 |
V/v Phân loại mặt hàng nắp chụp bồn nước bằng thép không gỉ |
| Cv 5986 /TCHQ-GSQL |
21/11/2008 |
V/v Áp mã số mặt hàng bộ phận của xe ô tô đồ chơi bằng nhựa |
| Cv 5850 /TCHQ-GSQL |
14/11/2008 |
V/v Thủ tục Hải quan đối với đặt gia công hàng hóa ở nước ngoài |
| Cv 5549 /TCHQ-VP |
31/10/2008 |
V/v Thay đổi số điện thoại cố định |
| Cv 5512 /TCHQ-GSQL |
29/10/2008 |
V/v Ủy thác nhập khẩu |
| Cv 5493 /TCHQ-KTTT |
29/10/2008 |
V/v Vướng mắc hàng hóa nhập khẩu tạo tài sản cố định của Dự án đầu tư |
| TB 5395 /TB-TCHQ |
23/10/2008 |
V/v Kết luận của Lãnh đạo Tổng cục Hải quan sau Hội nghị sơ kết đại lý làm thủ tục Hải quan mẫu tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh |
| Cv 5272 /TCHQ-KTTT |
16/10/2008 |
V/v Xác định thuế truy thu đối với ô tô nhập khẩu thay đổi mục đích sử dụng |
| Cv 5247 /TCHQ-KTTT |
15/10/2008 |
V/v Giải đáp chính sách thuế hàng NK tạo TSCĐ |
| Cv 5170 /TCHQ-GSQL |
13/10/2008 |
V/v Uỷ quyền quản lý, điều hành hoạt động của kho ngoại quan |
| Cv 5018 /TCHQ-GSQL |
06/10/2008 |
V/v Giải quyết vướng mắc nghiệp vụ GSQL |
| Cv 4859 /TCHQ-GSQL |
26/09/2008 |
V/v Phân loại mặt hàng muối |
| Cv 4791 /TCHQ-GSQL |
24/09/2008 |
V/v Thành lập ICD Đức Khải |
| Cv 4676 /TCHQ-GSQL |
19/09/2008 |
V/v Cấp thẻ nhân viên đại lý Hải quan |
| Cv 4601 /TCHQ-GSQL |
16/09/2008 |
V/v Phân loại kim cương đã đánh bóng |
| Cv 4525 /TCHQ-GSQL |
12/09/2008 |
V/v Trả lời vướng mắc về C/O mẫu AK điện tử của Hàn Quốc |
| Cv 4399 /TCHQ-GSQL |
10/09/2008 |
V/vPhân loại mặt hàng sàn nâng kỹ thuật chống tĩnh điện đồng bộ |
| Cv 4398 /TCHQ-KTTT |
10/09/2008 |
V/vTrị giá tính thuế hàng hóa nhập khẩu |
| Cv 3762 /TCHQ-GSQL |
06/08/2008 |
V/v Thủ tục hải quan đối với hàng hóa cung ứng cho tàu biển đang vận chuyển khách quốc tế cao cấp tham quan du lịch Việt nam theo đường biển |
| Cv 3536 /TCHQ-GSQL |
25/07/2008 |
V/v Phân loại mặt hàng động cơ diesel dùng cho máy phát điện |
| Cv 3254 /TCHQ-GSQL |
11/07/2008 |
V/v Thủ tục xuất nhập khẩu tại chỗ |
| Cv 2542 /TCHQ-GSQL |
29/05/2008 |
V/v Xử lý phế liệu gia công |
| Cv 2399 /TCHQ-GSQL |
22/05/2008 |
V/v Xác nhận thực xuất đối với hàng hóa XNK tại chỗ |
| Cv 1869 /TCHQ-GSQL |
24/04/2008 |
V/v Kiểm tra chất lượng bình ga đã qua sử dụng nhập khẩu |
| Cv 1794 /TCHQ-GSQL |
18/04/2008 |
V/v Phân loại mặt hàng đỗ xanh hạt |
| Cv 1792 /TCHQ-GSQL |
18/04/2008 |
V/v Áp dụng chuyển luồng đối với hàng dệt may |
| QĐ 916 /QĐ-TCHQL |
31/03/2008 |
V/v Ban hành quy chế tiếp nhận đơn yêu cầu kiểm soát hàng hoá XK,NK liên quan SHTT |
| Cv 1253 /TCHQ-GSQL |
21/03/2008 |
V/v phân loại ô tô đông lạnh |
| Cv 1187 /TCHQ-GSQL |
19/03/2008 |
V/v áp dụng thuế suất ưu đãi đối với hàng phi mậu dịch |
| Cv 906 /TCHQ-KTTT |
04/03/2008 |
V/v Hướng dẫn thủ tục hoàn thuế cho Công ty ARKEMA |
| Cv 869 /TCHQ-GSQL |
03/03/2008 |
V/v Phân loại mặt hàng ván sàn |
| Cv 867 /TCHQ-GSQL |
03/03/2008 |
V/v Loại hình tạm nhập - tái xuất đối với hàng phi mậu dịch |
| Cv 057 /CNTT-CNTT |
03/03/2008 |
V/v Chấp nhận kết nối cho phần mềm khai hải quan từ xa CDS |
| Cv 842 /TCHQ-GSQL |
29/02/2008 |
V/v Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu của doanh nghiệp chế xuất gửi qua dịch vụ CPN |
| Cv 822 /TCHQ-GSQL |
28/02/2008 |
V/v Phân loại mặt hàng giấy làm bao xi măng |
| Cv 720 /TCHQ-GSQL |
22/02/2008 |
V/v Nhập khẩu giống cây trồng |
| Cv 814 /TCT-CS |
15/02/2008 |
V/v Chính sách thuế GTGT |
| Cv 513 /TCHQ-GSQL |
31/01/2008 |
V/v TN-TX bình xy lanh chứa gas lạnh dưới dạng bao bì luân chuyển |
| Cv 471 /TCHQ-GSQL |
30/01/2008 |
V/v Chứng từ thuộc bộ hồ sơ hải quan |
| Cv 398 /TCHQ-GSQL |
24/01/2008 |
V/v Vướng mắc về chính sách mặt hàng |
| Cv 386 /TCHQ-KTTT |
24/01/2008 |
V/v Miễn thuế hàng nguyên liệu bị cháy |
| Cv 265 /TCHQ-GSQL |
17/01/2008 |
V/v Nộp hồ sơ hải quan |